Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các tuyến đường giao thông tại Quyết định số 3138/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 16:09:00 đến ngày 2021-01-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,253,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên và có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng đường bộ/ cầu đường)- Kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (thông qua văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng đường bộ/ cầu đường)- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nhựa (hoặc máy, thiết bị phun tưới nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 8-Trạm trộn bê tông asphalt ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan phá bê tông (hoặc búa căn khí nén) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rải bê tông nhựa mặt đường (KC1) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 258,5756 | 100m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) có phụ gia SBS dày trung bình 7cm | Chương V của E-HSMT | 258,5756 | 100m2 |
| B | Xử lý đoạn hằn vệt bánh xe (KC2) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày 5cm và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 29,2209 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 29,2209 | 100m2 |
| 3 | Rải bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 29,2209 | 100m2 |
| C | Xử lý đoạn hư hỏng nhẹ (KC3) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày 5cm và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 8,1012 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày 7cm và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 8,1012 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1,2152 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 1,6202 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 8,1012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC19) dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 8,1012 | 100m2 |
| D | Xử lý đoạn hư hỏng nặng (KC4) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày 5cm và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 5,7527 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày 7cm và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 5,7527 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2,3011 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 1,4382 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 1,1505 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,7527 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC19) dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 5,7527 | 100m2 |
| E | Xử lý mặt đường đoạn cầu Vượt (KC5: từ cọc 1 đến cọc 9) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 33,2534 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen dày trung bình 5cm | Chương V của E-HSMT | 16,6267 | 100m2 |
| 3 | Rải bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 16,6267 | 100m2 |
| F | Vuốt nối (KC6) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 23,841 | 100m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) có phụ gia SBS dày trung bình 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 23,841 | 100m2 |
| G | Bó vỉa giải phân cách | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 2 | Đào bóc mặt đường bê tông và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 287,29 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa giải phân cách cũ và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện bó vỉa giải phân cách | Chương V của E-HSMT | 341,32 | m |
| 5 | Sơn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 14,135 | m2 |
| 6 | Đắp đất mầu giải phân cách giữa | Chương V của E-HSMT | 443,81 | m3 |
| H | Bó vỉa hai bên tuyến | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hai bên tuyến và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện bó vỉa hai bên tuyến | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| I | Đan rãnh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 2.005,6 | m |
| J | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường chiều dày lớp sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 1.499,38 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên và có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng đường bộ/ cầu đường)- Kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (thông qua văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng đường bộ/ cầu đường)- Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc mặt đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy rải ≥ 130 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa (hoặc máy, thiết bị phun tưới nhựa đường) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 12 |
| 8 | Trạm trộn bê tông asphalt ≥ 80T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan phá bê tông (hoặc búa căn khí nén) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Lu rung ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi