Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122643-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến
Chủ đầu tư UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0374041251
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210122124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 14:57:00 đến ngày 2021-01-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,212,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên nghành điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị phun, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC NHÀ VĂN HÓA THÔN
1Cắt bê tông mặt đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,286100m
2Phá dỡ bê tông sân để dải cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,3225m3
3Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,3225m3
4Đào móng rãnh cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế33,4351m3
5Cát đường ốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8,8722m3
6Đắp đất móng rãnh ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2456100m3
7Bê tông hoàn trả mặt sân, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,3225m3
8Đào móng cột đèn chiếu sángTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,48m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,448m3
10Bê tông móng cột, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,48m3
11Ván khuôn móng cột đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0448100m2
12Khung móng M16x240x240x500Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7bộ
13Ống luồn cáp HDPE D65/50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế164,3m
14Băng báo hiệu cápTheo HSMT và bản vẽ thiết kế49,29m
15Dây tiếp địa M10Theo HSMT và bản vẽ thiết kế164,3m
16Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,713100m
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7100m
18Làm tiếp địa cho cột đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế71 bộ
19Lắp đèn cao áp led 80WTheo HSMT và bản vẽ thiết kế141 choá
20Lắp cần đèn đôi D60, vươn 1,5m cao 2mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế71 cần đèn
21Lắp dựng cột bát giác tròn côn H=7m(D78-3mm)Theo HSMT và bản vẽ thiết kế71 cột
22Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7bảng
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC NGÕ XÓM CÁC THÔN
1Lắp cần đèn đôi D60, vươn 1,5m cao 2mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế261 cần đèn
2Tay bắt cần mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế292,084kg
3Lắp đèn cao áp led 50WTheo HSMT và bản vẽ thiết kế261 choá
4Luồn dây từ cáp lên đèn, dây 2x2,5mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,04100m
5Kéo dây cáp trên cột cho cần đèn chiếu sáng, dây AL/ABC 4x25mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế11,342100m
6Ghip nối cápTheo HSMT và bản vẽ thiết kế52cái
7Kẹp hãm + đai thép +móc treo+khóaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế78bộ
8Cắt bê tông mặt đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,377100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế43,77m3
10Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,377m3
11Đào móng rãnh cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế80,9745m3
12Cát đường ống:Theo HSMT và bản vẽ thiết kế28,8357m3
13Đắp đất móng rãnh ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5214100m3
14Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế43,77m3
15Đào móng cột đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9,6m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,96m3
17Bê tông móng cột, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,6m3
18Ván khuôn móng cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,096100m2
19Khung móng M16x240x240x500Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15Cái
20Ống luồn cáp HDPE D65/50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế524,454m
21Băng báo hiệu cápTheo HSMT và bản vẽ thiết kế154,71m
22Dây tiếp địa M10 :Theo HSMT và bản vẽ thiết kế524,454m
23Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,2445100m
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,35100m
25Làm tiếp địa cho cột đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế151 bộ
26Lắp đèn cao áp led 50WTheo HSMT và bản vẽ thiết kế151 choá
27Lắp dựng cột thép, bát giác tron côn liền cần đơn, H=7mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế151 cột
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15bảng
C NỀN ĐƯỜNG ,MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn, đất hữu cơ, vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9,1816100m3
2Đào nền, đào khuôn đường, vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9,0813100m3
3Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng, vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14,89m3
4Mua đất cấp 3 về đắp nền K0.95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế279,8043m3
5Mua đất cấp 3 về đắp nền K0.98Theo HSMT và bản vẽ thiết kế808,2434m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,0464100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,7584100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,2449100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế58,87m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,949100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế25,4596100m2
12Lươi địa kỹ thuật, cốt sợi thủy tinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế25,4596100m2
13Bạt lót nền chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế291,35m2
14Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế81,84m3
15Bù vênh mặt đường BTN Loại C19, hàm lượng nhựa 5,3%Theo HSMT và bản vẽ thiết kế33,76m3
16Rải thảm mặt đường BTN Loại C19, hàm lượng nhựa 5,3% - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế25,4596100m2
17Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trường thi côngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,0329100tấn
D RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B50X60
1Cắt bê tông mặt đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,94100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38,8m3
3Đào móng rãnh thoát nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3491100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3491100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế19,012m3
6Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế28,518m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế42,68m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế194m2
9Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,878m3
10Ván khuôn mũ rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,522100m2
11Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế20,37m3
12Cốt thép tấm đan rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,65tấn
13Ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9312100m2
14Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1941cấu kiện
E HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào đất móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9447100m3
2Vận chuyển đất không thích hợp đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9447100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế26,676m3
4Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,468100m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế26,676m3
6Xây thành mương bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế34,32m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế156m2
8Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4416m3
9Ván khuôn thanh giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0832100m2
10Cốt thép thanh giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0397tấn
11Lắp đặt cấu kiến đúc sẵn thanh giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế32cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1607100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1607100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,53m3
4Bê tông cống M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,435m3
5Cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5112tấn
6Cốt thép tấm đan cốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2322tấn
7Ván khuôn cống ngangTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,884100m2
8Ván khuôn tấm đan cốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0867100m2
9Lắp đặt tấm đan cốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế171cấu kiện
10Nối ống cống ngangTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14mối nối
11Lắp đặt cống ngang đúc sẵnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17đoạn
G RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI TRƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC MỚI D600MM
1Cắt bê tông mặt đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,224100m
2Phá dỡ bê tông mặt đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,6m3
3Đào móng rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,2559100m3
4Ống cống D600 trên hè đườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12m
5Ống cống D600 tải trọng HL93Theo HSMT và bản vẽ thiết kế90m
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế411 đoạn ống
7Lắp đặt đế cống D60Theo HSMT và bản vẽ thiết kế204cái
8Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế41mối nối
9Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,31100m3
10Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,6m3
H HỐ GA
1Đào móng hố gaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2282100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,8438m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2325100m2
4Ván khuôn giằng hố thuTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,105100m2
5Bê tông móng, giằng, rãnh đón nước M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,04m3
6Xây hố ga bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,8808m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế23,8672m2
8Cốt thép tấm hố thu, rãnh đón nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0823tấn
9Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn tấm đan hố thu, rãnh đón nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế201cấu kiện
10Bê tông tấm đan rãnh đón nước, hố ga M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8567m3
11Ván khuôn tấm đan rãnh đón nước, hố thuTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0518100m2
12Tấm Chắn rác composite KT 430x860mm khung 530x960mm, tải trọng 125KNTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4Tấm
13Thang thép lên xuống:Theo HSMT và bản vẽ thiết kế49,2kg
I ĐAN VỈA HÈ
1Đào móng trụ cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,6458100m3
2Đào móng băng bằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế106,945m3
3Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,6423100m3
4Đóng cọc tre, dài 2,5m gia cố móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế147,6100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế38,7385m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,4278tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8,5807tấn
8Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,2189tấn
9Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,8643100m2
10Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế168,558m3
11Ván khuôn cổ móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,3456100m2
12Bê tông cổ móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế25,092m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế85,05m3
14Trát móng dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế302,4m2
15Ván khuôn sànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8,7021100m2
16Bê tông sàn M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế104,226m3
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9,4312tấn
J LÁT VỈA HÈ
1Đắp cát nềnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế138,56m3
2Lát vỉa hè gạch Tezazo 400x400mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế868,81m2
3Bê tông lót móng viên vỉa, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,93m3
4Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế262m
5Bê tông rãnh tam giác, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,585m3
6Xây bó gáy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế14,6222m3
7Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế99,617m2
8Trồng cây xanh (cây bàng đài loan...)Theo HSMT và bản vẽ thiết kế11Cây
K LAN CAN HÈ
1Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế54,18m2
2Sơn cột, trụ 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế54,18m2
3Gia công lan can INOX304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3798tấn
4Lắp dựng lan canTheo HSMT và bản vẽ thiết kế160,03m2
L BỜ VÂY THI CÔNG
1Đắp đất bờ vây, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo HSMT và bản vẽ thiết kế294m3
2Đóng cọc tre bờ vây, dài 2,5mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế18,48100m
3Phên nứa vách bờ vây, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế588m2
4Tre làm nẹp ngang ( trẻ đôi)Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.008m
5Thép giằng bờ vâyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế25,2kg
6Đào xúc phá bờ vây hoàn trảTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,94100m3
M CHẶT CÂY HIỆN TRẠNG
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế13cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế13gốc
N PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE TANG
1Tháo dỡ máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế26,01m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1323tấn
3Tháo dỡ cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,2m2
4Phá dỡ kết cấu tường gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11,6948m3
5Đào xúc hạ cos nền nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2234100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế34,0348m3
O PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tônTheo HSMT và bản vẽ thiết kế45,472m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2276tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2891m3
4Tháo dỡ cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,4m2
5Tháo dỡ chậu rửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
6Tháo dỡ bệ xíTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
7Phá dỡ kết cấu tường gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14,4582m3
8Đào xúc hạ cos nềnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0666100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế22,4073m3
10Hút + lấp bể phốt cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Bể
P PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu tường gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế26,5144m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,84m3
3Đào xúc đất móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0032100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,4232100m3
Q PHÁ DỠ CẦU HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu có cốt thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14,8m3
2Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14,8m3
R ĐOẠN HÀNG RÀO XÂY MỚI SAU UBND XÃ
1Đào móng hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3249100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,52m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,048m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế28,512m3
5Ván khuôn giằng móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,384100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,168m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1462tấn
8Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế13,5208m3
9Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,4456m3
10Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế327,5154m2
11Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế40,7946m2
12Sơn hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế368,31m2
S HÀNG RÀO XÂY MỚI SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Đào móng hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0835100m3
2Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0391100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,26m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,9992m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,696m3
6Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,056100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,616m3
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,043tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,3505m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8167m3
11Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế94,8446m2
12Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10,758m2
13Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế105,6026m2
T VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển đá dăm từ mỏ về chân công trườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế140,106810m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 3 - 02 Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên nghành điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực32
4 Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. 1 Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
2 Máy đào 0,8m32
3 Máy đầm bánh hơi 16 tấn2
4 Máy lu bánh thép 10 tấn1
5 Thiết bị phun, tưới nhựa Hoạt động tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100 CV2
7 Máy ủi 110CV2
8 Ô tô tự đổ 5-10 tấn10
9 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa 80l2
11 Máy trộn bê tông 250l2
12 Máy nén khí diezel 600m3/h2
13 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn 1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->