Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến | Chủ đầu tư | UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0374041251 |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 14:57:00 đến ngày 2021-01-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,212,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên nghành điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị phun, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC NHÀ VĂN HÓA THÔN | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,286 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông sân để dải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,3225 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,3225 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,4351 | m3 |
| 5 | Cát đường ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,8722 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng rãnh ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2456 | 100m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả mặt sân, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,3225 | m3 |
| 8 | Đào móng cột đèn chiếu sáng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 12 | Khung móng M16x240x240x500 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 164,3 | m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,29 | m |
| 15 | Dây tiếp địa M10 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 164,3 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,713 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đèn cao áp led 80W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 choá |
| 20 | Lắp cần đèn đôi D60, vươn 1,5m cao 2m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp dựng cột bát giác tròn côn H=7m(D78-3mm) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 cột |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bảng |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC NGÕ XÓM CÁC THÔN | |||
| 1 | Lắp cần đèn đôi D60, vươn 1,5m cao 2m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | 1 cần đèn |
| 2 | Tay bắt cần mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 292,084 | kg |
| 3 | Lắp đèn cao áp led 50W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | 1 choá |
| 4 | Luồn dây từ cáp lên đèn, dây 2x2,5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 5 | Kéo dây cáp trên cột cho cần đèn chiếu sáng, dây AL/ABC 4x25mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,342 | 100m |
| 6 | Ghip nối cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 7 | Kẹp hãm + đai thép +móc treo+khóa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 78 | bộ |
| 8 | Cắt bê tông mặt đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,377 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,77 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,377 | m3 |
| 11 | Đào móng rãnh cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 80,9745 | m3 |
| 12 | Cát đường ống: | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,8357 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng rãnh ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5214 | 100m3 |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,77 | m3 |
| 15 | Đào móng cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Khung móng M16x240x240x500 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 20 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 524,454 | m |
| 21 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 154,71 | m |
| 22 | Dây tiếp địa M10 : | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 524,454 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2445 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đèn cao áp led 50W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | 1 choá |
| 27 | Lắp dựng cột thép, bát giác tron côn liền cần đơn, H=7m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | 1 cột |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | bảng |
| C | NỀN ĐƯỜNG ,MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn, đất hữu cơ, vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,1816 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường, vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,0813 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng, vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,89 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 về đắp nền K0.95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 279,8043 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 về đắp nền K0.98 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 808,2434 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0464 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,7584 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,2449 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,87 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,949 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,4596 | 100m2 |
| 12 | Lươi địa kỹ thuật, cốt sợi thủy tinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,4596 | 100m2 |
| 13 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 291,35 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 81,84 | m3 |
| 15 | Bù vênh mặt đường BTN Loại C19, hàm lượng nhựa 5,3% | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,76 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTN Loại C19, hàm lượng nhựa 5,3% - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,4596 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về công trường thi công | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,0329 | 100tấn |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B50X60 | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,94 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,8 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3491 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3491 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,012 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,518 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42,68 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 194 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,878 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,522 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,37 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,65 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9312 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 194 | 1cấu kiện |
| E | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9447 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9447 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,676 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,468 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,676 | m3 |
| 6 | Xây thành mương bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,32 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 156 | m2 |
| 8 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4416 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thanh giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiến đúc sẵn thanh giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1607 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1607 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 4 | Bê tông cống M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,435 | m3 |
| 5 | Cốt thép cống ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5112 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2322 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cống ngang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,884 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0867 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan cống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | 1cấu kiện |
| 10 | Nối ống cống ngang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt cống ngang đúc sẵn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | đoạn |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI TRƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC MỚI D600MM | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,224 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,2559 | 100m3 |
| 4 | Ống cống D600 trên hè đường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 5 | Ống cống D600 tải trọng HL93 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt đế cống D60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 204 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41 | mối nối |
| 9 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,31 | 100m3 |
| 10 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,6 | m3 |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2282 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8438 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2325 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng hố thu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, giằng, rãnh đón nước M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,8808 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,8672 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm hố thu, rãnh đón nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0823 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn tấm đan hố thu, rãnh đón nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh đón nước, hố ga M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8567 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh đón nước, hố thu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 12 | Tấm Chắn rác composite KT 430x860mm khung 530x960mm, tải trọng 125KN | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Tấm |
| 13 | Thang thép lên xuống: | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,2 | kg |
| I | ĐAN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng trụ cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,6458 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 106,945 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,6423 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài 2,5m gia cố móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 147,6 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,7385 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,4278 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,5807 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,2189 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,8643 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 168,558 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,3456 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,092 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 85,05 | m3 |
| 14 | Trát móng dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 302,4 | m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,7021 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 104,226 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,4312 | tấn |
| J | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát nền | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 138,56 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch Tezazo 400x400mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 868,81 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng viên vỉa, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,93 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 262 | m |
| 5 | Bê tông rãnh tam giác, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,585 | m3 |
| 6 | Xây bó gáy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,6222 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 99,617 | m2 |
| 8 | Trồng cây xanh (cây bàng đài loan...) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | Cây |
| K | LAN CAN HÈ | |||
| 1 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,18 | m2 |
| 2 | Sơn cột, trụ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,18 | m2 |
| 3 | Gia công lan can INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3798 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 160,03 | m2 |
| L | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 294 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bờ vây, dài 2,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,48 | 100m |
| 3 | Phên nứa vách bờ vây, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 588 | m2 |
| 4 | Tre làm nẹp ngang ( trẻ đôi) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.008 | m |
| 5 | Thép giằng bờ vây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,2 | kg |
| 6 | Đào xúc phá bờ vây hoàn trả | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,94 | 100m3 |
| M | CHẶT CÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | gốc |
| N | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE TANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1323 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,6948 | m3 |
| 5 | Đào xúc hạ cos nền nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2234 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,0348 | m3 |
| O | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 45,472 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2276 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2891 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,4582 | m3 |
| 8 | Đào xúc hạ cos nền | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0666 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,4073 | m3 |
| 10 | Hút + lấp bể phốt cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| P | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,5144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,84 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4232 | 100m3 |
| Q | PHÁ DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu có cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,8 | m3 |
| R | ĐOẠN HÀNG RÀO XÂY MỚI SAU UBND XÃ | |||
| 1 | Đào móng hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3249 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1462 | tấn |
| 8 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,5208 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,4456 | m3 |
| 10 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 327,5154 | m2 |
| 11 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,7946 | m2 |
| 12 | Sơn hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 368,31 | m2 |
| S | HÀNG RÀO XÂY MỚI SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0391 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9992 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,3505 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8167 | m3 |
| 11 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 94,8446 | m2 |
| 12 | Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,758 | m2 |
| 13 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 105,6026 | m2 |
| T | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm từ mỏ về chân công trường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 140,1068 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 3 | - 02 Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên nghành điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi | 16 tấn | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 10 tấn | 1 |
| 5 | Thiết bị phun, tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 100 CV | 2 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5-10 tấn | 10 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi