Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò | Chủ đầu tư | UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ ngân sách Thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 23:07:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,738,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự xây lắp công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng led mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng, kèm hồ sơ thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện hoặc điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu điện chiếu sáng led có giá trị ≥5,4 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện hoặc điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện và thiết bị điện; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu điện chiếu sáng led có giá trị ≥5,4 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện hoặc điện tử từ Đại học trở lên; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu điện chiếu sáng led có giá trị ≥5,4 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế hoặc ngành kế toán từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công hợp đồng và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã phụ trách ít nhất 01 gói thầu điện chiếu sáng led, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách ít nhất 01 gói thầu điện chiếu sáng led, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên; Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải thùng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12m, còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đồng hồ đo đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG, ĐÈN TRANG TRÍ CÁC LỐI ĐI TRONG LÂM VIÊN | |||
| B | Lắp mới trụ đèn trang trí khu vực xung quanh lâm viên | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào rãnh cáp vỉa hè) | Theo thiết kế | 167,72 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50) | Theo thiết kế | 661 | m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp đất rãnh cáp vỉa hè) | Theo thiết kế | 167,72 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào hố móng trụ) | Theo thiết kế | 15,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng trụ) | Theo thiết kế | 0,768 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm (Lắp đặt khung móng M20x750x4) | Theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Đổ bê tông móng trụ) | Theo thiết kế | 15,36 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m (Lắp đặt trụ đèn kiểu mạ kẽm nhúng nóng 2 tay vươn kiểu bắt 2 đèn) | Theo thiết kế | 24 | cột |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn cầu bóng led tán quang) | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm2) | Theo thiết kế | 2,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Lắp đặt MCB 1P 6A) | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Lắp đặt cầu đấu 6P 600V 15A) | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Lắp đặt cầu đấu 4P 600V 60A) | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép + chụp nhựa | Theo thiết kế | 408 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế | 408 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 24 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế | 24 | cửa |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế | 24 | đầu cáp |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc tiếp địa D16 x 2400) | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm (Kéo dây đồng trần C10 mm2 cho cọc tiếp địa) | Theo thiết kế | 0,72 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm (Kéo dây đồng trần C10 mm2 tiếp địa liên hoàn) | Theo thiết kế | 7,162 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Lắp đặt cáp CXV 4x6mm2) | Theo thiết kế | 716,214 | m |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 15,36 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 15,36 | m3 |
| C | Lắp mới trụ đèn chiếu sáng khu vực xung quanh lâm viên | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào rãnh cáp vỉa hè) | Theo thiết kế | 122,36 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50) | Theo thiết kế | 450 | m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp đất rãnh cáp vỉa hè) | Theo thiết kế | 122,36 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào hố móng trụ, móng tủ) | Theo thiết kế | 7,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng trụ, móng tủ) | Theo thiết kế | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm (Lắp đặt khung móng trụ M24x750x4) | Theo thiết kế | 11 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm (Lắp đặt khung móng tủ M20x525x4) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Đổ bê tông móng trụ, móng tủ) | Theo thiết kế | 7,04 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Lắp đặt trụ đèn tròn côn mạ kẽm cao 8m) | Theo thiết kế | 11 | cột |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 143W, IP 66, dimming 5 cấp. Hiệu suất phát quang > 130lm/W, quang thông của bộ đèn > 20.800 lm) | Theo thiết kế | 17 | bộ |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m) | Theo thiết kế | 5 | cần đèn |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m) | Theo thiết kế | 6 | cần đèn |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm2) | Theo thiết kế | 2,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Lắp đặt MCB 1P 10A) | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Lắp đặt cầu đấu 6P 600V 15A) | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Lắp đặt cầu đấu 4P 600V 60A) | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 18 | Đầu cosse ép + chụp nhựa | Theo thiết kế | 154 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế | 154 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 11 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế | 11 | cửa |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế | 12 | đầu cáp |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc tiếp địa D16 x 2400) | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 24 | Rải cáp ngầm (Kéo dây đồng trần C10 mm2 cho cọc tiếp địa) | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm (Kéo dây đồng trần C10 mm2 tiếp địa liên hoàn) | Theo thiết kế | 4,93 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2) | Theo thiết kế | 493 | m |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 7,04 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 7,04 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐÈN TRANG TRÍ KHU VỰC SÂN KHẤU DÂN CA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào rãnh cáp vỉa hè) | Theo thiết kế | 26,88 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50) | Theo thiết kế | 102 | m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp đất rãnh cáp vỉa hè) | Theo thiết kế | 26,88 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào hố móng trụ) | Theo thiết kế | 5,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng trụ) | Theo thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm (Lắp đặt khung móng M20x750x4) | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Đổ bê tông móng trụ) | Theo thiết kế | 5,12 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m (Lắp đặt trụ đèn kiểu mạ kẽm nhúng nóng 2 tay vươn kiểu bắt 2 đèn) | Theo thiết kế | 8 | cột |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn cầu bóng led tán quang) | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm2) | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Lắp đặt MCB 1P 6A) | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Lắp đặt cầu đấu 6P 600V 15A) | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Lắp đặt cầu đấu 4P 600V 60A) | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép + chụp nhựa | Theo thiết kế | 136 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế | 136 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 8 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế | 8 | cửa |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc tiếp địa D16 x 2400) | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm (Kéo dây đồng trần C10 mm2 cho cọc tiếp địa) | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm (Kéo dây đồng trần C10 mm2 tiếp địa liên hoàn) | Theo thiết kế | 1,148 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Lắp đặt cáp CXV 4x6mm2) | Theo thiết kế | 114,786 | m |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 5,12 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 5,12 | m3 |
| E | THAY THẾ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG MAI THÚC LOAN | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Thay đèn chiếu sáng Led 143W, IP 66, dimming 5 cấp. Hiệu suất phát quang > 130lm/W, quang thông của bộ đèn > 20.800 lm) | Theo thiết kế | 115 | bộ |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm2) | Theo thiết kế | 13,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Lắp đặt MCB 1P 6A) | Theo thiết kế | 115 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Lắp đặt cầu đấu 6P 600V 15A) | Theo thiết kế | 115 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Lắp đặt cầu đấu 4P 600V 60A) | Theo thiết kế | 115 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép + chụp nhựa | Theo thiết kế | 1.495 | cái |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế | 1.495 | đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 115 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột (Lắp đặt nắp cửa cột bằng sắt mạ kẽm) | Theo thiết kế | 70 | cửa |
| F | LẮP MỚI HOA VĂN LOGO TRÊN ĐƯỜNG MAI THÚC LOAN, ĐƯỜNG NGUYỄN SINH CUNG | |||
| 1 | Lắp khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m (Lắp đặt hoa văn logo) | Theo thiết kế | 32 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự xây lắp công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng led mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng, kèm hồ sơ thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện hoặc điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu điện chiếu sáng led có giá trị ≥5,4 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện hoặc điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện và thiết bị điện; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu điện chiếu sáng led có giá trị ≥5,4 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện hoặc điện tử từ Đại học trở lên; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu điện chiếu sáng led có giá trị ≥5,4 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế hoặc ngành kế toán từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công hợp đồng và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã phụ trách ít nhất 01 gói thầu điện chiếu sáng led, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách ít nhất 01 gói thầu điện chiếu sáng led, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên; Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥2,5T | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 2 | Xe tải thùng ≥10T | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥3 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 4 | Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | Chiều cao nâng 12m, còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 10 | Đồng hồ đo đa năng | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi