Gói thầu: Lắp đặt cống ngầm ranh Cụm công nghiệp Hải Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cần Giuộc | Chủ đầu tư | Phòng NN & PTNT huyện Cần Giuộc; địa chỉ: số 38, Đường Nguyễn Thái Bình, KP4,Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.874827 |
| Tên gói thầu | Lắp đặt cống ngầm ranh Cụm công nghiệp Hải Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 13:47:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 20 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Thợ nề: 5 người+ Thợ cốt thép, cốp pha: 5 người+ Thợ cấp thoát nước: 5 người+ Vận hành máy xây dựng (Máy lu, máy đào, máy ủi): 5 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Tối thiểu 15 công nhân có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn, công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CỐNG NGẦM NHÁNH CHÍNH | |||
| B | ỐNG CỐNG, GỐI CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk 80cm, L=2,5m (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk 80cm, L=2,5m (H10-X60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 3 | Nối ống cống đk 80cm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | mốinối |
| 4 | Cắt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 5 | Lắp đặt gối cống KL> 50kg bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | cái |
| C | BÊ TÔNG CỐT THÉP M.250 | |||
| D | Hố ga 1 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100M2 |
| E | Hố ga 2-:-23; 25-:-33; 35 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,841 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,317 | 100M2 |
| F | Hố ga 24 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100M2 |
| G | Hố ga 34 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100M2 |
| H | Hố ga 36 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100M2 |
| 5 | Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100M2 |
| I | Tấm nắp hố ga HG1-:-HG35 (BTĐS) | |||
| 1 | Bê tông tấm nắp hố thu nước (ĐS), đá1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | M3 |
| 2 | Coffa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100M2 |
| J | Tấm nắp hố ga HG36 (BTĐS) | |||
| 1 | Bê tông tấm nắp hố thu nước (ĐS), đá1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | M3 |
| 2 | Coffa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100M2 |
| K | BÊ TÔNG M.150 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,583 | M3 |
| L | CÁT LÓT | |||
| 1 | Đắp cát lót bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,166 | M3 |
| M | GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP | |||
| N | Thép Hố thu nước HG1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| O | Thép Hố thu nước HG2-:-HG23; HG25-:-HG34; HG35 (32 hố) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | Tấn |
| P | Thép Hố thu nước HG24 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| Q | Thép Hố thu nước HG34 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| R | Thép hố ga 36 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 06 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 14 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| S | Thép tấm nắp HG1-35 | |||
| 1 | Mua thép hình L (80x80x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.777,292 | kg |
| 2 | SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm nắp, KL ≤ 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm nắp, KL ≤ 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | Tấn |
| T | Thép tấm nắp HG36 | |||
| 1 | Mua thép hình L (100x100x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,016 | kg |
| 2 | SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm nắp, KL ≤ 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm nắp, KL ≤ 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | Tấn |
| U | CỪ TRÀM L = 3,7 m | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3 vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m đứng trên tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,958 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm L= 3,7m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.606 | cây |
| V | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| W | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,643 | 100M3 |
| 2 | Đào móng hố thu nước bằng thủ công, đất cấp I, b > 1,0m; h >1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | M3 |
| 3 | Đào móng gối cống bằng thủ công, đất cấp I, b <= 1,0m; h <=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,214 | M3 |
| X | Công tác đắp đất | |||
| 1 | Đào xúc đất lấp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,535 | 100M3 |
| Y | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bằng keo dán, Đk ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bằng keo dán, Đk ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100M |
| 3 | Mua nắp bịt đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 4 | Mua keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 5 | Nhân công khoét lỗ và gắn nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật quấn quanh khớp nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | 100M2 |
| 7 | Lắp đặt tấm nắp hố thu nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép, 3 nước sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,348 | M2 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 10 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | M3 |
| Z | CỐNG NGẦM NHÁNH RẼ | |||
| AA | ỐNG CỐNG, GỐI CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk 80cm, L=2,5m (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ống |
| 2 | Nối ống cống đk 80cm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mốinối |
| 3 | Lắp đặt gối cống KL> 50kg bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AB | BÊ TÔNG CỐT THÉP M.250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100M2 |
| AC | Tấm nắp TĐ (BTĐS) | |||
| 1 | Bê tông tấm nắp hố thu nước (ĐS), đá1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | M3 |
| 2 | Coffa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100M2 |
| AD | BÊ TÔNG M.150 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | M3 |
| AE | CÁT LÓT | |||
| 1 | Đắp cát lót bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | M3 |
| AF | GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| AG | Thép tấm nắp | |||
| 1 | Mua thép hình L (80x80x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,936 | kg |
| 2 | SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm nắp, KL ≤ 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm nắp, KL ≤ 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| AH | CỬA VAN COMPOSITE | |||
| 1 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 2 | Mua Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,647 | kg |
| 3 | Mua thép tấm (cửa van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | kg |
| 4 | Mua Inox tấm (cửa van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,155 | kg |
| 5 | Mua cao su lá dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | M2 |
| 6 | Mua Join cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | M |
| 7 | Mua Bulong inox M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 8 | Mua Bulong inox M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 9 | Mua Bulong inox M10x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Sơn Gelcoast cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,918 | M2 |
| 11 | Vận chuyển cửa van bằng xe tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 12 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | Tấn |
| AI | CỪ TRÀM L = 3,7 m | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3 vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m đứng trên tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,384 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm L= 3,7m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cây |
| AJ | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| AK | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100M3 |
| 2 | Đào móng hố thu nước bằng thủ công, đất cấp I, b > 1,0m; h >1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | M3 |
| 3 | Đào móng gối cống bằng thủ công, đất cấp I, b <= 1,0m; h <=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | M3 |
| AL | Công tác đắp đất | |||
| 1 | Đào xúc đất lấp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100M3 |
| 2 | Đào xúc đất đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100M3 |
| 3 | Phaá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100M3 |
| AM | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bằng keo dán, Đk ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100M |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật quấn quanh khớp nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100M2 |
| 3 | Lắp đặt tấm nắp hố thu nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép, 3 nước sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | M2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thủy lợi | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 20 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 20 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Thợ nề: 5 người+ Thợ cốt thép, cốp pha: 5 người+ Thợ cấp thoát nước: 5 người+ Vận hành máy xây dựng (Máy lu, máy đào, máy ủi): 5 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Tối thiểu 15 công nhân có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≥110cv | Máy ủi công suất ≥110cv | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc 70 kg | Máy đầm cóc 70 kg | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T | Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T | Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 13 | Máy hàn, công suất 23kW | Máy hàn, công suất 23kW | 1 |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi