Gói thầu: Lắp đặt cống ngầm ranh Cụm công nghiệp Hải Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291631-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cần Giuộc
Chủ đầu tư Phòng NN & PTNT huyện Cần Giuộc; địa chỉ: số 38, Đường Nguyễn Thái Bình, KP4,Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.874827
Tên gói thầu Lắp đặt cống ngầm ranh Cụm công nghiệp Hải Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201291617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 13:47:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 20 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Thợ nề: 5 người+ Thợ cốt thép, cốp pha: 5 người+ Thợ cấp thoát nước: 5 người+ Vận hành máy xây dựng (Máy lu, máy đào, máy ủi): 5 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Tối thiểu 15 công nhân có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn, công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn gỗ
- Đặc điểm thiết bị Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2)
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CỐNG NGẦM NHÁNH CHÍNH
B ỐNG CỐNG, GỐI CỐNG
1Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk 80cm, L=2,5m (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V322ống
2Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk 80cm, L=2,5m (H10-X60) Mô tả kỹ thuật theo chương V4ống
3Nối ống cống đk 80cm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V292mốinối
4Cắt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
5Lắp đặt gối cống KL> 50kg bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V584cái
C BÊ TÔNG CỐT THÉP M.250
D Hố ga 1
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39M3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100M2
E Hố ga 2-:-23; 25-:-33; 35
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V71,841M3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V7,317100M2
F Hố ga 24
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,222M3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100M2
G Hố ga 34
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1M3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100M2
H Hố ga 36
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,573M3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100M2
5Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,573M3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100M2
I Tấm nắp hố ga HG1-:-HG35 (BTĐS)
1Bê tông tấm nắp hố thu nước (ĐS), đá1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,241M3
2Coffa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100M2
J Tấm nắp hố ga HG36 (BTĐS)
1Bê tông tấm nắp hố thu nước (ĐS), đá1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275M3
2Coffa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100M2
K BÊ TÔNG M.150
1Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V19,583M3
L CÁT LÓT
1Đắp cát lót bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V39,166M3
M GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP
N Thép Hố thu nước HG1
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
O Thép Hố thu nước HG2-:-HG23; HG25-:-HG34; HG35 (32 hố)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,198Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283Tấn
P Thép Hố thu nước HG24
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
Q Thép Hố thu nước HG34
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m TấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,065Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
R Thép hố ga 36
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 06 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
S Thép tấm nắp HG1-35
1Mua thép hình L (80x80x8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2.777,292kg
2SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583Tấn
3SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177Tấn
4Sản xuất thép tấm nắp, KL ≤ 10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V2,777Tấn
5Lắp đặt thép tấm nắp, KL ≤ 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V2,777Tấn
T Thép tấm nắp HG36
1Mua thép hình L (100x100x8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V162,016kg
2SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
3SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
4Sản xuất thép tấm nắp, KL ≤ 10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162Tấn
5Lắp đặt thép tấm nắp, KL ≤ 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162Tấn
U CỪ TRÀM L = 3,7 m
1Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3 vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m đứng trên tấm chống lầy Mô tả kỹ thuật theo chương V290,958100M
2Mua cừ tràm L= 3,7m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V8.606cây
V CÔNG TÁC ĐẤT
W Công tác đào đất
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V13,643100M3
2 Đào móng hố thu nước bằng thủ công, đất cấp I, b > 1,0m; h >1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V88,92M3
3 Đào móng gối cống bằng thủ công, đất cấp I, b <= 1,0m; h <=1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V100,214M3
X Công tác đắp đất
1 Đào xúc đất lấp ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V15,535100M3
Y CÔNG TÁC KHÁC
1 Lắp đặt ống nhựa bằng keo dán, Đk ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464100M
2 Lắp đặt ống nhựa bằng keo dán, Đk ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100M
3 Mua nắp bịt đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
4 Mua keo dán ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
5 Nhân công khoét lỗ và gắn nắp chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
6 Trải vải địa kỹ thuật quấn quanh khớp nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88100M2
7 Lắp đặt tấm nắp hố thu nước bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
8 Sơn sắt thép, 3 nước sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V148,348M2
9 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10ca
10 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563M3
Z CỐNG NGẦM NHÁNH RẼ
AA ỐNG CỐNG, GỐI CỐNG
1 Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk 80cm, L=2,5m (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V9ống
2 Nối ống cống đk 80cm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V8mốinối
3 Lắp đặt gối cống KL> 50kg bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
AB BÊ TÔNG CỐT THÉP M.250
1 Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855M3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100M2
AC Tấm nắp TĐ (BTĐS)
1Bê tông tấm nắp hố thu nước (ĐS), đá1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086M3
2Coffa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100M2
AD BÊ TÔNG M.150
1Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508M3
AE CÁT LÓT
1Đắp cát lót bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017M3
AF GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
AG Thép tấm nắp
1Mua thép hình L (80x80x8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V58,936kg
2SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
3SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
4Sản xuất thép tấm nắp, KL ≤ 10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059Tấn
5Lắp đặt thép tấm nắp, KL ≤ 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059Tấn
AH CỬA VAN COMPOSITE
1Sản xuất cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
2Mua Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V106,647kg
3Mua thép tấm (cửa van) Mô tả kỹ thuật theo chương V3,483kg
4Mua Inox tấm (cửa van) Mô tả kỹ thuật theo chương V14,155kg
5Mua cao su lá dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723M2
6Mua Join cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46M
7Mua Bulong inox M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
8Mua Bulong inox M10x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
9Mua Bulong inox M10x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
10Sơn Gelcoast cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,918M2
11Vận chuyển cửa van bằng xe tải thùng 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
12Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124Tấn
AI CỪ TRÀM L = 3,7 m
1Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3 vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m đứng trên tấm chống lầy Mô tả kỹ thuật theo chương V7,384100M
2Mua cừ tràm L= 3,7m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V218cây
AJ CÔNG TÁC ĐẤT
AK Công tác đào đất
1Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100M3
2Đào móng hố thu nước bằng thủ công, đất cấp I, b > 1,0m; h >1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34M3
3Đào móng gối cống bằng thủ công, đất cấp I, b <= 1,0m; h <=1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,746M3
AL Công tác đắp đất
1Đào xúc đất lấp ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100M3
2Đào xúc đất đắp đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100M3
3Phaá đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100M3
AM CÔNG TÁC KHÁC
1Lắp đặt ống nhựa bằng keo dán, Đk ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100M
2Trải vải địa kỹ thuật quấn quanh khớp nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100M2
3Lắp đặt tấm nắp hố thu nước bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Sơn sắt thép, 3 nước sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119M2
5Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thủy lợi 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.33
3 Kỹ sư trắc địa 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.33
4 Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.33
6 Công nhân thi công 20 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 20 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Thợ nề: 5 người+ Thợ cốt thép, cốp pha: 5 người+ Thợ cấp thoát nước: 5 người+ Vận hành máy xây dựng (Máy lu, máy đào, máy ủi): 5 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Tối thiểu 15 công nhân có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Nhà thầu Cung cấp Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥110cv Máy ủi công suất ≥110cv1
2 Máy đầm cóc 70 kg Máy đầm cóc 70 kg2
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T3
5 Máy bơm nước Máy bơm nước2
6 Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m32
7 Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T2
8 Máy phát điện Máy phát điện1
9 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít2
10 Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW2
12 Máy cắt thép Máy cắt thép1
13 Máy hàn, công suất 23kW Máy hàn, công suất 23kW1
14 Ván khuôn gỗ Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->