Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ | Chủ đầu tư | Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Biên Hòa, địa chỉ: Số 309 đường Ba Mươi Tháng Tư, phường Quyết thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố (nguồn sự nghiệp văn hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 12:53:00 đến ngày 2021-01-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,633,914,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.2/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.2/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.4/Hóa đơn VAT.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây, có tài liệu khác chứng minh nhân sự đã từng thực hiện công việc tương tự (Ghi chú: Kèm theo tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng phụ trách 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Đã từng tham gia 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100W, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1650W, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng người làm việc trên cao (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao làm việc ≥ 10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải gắn cầu (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải thùng (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN ĐƯỜNG HOA LÀM MỚI | |||
| 1 | CHỦ ĐỀ: MỪNG ĐẢNG - MỪNG XUÂN, MỪNG BIÊN HÒA PHÁT TRIỂN, XỨNG TẦM ĐÔ THỊ LOẠI I - HẠNG MỤC: TRANG TRÍ CỔNG CHÀO - Mô hình trâu, Mút xốp điêu khắc sơn vẽ (kích thước: cao 1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mô hình |
| 2 | Mô hình người lớn, Mút xốp điêu khắc sơn vẽ (kích thước: cao 1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mô hình |
| 3 | Mô hình em bé, Mút xốp điêu khắc sơn vẽ (kích thước: cao 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mô hình |
| 4 | Mô hình thành phố thông minh, Khung sắt định hình ốp formex sơn vẽ. Hộp đèn mica dán PP in KTS, đèn phát sáng từ bên trong.(Kích thước: 2m x 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bộ chữ , CHÚC MỪNG NĂM MỚI - XUÂN TÂN SỬU 2021, Mica Đài Loan, dày 3 ly, LED Module hắt sáng bên trong (Kích thước: 0.8m x 12m x 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 6 | Hoa vải trang trí cổng, Khung sắt định hình đính hoa vải, viền LED (Kích thước: 2m x 17m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Viền bao cụm tiểu cảnh, Format cắt CNC, d=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 8 | Hoa mai bonsai lớn (thuê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 9 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 10 | Cúc mâm xôi (kích thước: 60cm x 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Chậu |
| 11 | Cúc đại đóa (kích thước: 60cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 12 | Cúc đại đóa (kích thước lớn : 160cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Chậu lớn |
| 13 | Cúc lá nhám (kích thước: 120cm x 55cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 14 | Mào gà (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Chậu |
| 15 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GỐM HOA 600M: KÝ ỨC BIÊN HÒA - Lu chậu, Gốm sứ, sơn vẽ (kích thước: cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 16 | Banner, Khung sắt, căng bạt Hiflex (kích thước: 0.7m x 1.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 17 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Chậu |
| 18 | Dừa cạn (kích thước: 20cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 19 | CHƯƠNG I: THÀNH PHỐ HOA XUÂN - HẠNG MỤC: ĐẠI CẢNH TRUNG TÂM: PHỐ HOA XUÂN - Đài hoa, Khung sắt hàn định hình, xếp hoa (kích thước: 18m x 7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 20 | Logo Biên Hòa, Khung sắt bọc mica, in decal cán bóng ngoài trời, đèn LED hắt sáng bên trong (kích thước: d = 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Cờ chuối, Trụ sắt, cờ vải (kích thước: d= 1.2m x 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cây |
| 22 | Hàng rào, Gỗ sơn trắng (kích thước: 0.8m x 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Viền bao, Format cắt CNC, d=6m (kích thước: 0,5m x 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | Chậu |
| 25 | Mào gà (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Chậu |
| 26 | Hoa mai bonsai lớn (thuê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cây |
| 27 | Cúc Calimero (nhiều màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | Chậu |
| 28 | Cúc đại đóa (kích thước lớn : 160cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Chậu |
| 29 | Dừa cạn (kích thước: 20cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Chậu |
| 30 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 1: THU HẢI ĐƯỜNG - Mô hình kẹo, Khung sắt hàn định hình bọc mút xốp điêu khắc sơn vẽ (kích thước: 0.6m x 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cây |
| 31 | Mô hình con bướm, Khung sắt hàn định hình bọc mút xốp điêu khắc sơn vẽ (kích thước: 0.6m x 0.8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Con |
| 32 | Mô hình con kiến, Khung sắt hàn định hình bọc mút xốp điêu khắc sơn vẽ (kích thước: 0.6m x 0.8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Con |
| 33 | Đèn led ngũ sắc, Led ngũ sắc + dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Bộ |
| 34 | Thu Hải đường (kích thước: 37cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Chậu |
| 35 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Chậu |
| 36 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 2: HOÀNG HẬU LAN - Mô hình xe cổ, Khung sắt hàn định hình bọc tole sơn vẽ (kích thước: 1m x 1.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mô hình |
| 37 | Địa Lan Hoàng Hậu (gồm 13 cành đường kính chậu 40 cm cao 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Chậu |
| 38 | Địa lan Cam lửa (gồm 13 cành đường kính chậu 40 cm cao 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Chậu |
| 39 | Lan Mokara (kích thước: cao 0,8 đến 1m x 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Chậu |
| 40 | Lan vũ nữ (kích thước: 80cm x 60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chậu |
| 41 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 3: TULIP ĐÀ LẠT - Mô hình cái ly, Khung sắt hàn định hình bọc mút xốp điêu khắc sơn vẽ (kích thước: 0.8m x 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Cây dù, Khung sắt hàn định hình bọc vải gắn đèn led trang trí (kích thước: cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 43 | Đế bục, Khung sắt hàn định hình bọc tole màu (kích thước: 2m x 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Hoa Tulip (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | Chậu |
| 45 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 4: KHUNG CẢNH SẮC MÀU - Mô hình cầu vồng, Khung sắt hàn định hình. Mặt trước, mặt sau mica trắng sữa, hông ốp formex sơn màu theo bảng vẽ, bên trong gắn đèn LED hắt sáng (kích thước: 0.2x0.3 x 2m x 2.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mô hình |
| 46 | Sàn, Khung sắt hàn định hình. Ốp gỗ thông ghép (kích thước: 2m x 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Chậu hoa, Chậu sứ trắng (kích thước: 0.3m x 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Chậu |
| 48 | Viền bao, Khung sắt hàn định hình ốp formex dán PP in giả tre (kích thước: d=10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 49 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | Chậu |
| 50 | Dừa cạn (kích thước: 20cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 51 | CHƯƠNG II: 5 NĂM KỶ NIỆM ĐƯỜNG HOA - HẠNG MỤC: ĐẠI CẢNH TRUNG TÂM: BIẾN TẤU SẮC MÀU - Các mô hình đàn, trống, kèn, Khung sắt định hình bọc tole sơn màu. Mút xốp điêu khắc tạo hình dán vải mùng trét bột sơn màu. Trụ phi sắt, căng vải bạt, đèn led phát sáng từ bên trong (kích thước: 3m x 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 52 | Lan Hồ điệp (Chậu gốm bát tràng đường kính chậu 60 cm, gồm 100 vòi hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chậu lớn |
| 53 | Thu Hải đường (kích thước: 37cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 54 | Hoa trạng nguyên (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 55 | Cẩm Tú cầu (kích thước: 60cm x 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 56 | Hoa hồng đỏ (kích thước: 50cm x 30cm) (1chậu/3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 57 | Hoa Tulip (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 58 | Hoa hướng dương (kích thước: 70cm x 40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 59 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 1: CHỮ BIÊN HÒA - Bộ chữ Biên Hòa, Khung sắt hàn định hình bọc mica dán PP đèn LED phát sáng từ bên trong (kích thước: 1,2m x 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | Bộ |
| 60 | Sàn bục, Khung sắt hàn định hình bọc tole màu (kích thước: 0.6m x 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Hộp trang trí, Hộp mica đèn LED hắt sáng, dán PP (kích thước: 0.6m x 0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 62 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 63 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 2: BÁNH SINH NHẬT - Mô hình đài hoa 3 tầng, Khung sắt bọc vải đính hoa Cẩm tú cầu vải trang trí (kích thước: cao 1m , 2m, 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mô hình |
| 64 | Cụm trái tim 5 năm đường hoa, Hộp mica đèn LED hắt sáng, dán PP (kích thước: 3m x 5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mô hình |
| 65 | Sàn bục, Khung sắt hàn định hình bọc tole màu (kích thước: 2m x 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Viền bao cụm tiểu cảnh, Format cắt CNC, d=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Cẩm Tú cầu (kích thước: 60cm x 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | Chậu |
| 68 | Cúc lá nhám (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 69 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 3: CHỮ TẾT TÂN SỬU - Bộ chữ TẾT TÂN SỬU, Khung sắt hàn định hình bọc mica dán PP đèn Led phát sáng từ bên trong (kích thước: 1.2m x 5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 70 | Mô hình tam cấp, Khung sắt hàn định hình cắt CNC, gắn đèn LED phát sáng bên trong (kích thước:dài 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Sàn bục, Khung sắt hàn định hình chịu lực 61p ván ép 18mm trải thảm màu (kích thước: 6m x 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Chậu |
| 73 | Dừa cạn (kích thước: 20cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 74 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 4: CHỮ XUÂN 2021 - Bộ chữ XUÂN 2021 Khung sắt hàn định hình bọc mica dán PP đèn Led phát sáng từ bên trong (kích thước: 1.2m x 5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 75 | Mô hình tam cấp, Khung sắt hàn định hình cắt CNC, gắn đèn LED phát sáng bên trong (kích thước: dài 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 76 | Sàn bục, Khung sắt hàn định hình chịu lực 61p ván ép 18mm trải thảm màu (kích thước: 6m x 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Chậu |
| 78 | Dừa cạn (kích thước: 20cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 79 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 5: SINH NHẬT HOA HỒNG - Mô hình giỏ hoa hồng, Khung sắt hàn định hình ốp formex, mút xốp điêu khắc, hoa hồng vải trang trí (kích thước: 3m x 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mô hình |
| 80 | Hàng rào, Gỗ sơn trắng (kích thước: 0.8m x 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Hoa hồng đỏ (kích thước: 50cm x 30cm) (1chậu/3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Chậu |
| 82 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 83 | Cúc mâm xôi (kích thước: 60cm x 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Chậu |
| 84 | CHƯƠNG III: MÙA XUÂN QUÊ HƯƠNG - HẠNG MỤC: ĐẠI CẢNH TRUNG TÂM: MÙA VÀNG - Mô hình đài lúa, Khung sắt định hình, lúa khô (kích thước: 2m x 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mô hình |
| 85 | Lúa khô nhuộm màu, Lúa khô nhuộm màu (kích thước: 0.2m x 0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bó |
| 86 | Mô hình trâu, Mút xốp điêu khắc tạo hình dán vải mùng trét bột sơn màu (kích thước: dài 1.8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mô hình |
| 87 | Cờ hội, Trụ phi sắt 90, cờ vải (kích thước: 1.2m x 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cây |
| 88 | Hoa mai bonsai lớn (thuê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 89 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Chậu |
| 90 | Hoa vạn thọ (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 91 | Cúc vàng (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 92 | Cây lúa (kích thước: 70cm x 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Chậu |
| 93 | Cúc mâm xôi (kích thước: 60cm x 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Chậu |
| 94 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 1: CỜ LAU - Mô hình trâu và 3 chú mục đồng, Mút xốp điêu khắc tạo hình dán vải mùng trét bột sơn màu (kích thước: cao 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mô hình |
| 95 | Cờ lau, Khung sắt định hình bọc cờ vải (kích thước: 0.4m x 2.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cây |
| 96 | Cỏ lau, Cỏ khô (kích thước: 70cm x 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Bụi |
| 97 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 2: ĐƯỢC MÙA - Cụm nhà tranh, banner, Khung tre hoặc tầm vong, vách lá (kích thước: 2m x 2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Ụ rơm, Khung sắt định hình bện rơm (kích thước: 1.6m x 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ụ |
| 99 | Xe bò, Khung sắt hàn định hình ốp gỗ (kích thước: 0.8m x 1.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Xe |
| 100 | Giàn dây leo trang trí, Tre hoặc tầm vông, nhựa tổng hợp (kích thước: 3m x 2m x 1.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Chum chứa nước, Gốm sứ không men (kích thước: 0,5m x 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 102 | Cụm mô hình bánh tét, Mút xốp điêu khắc sơn vẽ (kích thước: 0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cụm |
| 103 | Con cò, Gốm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| 104 | Giếng nước, Khung sắt định hình, mút xốp điêu khắc sơn vẽ (kích thước: d=1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Hàng rào, Tre hoặc tầm vông (kích thước: 10m x 8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 106 | Dây leo trang trí, Nhựa tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Giàn |
| 107 | Cây lúa (kích thước: 70cm x 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | Chậu |
| 108 | Cây bưởi (kích thước: cao 2m x chậu rộng 60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Chậu |
| 109 | Cúc vàng (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 110 | Hoa vạn thọ (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 111 | Cây chuối (kích thước: cao 2m x chậu rộng 60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chậu |
| 112 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 3: KÝ ỨC TUỔI THƠ - Mô hình con trâu, Khung sắt hàn định hình bọc mút xốp điêu khắc tạo hình dán vải mùng trét bột sơn màu (kích thước: 0.8m x 1.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mô hình |
| 113 | Mô hình mục đồng, Khung sắt hàn định hình bọc mút xốp điêu khắc tạo hình dán vải mùng trét bột sơn màu (kính thước: cao 0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mô hình |
| 114 | Ụ rơm, Khung sắt hàn đinh hình bọc rơm (kính thước: 1.6m x 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ụ |
| 115 | Con cò, Gốm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Con |
| 116 | Con diều, Khung sắt bọc bạt Hiflex in KTS (kích thước: 0.6m x 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Con |
| 117 | Hồ nước Khung sắt hàn định hình bọc mút xốp điêu khắc tạo hình lót bạt Hiflex (kích thước: 2m x 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 118 | Hoa vạn thọ (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Chậu |
| 119 | Da ếch (kích thước: 40cm x 22cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Chậu |
| 120 | Cúc vàng (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 121 | Cây chuối (kích thước: cao 2m x chậu rộng 60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cây |
| 122 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 4: LÀNG GỐM - Lồng đèn Hội An, Lồng đèn Hội An và vật tư điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 123 | Kệ gốm, Khung sắt hàn định hình, sơn, gốm sứ (kích thước:2m x 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lu chậu, Gốm sứ, sơn vẽ (kích thước: cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 125 | Viền bao d=3m, Format cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 126 | Hoa mai bonsai lớn (thuê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chậu |
| 127 | Mào gà (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Chậu |
| 128 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Chậu |
| 129 | Cúc mâm xôi (kích thước: 60cm x 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 130 | Cúc vàng (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Chậu |
| 131 | HẠNG MỤC: TIỂU CẢNH 5: BẾN XƯA - Mô hình bục tròn, Khung sắt hàn định hình bọc tole màu (kính thước: d=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Gùi hoa, Khung sắt hàn định hình ốp tre sơn màu (kích thước: 0.6m x 1.6m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 133 | Nôm hoa, Khung sắt hàn định hình ốp tre sơn màu (kích thước:0.4m x 0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 134 | Bình hoa, Gốm sứ, sơn vẽ (kích thước: cao 0.6m, 0.4m và 0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 135 | Thuyền hoa, Khung sắt hàn định hình ốp gỗ (kích thước: 0.8m x 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 136 | Mào gà (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 137 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Chậu |
| 138 | Cúc vàng (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Chậu |
| 139 | Hoa trạng nguyên (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 140 | Cúc mâm xôi (kích thước: 60cm x 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Chậu |
| 141 | Hoa Cẩm chướng (kích thước: 25cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Chậu |
| 142 | TRANG TRÍ GỐC CÂY - HẠNG MỤC: TRANG TRÍ GỐC CÂY (120 GỐC) - Khung sắt xếp hoa, Khung sắt định hình, sơn (kích thước: vuông 1.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| 143 | Viền bao cụm tiểu cảnh, d=1,4m, Format cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| 144 | Cúc vàng lùn (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | Chậu |
| 145 | TRANG TRÍ ĐÈN LED ĐƯỜNG HOA - HẠNG MỤC: TRANG TRÍ ĐÈN LED DÂY RŨ TRÊN CÂY (TỪ UBND TỈNH ĐẾN CẦU MỚI) - Đèn Led dây: thả cụm nghệ thuật trên cây (Vỉa hè, trong vỉa hè, cây đa, cây thông), Đèn Led dây siêu sáng không chớp JSK, màu trắng, xanh lá dài 5m (VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.420 | Dây |
| 146 | Nguồn 5V-40A, Nguồn thắp sáng đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | Cái |
| 147 | Vật tư điện, Dây điện Cadivi, băng keo, ruột gà, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 148 | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ ĐÈN TRONG KHU VỰC CÔNG VIÊN (TỪ NGÃ 3 HOÀNG MINH CHÂU ĐẾN CẦU MỚI) - Đèn pha Led 100W (cụm tiểu cảnh), Đèn pha ánh sáng vàng, 1 màu, Led Outdoor Light (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Cái |
| 149 | Vật tư điện, Dây điện Cadivi, băng keo, ruột gà, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| B | ĐOẠN SỬA CHỮA TỪ UBND TỈNH ĐẾN HOÀNG MINH CHÂU | |||
| 1 | SỬA CHỮA CÁC CỤM MÔ HÌNH NĂM 2020 - HẠNG MỤC: MỪNG ĐẢNG QUANG VINH - MỪNG XUÂN TÂN SỬU 2021 - Sửa chữa Mô hình hoa sen, In bạt 3M, trang trí đèn LED hắt sáng bên trong (kích thước: 3m x 5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Sửa chữa Hoa vải trang trí (Hoa hướng dương), Khung sắt bọc vải, viền đèn LED (kích thước: cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 3 | Sửa chữa Viền bao cụm tiểu cảnh, d=6m, Format cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Dừa cạn (kích thước: 20cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 5 | Cúc mâm xôi (kích thước: 60cm x 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Chậu |
| 6 | HẠNG MỤC: CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2021 - Cụm mô hình Dưa hấu + bánh chưng, bánh tét, Khung sắt định hình, mút xốp điêu khắc sơn vẽ (kích thước: 2m x 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cụm |
| 7 | Khung xếp hoa, Khung sắt định hình, sơn màu (kích thước: 0,8m x 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Viền bao cụm tiểu cảnh, d=6m, Format cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Hoa mai bonsai lớn (thuê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 10 | Mào gà (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Chậu |
| 11 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 12 | Cúc vàng (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 13 | Cúc mâm xôi (kích thước: 60cm x 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Chậu |
| 14 | HẠNG MỤC: MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN - Mô hình MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN, Khung sắt định hình, hộp Mica Đài Loan, dày 3 ly, LED Modul hắt sáng bên trong (kích thước: 2m x 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lu trang trí (Sử dụng lại) Gốm sứ men láng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Viền bao cụm tiểu cảnh, d=6m, Format cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Hoa mai bonsai lớn (thuê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 18 | Mào gà (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Chậu |
| 19 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 20 | Hoa Cẩm chướng (kích thước: 25cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 21 | HẠNG MỤC: HUYỀN DIỆU (KT tổng thể: Dài 8m x Rộng 8m) - Sơn, sửa chữa và bảo trì Mô hình cổng, Khung sắt uốn định hình, sơn, viền đèn LED (kích thước: 4m x 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 22 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Chậu |
| 23 | Dừa cạn (kích thước: 20cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 24 | HẠNG MỤC: MÙA VÀNG - Sơn, sửa chữa và bảo trì Cổ xe bò, Gỗ và khung sắt định hình, sơn vẽ trang trí (kích thước: 3m x 2m x 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Bông lúa, (kích thước: cao 0.7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bó |
| 26 | Sửa chữa đài hoa, Tre hoặc tầm vông, thúng (kích thước: 1.5m x 2.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Cúc mâm xôi (kích thước: 60cm x 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Chậu |
| 28 | Cúc lá nhám (kích thước: 120cm x 55cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Chậu |
| 29 | HẠNG MỤC: XE BÒ HOA (KT tổng thể: Dài 8m x Rộng 8m) - Sửa chữa mô hình xe bò, Khung sắt định hình, mút xốp điêu khắc sơn vẽ (kích thước: 1m x 4m x 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Viền bao cụm tiểu cảnh d=1m, Format cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Mào gà (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 32 | Cúc vàng (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 33 | HẠNG MỤC: CHÉN TRÀ NGÀY XUÂN - Sơn, sửa chữa và bảo trì Cụm mô hình bình trà và tách trà, Khung sắt, mút xốp điêu khắc, đính hoa trang trí (kích thước: 1m x 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Sơn, sửa chữa và bảo trì Sóng hoa, Khung sắt, mút xốp điêu khắc (kích thước: 1m x 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Viền bao cụm tiểu cảnh d=4m, Format cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Cúc mâm xôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Chậu |
| 37 | Cúc vàng (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 38 | Dạ yến thảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Chậu |
| 39 | HẠNG MỤC: GỐM VÀ HOA (KT tổng thể: Dài 8m x Rộng 6m) - Sửa chữa Cổ xe bò, Gỗ và khung sắt định hình, sơn vẽ trang trí (kích thước: 1.5m x 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Sơn sửa Chum trang trí hoa, Gốm sứ không men, sơn vẽ (kích thước: 0.1m x 0.6m x 0.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 41 | Sơn, sửa chữa và bảo trì Gốc cây trang trí hoa, Khung sắt định hình, điêu khắc sơn vẽ (kích thước: 0.5m x 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Sơn, sửa chữa và bảo trì Thác hoa Lu, Gốm sứ không men, đính hoa (kích thước: 2m x 5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Dừa cạn (kích thước: 20cm x 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 44 | Cúc vàng (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chậu |
| 45 | Mào gà (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Chậu |
| 46 | HẠNG MỤC:12 CON GIÁP (KT tổng thể: Dài 8m x Rộng 8m) - Mô hình bông hoa 12 con giáp, Khung sắt định hình, xốp dẻo viền LED, sơn nhũ đồng (kích thước: d=1.5m) (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 47 | Giá đỡ, Khung sườn sắt định hình, sơn giả gỗ (kích thước: 0.8m x 1.4m) (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 48 | Mào gà (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Chậu |
| 49 | Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Chậu |
| 50 | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ LỐI ĐI CÔNG VIÊN - Dạ yến thảo (kích thước: 30cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.000 | Chậu |
| 51 | Mào gà (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | Chậu |
| 52 | Hoa vạn thọ (kích thước: 70cm x 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | Chậu |
| 53 | Cúc vàng (kích thước: 55cm x 35cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | Chậu |
| C | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trang trí cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 2 | Đường gốm hoa 600m: Ký ức Biên Hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 3 | Đại cảnh trung tâm: Phố hoa xuân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Công |
| 4 | Tiểu cảnh 1: Thu hải đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 5 | Tiểu cảnh 2: Hoàng hậu Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 6 | Tiểu cảnh 3: Tulip đà lạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 7 | Tiểu cảnh 4: Khung cảnh sắc màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 8 | Đại cảnh Trung tâm: Biến Tấu Sắc Màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Công |
| 9 | Tiểu cảnh 1: Chữ "Biên Hòa" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 10 | Tiểu cảnh 2: Bánh sinh nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 11 | Tiểu cảnh 3: Chữ "Tết Tân Sửu" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 12 | Tiểu cảnh 4: Chữ "Xuân 2021" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 13 | Tiểu cảnh 5: Sinh nhật Hoa hồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 14 | Đại cảnh trung tâm: Mùa vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Công |
| 15 | Tiểu cảnh 1: Cờ lau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 16 | Tiểu cảnh 2: Được mùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 17 | Tiểu cảnh 3: Ký ức tuổi thơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 18 | Tiểu cảnh 4: Làng gốm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 19 | Tiểu cảnh 5: Bến xưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 20 | Trang trí gốc cây (120 gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Công |
| 21 | Trang trí đèn led dây rũ trên cây (từ UBND tỉnh đến cầu Mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 22 | Trang trí đèn trong khu vực công viên (từ ngã 3 Hoàng Minh Châu đến cầu Mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Công |
| 23 | Mừng đảng Quang vinh - Mừng xuân Tân Sửu 2021 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 24 | Chúc mừng Năm mới 2021 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 25 | Mừng đảng Mừng Xuân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 26 | Tiểu cảnh: Huyền diệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 27 | Tiểu cảnh: Mùa vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 28 | Tiểu cảnh: Xe bò hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 29 | Tiểu cảnh: Chén trà ngày xuân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 30 | Tiểu cảnh: Gốm và hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 31 | Tiểu cảnh: 12 Con giáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 32 | Trang trí lối đi công viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Công |
| D | MÁY THI CÔNG HOÀN THIỆN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trang trí cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 2 | Đường gốm hoa 600m: Ký ức Biên Hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 3 | Đại cảnh trung tâm: Phố hoa xuân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 4 | Tiểu cảnh 1: Thu hải đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 5 | Tiểu cảnh 2: Hoàng hậu Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 6 | Tiểu cảnh 3: Tulip đà lạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 7 | Tiểu cảnh 4: Khung cảnh sắc màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 8 | Đại cảnh Trung tâm: Biến Tấu Sắc Màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 9 | Tiểu cảnh 1: Chữ "Biên Hòa" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 10 | Tiểu cảnh 2: Bánh sinh nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 11 | Tiểu cảnh 3: Chữ "Tết Tân Sửu" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 12 | Tiểu cảnh 4: Chữ "Xuân 2021" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 13 | Tiểu cảnh 5: Sinh nhật Hoa hồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 14 | Đại cảnh trung tâm: Mùa vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 15 | Tiểu cảnh 1: Cờ lau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 16 | Tiểu cảnh 2: Được mùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 17 | Tiểu cảnh 3: Ký ức tuổi thơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 18 | Tiểu cảnh 4: Làng gốm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 19 | Tiểu cảnh 5: Bến xưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 20 | Trang trí gốc cây (120 gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 21 | Trang trí đèn led dây rũ trên cây (từ UBND tỉnh đến cầu Mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 22 | Trang trí đèn trong khu vực công viên (từ ngã 3 Hoàng Minh Châu đến cầu Mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 23 | Mừng đảng Quang vinh - Mừng xuân Tân Sửu 2021 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 24 | Chúc mừng Năm mới 2021 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 25 | Mừng đảng Mừng Xuân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 26 | Tiểu cảnh: Huyền diệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 27 | Tiểu cảnh: Mùa vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 28 | Tiểu cảnh: Xe bò hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 29 | Tiểu cảnh: Chén trà ngày xuân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 30 | Tiểu cảnh: Gốm và hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 31 | Tiểu cảnh: 12 Con giáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 32 | Trang trí lối đi công viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.2/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.4/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.2/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.4/Hóa đơn VAT.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây, có tài liệu khác chứng minh nhân sự đã từng thực hiện công việc tương tự (Ghi chú: Kèm theo tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng giám sát 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng phụ trách 1 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Đã từng tham gia 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | ≥ 5kVA | 1 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy khoan | ≥ 1 kW | 2 |
| 5 | Máy CNC | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt Laser | Công suất ≥100W, hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phay | Công suất ≥1650W, hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Xe nâng người làm việc trên cao (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Chiều cao làm việc ≥ 10m | 1 |
| 9 | Ô tô tải gắn cầu (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tải thùng (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi