Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107858-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210107842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 08:16:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,646,447,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 204,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 14m 2 đà cản 1,5m kẹp cổ - M14-2b(M)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng85Móng
2Móng bê tông cột 18m ghép sát - MBT18-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng6Móng
3Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng18Móng
B PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng19Bộ
C PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ85Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ36Trụ
3Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1200kgfChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ12Cột
D PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7Bộ
2Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 18m - X.K24.18Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6Bộ
3Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;85Bộ
4Bộ xà kép 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IG1.KDChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;11Bộ
5Bộ ghép trụ BTLT 14mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;18Bộ
6Bộ ghép trụ BTLT 18m - CodeChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 120/19B cấp 4893 mét4.797mét
2Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm²B cấp 14679 mét14.391mét
3Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;85bộ
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;11bộ
5Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;321bộ
6Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;24bộ
7Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;75chuỗi
8Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC120) Lắp vào cột ghép - CN -Tk - PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;25chuỗi
9Đầu cosse Cu - AL 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
10Ống nối lèo cho dây AC240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
11Đầu cosse Cu 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
12Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;66cái
13Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;255cái
14Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
15Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9mét
16Ống nối lèo cho dây ACXH240(kèm 1m ống gen cách điện co nhiệt 35kV)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;33cái
17Ống nối chịu lực cho dây ACXH 240(kèm 1m ống gen cách điện co nhiệt 35kV)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;10cái
18Ống nối chịu lực cho dây AC120Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4cái
19Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhômChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
F PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1RECLOSER 24kV 3P 630AA cấp1bộ
2LTD 24kV-800AChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
3Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
G PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng27Móng
2Móng cột 14m 2 đà cản 1,5m kẹp cổ - M14-2b(M)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng93Móng
H PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng19Bộ
2Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
I PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ107Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ40Trụ
J PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;33Bộ
2Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;276Bộ
3Bộ xà kép 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IG1.KDChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;40Bộ
4Bộ xà đỡ Composite 2400 - K24.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
5Bộ ghép trụ BTLT 14mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;27Bộ
K PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32B cấp 4858 mét4.763mét
2Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 120/19B cấp 4093 mét4.013mét
3Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-120mm²B cấp 12280 mét12.039mét
4Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm²B cấp 26445 mét25.926mét
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;188bộ
6Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;14bộ
7Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;786bộ
8Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;58bộ
9Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;72chuỗi
10Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH120) Lắp vào xà - CN -X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;111chuỗi
11Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC120) Lắp vào cột ghép - CN -Tk - PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;32chuỗi
12Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC240) Lắp vào cột ghép - CN -Tk - PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;16chuỗi
13Rack 3 sứ + sứ ống chỉChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;128bộ
14Ống nối lèo cho dây AC120Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15cái
15Ống nối lèo cho dây ACXH240(kèm 1m ống gen cách điện co nhiệt 35kV)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;36cái
16Ống nối lèo cho dây AC240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;28cái
17Ống nối lèo cho dây ACXH120(kèm 1m ống gen cách điện co nhiệt 35kV)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;51cái
18Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;102bộ
19Đầu cosse Cu - AL 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;27cái
21Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;168cái
22Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 120Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;282cái
23Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 120Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;75cái
24Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;543cái
25Đầu cosse Cu 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
26Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhômChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
27Ống nối chịu lực cho dây AC120Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
28Ống nối chịu lực cho dây AC 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4cái
29Ống nối chịu lực cho dây ACXH 120(kèm 1m ống gen cách điện co nhiệt 35kV)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9cái
30Ống nối chịu lực cho dây ACXH 240(kèm 1m ống gen cách điện co nhiệt 35kV)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;18cái
31Kẹp IPC 95-35Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;363cái
32Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;26bộ
33Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;18mét
34Cáp Duplex Du-CV-2x10Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;726mét
L PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
2FuseLink 30KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
3Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
M PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐUNhập kho Công ty Điện lực BRVT387Sứ
2Tháo thu hồi bộ Uclevis + sứ ống chỉNhập kho Công ty Điện lực BRVT88Bộ
3Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉNhập kho Công ty Điện lực BRVT128Bộ
4Tháo chuỗi cách điện néo dây trung hòa 1 bát thủy tinhNhập kho Công ty Điện lực BRVT32Chuỗi
5Tháo chuỗi cách điện néo dây phaNhập kho Công ty Điện lực BRVT39Chuỗi
6Tháo chuỗi cách điện 24KV-70KNNhập kho Công ty Điện lực BRVT26Chuỗi
7Nhổ cột bê tông ly tâm 12 mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng121Bộ
8Tháo xà thép X.IT2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT101Bộ
9Tháo xà thép X.IG2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT14Bộ
10Tháo & lắp xà thép X.K244Bộ
11Tháo xà thép X.K24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
12Tháo lắp lại bộ xà lắp FCO, LBFCO, LA13Bộ
13Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50Nhập kho Công ty Điện lực BRVT16.400mét
14Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC70Nhập kho Công ty Điện lực BRVT4.013mét
15Tháo lắp dây dẫn dẫn nhôm lõi thép ACX1202.652mét
16Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 363 nhánh (2x15m)10.890mét
17Tháo & Lắp đặt REC1Cái
18Tháo & Lắp đặt LA3Cái
19Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)12Cái
20Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 50kVA4Máy
21Tháo lắp máy biến áp 1 pha - 75kVA1Máy
22Tháo lắp tụ bù1Bộ
23Tháo lắp tụ bù 3x100kVar1Bộ
N PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Mương cáp ngầm 1 mạch đi 1 ống tái lập vỉa hè gạch con sâuChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng80mét
O PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Tiếp đất trụ cáp ngầmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
P PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
2Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAPChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
Q PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kVB cấp 112 mét110mét
2Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
3Biển báo chỉ danh đầu tuyếnChi tiết trong BVTC;1cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
5Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầmChi tiết trong BVTC;4bộ
7Ống sắt tráng kẽm Ø 168 dài 3m cho kéo cáp ngầm lên trụChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;20mét
8Côdê Ø 168 kẹp ống STKChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
9Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;18mét
R PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1DS 24KV 630A 3P O.DChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
2Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
S HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.33
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.21
3 Phụ trách an toàn thi công công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây2
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->