Gói thầu: gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, số điên thoại: 02963.684.825 |
| Tên gói thầu | gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 16:07:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.611315E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1.100.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị 1.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) - Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: + Hợp đồng thi công; + Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành.+ Phụ lục hợp đồng (nếu có).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu thì phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp được chứng thực (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp được chứng thực (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp được chứng thực (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp được chứng thực (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7 kW, ĐVT: máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW, ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu., ĐVT: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 500kg, ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ + Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 177,31 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi (bản lề + tay nắm + ổ khóa cửa) | Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề + tay nắm + chốt cửa + móc giữ cửa) | Chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,9376 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V, E-HSMT | 349,1 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 349,1 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ | Chương V, E-HSMT | 178,2 | 1m cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 275,41 | 1m2 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa thay mới Đ3) | Chương V, E-HSMT | 6,6 | 1m2 cấu kiện |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V, E-HSMT | 29,808 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 29,808 | m2 |
| 22 | Cắt tường vị trí vết nứt hình chữ V dọc theo tâm vết nứt rộng khoảng 2cm | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường vị trí vết nứt | Chương V, E-HSMT | 5 | m2 |
| 24 | Căng lưới mắc cáo liên kết tường | Chương V, E-HSMT | 5 | m2 |
| 25 | Hóa chất sikadur 731 | Chương V, E-HSMT | 5 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V, E-HSMT | 960,27 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | Chương V, E-HSMT | 464,3 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, E-HSMT | 960,27 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V, E-HSMT | 464,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.424,57 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V, E-HSMT | 979,6921 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | Chương V, E-HSMT | 306,0477 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 979,692 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V, E-HSMT | 306,048 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.285,74 | m2 |
| 36 | Nhân công vệ sinh bó nền ốp đá chẻ và đá granit bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 37 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 78,08 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần hợp kim nhôm (không tính nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 78,08 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 380,1635 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,3021 | tấn |
| 41 | Gia công đòn tay thép []60x120x1,8 | Chương V, E-HSMT | 2,5113 | tấn |
| 42 | Gia công rui thép []30x60x1,4 | Chương V, E-HSMT | 1,7928 | tấn |
| 43 | Gia công li tô thép []20x20x1,4 | Chương V, E-HSMT | 0,8692 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ + rui + li tô thép | Chương V, E-HSMT | 5,173 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,8016 | 100m2 |
| 46 | Máng xối âm (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 49,5118 | m |
| 47 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Chương V, E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 48 | Bơm Sika 731 vào lỗ liên kết thép gia cố | Chương V, E-HSMT | 26,48 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,2555 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 33,04 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,7888 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,3984 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1962 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 56 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V, E-HSMT | 99 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 (gạch 400x400 cắt đôi) | Chương V, E-HSMT | 99 | m2 |
| B | Tháo dỡ + Thay mới thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Tháo dỡ + Thay mới thiết bị điện (kể cả điều hòa không khí) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2P - 125A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2P - 100A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2P - 50A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2P - 32A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2P - 20A | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2P - 16A | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2P - 10A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 1 pha 1 cực 1P - 10A | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mA | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ampe kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Vol kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V, E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 16 | Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 700x500x250 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module) | Chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắng | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 21W, ánh sáng trắng | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W & dimer | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led 18W - gắn nổi | Chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led panel âm trần, 42W | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 24 | Lắp cần đèn Ø34(49) (chiếu sáng ngoài vi) | Chương V, E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn led 60W (chiếu sáng ngoài vi) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Chương V, E-HSMT | 470 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Chương V, E-HSMT | 106 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 | Chương V, E-HSMT | 125 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx25mm2 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 104 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp CV 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 52 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 168 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp CV 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.729 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 840 | m |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt (box, ốc, vít, kẹp, giá đỡ, ...) | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 6,1776 | m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 44 | Kéo rải cáp đồng trần 22mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Kẹp bắt cáp | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt máy điều hòa không khí hai cục gắn tường 2.0HP, 17.700BTU/H, gas R32 | Chương V, E-HSMT | 5 | máy |
| 47 | Lắp đặt máy điều hòa không khí đa hướng thổi, 24.200BTU/H, gas R32 | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 9,5/15,9mm, cách nhiệt | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 6,4/12,7mm, cách nhiệt | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 50 | Cùm treo, giá đỡ, nitơ, gió đá, ... hệ thống đường ống đồng | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 51 | Vật tư phụ (Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) điều hòa không khí | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 52 | Gas R32 nạp thêm | Chương V, E-HSMT | 7 | kg |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 21mm dày 1,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 4mm2 Cu/PVC | Chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVC | Chương V, E-HSMT | 256 | m |
| 60 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 61 | Lắp đặt ống ruột gà Ø25 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 62 | Co, nối, tê, giảm, ... hệ thống ống thoát nước ngưng | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 9,8046 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 5,4904 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, E-HSMT | 2,6584 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.611315E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1.100.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị 1.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) - Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: + Hợp đồng thi công; + Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành.+ Phụ lục hợp đồng (nếu có).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu thì phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp được chứng thực (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp được chứng thực (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp được chứng thực (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp được chứng thực (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được chứng thực (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó được chứng thực (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân còn thời hạn được chứng thực (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, gạch đá | Công suất >=1,7 kW, ĐVT: máy | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất >=23kW, ĐVT: Máy | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >= 1kW, ĐVT: Máy | 2 |
| 4 | Giàn giáo | (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu., ĐVT: Bộ | 4 |
| 5 | Máy vận thăng | Loại 500kg, ĐVT: Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi