Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn | Chủ đầu tư | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn - Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nôn thôn dựa trên kết quả, vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 17:32:00 đến ngày 2021-01-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,128,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l - 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điểm trường Mỏ Cống, Trường Mầm non Hòa Bình | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,9458 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7639 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8435 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1227 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1975 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1682 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0817 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0583 | 100m3/ 1km |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5966 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2147 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3191 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1826 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,4886 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4748 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,1704 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,6412 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 82,232 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,812 | m2 |
| 31 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,1672 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9688 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 85,674 | m2 |
| 34 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,702 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,7808 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 85,674 | m2 |
| 37 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,1672 | m2 |
| 38 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,702 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện: | Chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điện: | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 42 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 43 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 50 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Van 2 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 70 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 71 | Tê PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tê PPR D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Cút PPR D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Côn PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Zắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Zắc co PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 89 | Y D110/110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Y D90/90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Y D90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Cút D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cút D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Cút D76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Cút D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 98 | Chếch D76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Chếch D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,7972 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7148 | m3 |
| 104 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 106 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4952 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V E-HSMT | 3,4889 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 110 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0814 | m3 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,884 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,6128 | m2 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3/ 1km |
| 121 | Đào bể tự thấm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,271 | 1m3 |
| 122 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2022 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 126 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2806 | m3 |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Thi công tầng lọc gạch xếp dày 300mm | Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 129 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 130 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 131 | Thi công tầng lọc than xỉ dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 132 | Thi công tầng lọc than củi dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0454 | 100m3/ 1km |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,7029 | 100m2 |
| B | Trường Tiểu học Hòa Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 55,6846 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ vì kèo xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 12,182 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7,8208 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,1408 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V E-HSMT | 35,3177 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 71,8382 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 0,1651 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 82,567 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 2,1075 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 68,322 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 4,9555 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 4,9188 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 4,9188 | m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,5568 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 24,03 | md |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,182 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 1,5624 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0818 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,5318 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 87,2866 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 76,357 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,878 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,146 | m2 |
| 29 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,9555 | m2 |
| 30 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1075 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 48,024 | m2 |
| 32 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,9555 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 76,357 | m2 |
| 34 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,1075 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện: | Chương V E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điện: | Chương V E-HSMT | 0,4608 | m2 |
| 39 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 40 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 46 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 47 | Ống nhựa vặn xoắn | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Van xả D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Van 2 chiều D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Van 1 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 56 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 57 | Tê PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Tê PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Tê ren trong PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Cút ren trong PPR D20-20*1/2 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Nối ren trong PPR D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Nối ren ngoài PPR D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Tê PVC 45o D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Tê PVC 45o D90/76 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Tê PVC 45o D76 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Tê PVC 90o D76 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Tê PVC 90o D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Cút PVC 90o D76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cút PVC 90o D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Cút PVC 90o D34 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Cút PVC 45o D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Cút PVC 45o D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Cút PVC 45o D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Cút PVC 45o D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Côn PVC D110/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Côn PVC D90/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| C | Điểm trường Mỏ Cống Trường Tiểu học Hòa Bình (Hạng mục Nhà vệ sinh học sinh) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E-HSMT | 0,2884 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 0,0655 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 4,1314 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 24,346 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSMT | 13,9684 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 1,7737 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 24,441 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 12,448 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 7,2274 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 7,2274 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,9857 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2482 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,2829 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0823 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0385 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0631 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0631 | 100m3/ 1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,0186 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3702 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1496 | m3 |
| 34 | Ván khuôn máng tiểu nam | Chương V E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 36 | Bê tông máng tiểu nam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0863 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6018 | m3 |
| 38 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 39 | Lắp bán kèo thép | Chương V E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,3028 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 19,81 | md |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,139 | m3 |
| 46 | Ốp tường gạch 300x450, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 82,303 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,4556 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,364 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,5124 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,258 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,364 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,7704 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 56 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,6312 | 100m2 |
| 58 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 66 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Van xả D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Van 2 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Giá để xà phòng và thanh treo khăn bằng Inox | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 81 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 82 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 83 | Tê PPR D40-40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tê PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Tê PPR D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Cút PPR D40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 91 | Côn PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 100 | Y D110/110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Y D90/90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Y D90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cút D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Cút D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cút D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Cút D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Chếch D76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Chếch D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Đào bể tự thấm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,271 | 1m3 |
| 114 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2022 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2806 | m3 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Thi công tầng lọc gạch xếp dày 300mm | Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 121 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 122 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 123 | Thi công tầng lọc than xỉ dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 124 | Thi công tầng lọc than củi dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3/ 1km |
| 128 | San gạt đất lối vào | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 129 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| D | Điểm trường Mỏ Cống Trường Tiểu học Hòa Bình (Hạng mục Nhà vệ sinh giáo viên) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 28,7802 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 2,2043 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSMT | 12,6304 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 46,6192 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 54,1375 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,94 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 7,9427 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 7,9427 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,736 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2761 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 15,6 | md |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9002 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,7034 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,092 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,3175 | m2 |
| 25 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,387 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,6192 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,7045 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,6192 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 32 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,5592 | 100m2 |
| 34 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 42 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Van 2 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 58 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Thanh treo khăn + giá để xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 62 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 63 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 64 | Tê PPR D40-40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Tê PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tê PPR D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Cút PPR D40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Côn PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Y D110/110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Y D90/90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Y D90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Cút D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Cút D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Cút D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Cút D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Chếch D76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Chếch D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,4757 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 96 | Ván khuôn đáy bể nước | Chương V E-HSMT | 2,736 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 99 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1006 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,7086 | m3 |
| 101 | Ván khuôn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 103 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0058 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0983 | m3 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0 | cái |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,832 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,3536 | m2 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1086 | 100m3/ 1km |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,764 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 121 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 122 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 123 | Bulong | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| E | Trường Tiểu học Mai Sao | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 27,8184 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 1,7375 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSMT | 11,2964 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 19,692 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 52,781 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 28,924 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 3,5828 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 3,5828 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,3282 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4556 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1755 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 3,515 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3988 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4623 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0937 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ máng tiểu | Chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6754 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,781 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,69 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,124 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,6591 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 60,4935 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,814 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 52,781 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện: | Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi: | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 40 | Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤6,9m | Chương V E-HSMT | 0,1301 | 1m3 |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,4336 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,9253 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 23,98 | md |
| 47 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 54 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Van gạt D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Van xả 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Van xả 2 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Thanh treo khăn + giá để xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 67 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 68 | Tê PPR D40-40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Tê PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Tê PPR D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Cút PPR D40-40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Côn PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | Y D110/110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Y D90/90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Y D90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Cút D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cút D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cút D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Cút D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 94 | Chếch D76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Chếch D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,6131 | 100m2 |
| F | Điểm trường Sao Hạ, Trường Tiểu học Mai Sao | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9306 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,1201 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3586 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2884 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7765 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1126 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9601 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0418 | 100m3/ 1km |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V E-HSMT | 0,1107 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3174 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2269 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,4583 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4395 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,0717 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0677 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3725 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ máng tiểu | Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 25 | Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,724 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,3784 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,3292 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 79,1194 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 31 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,0732 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,032 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 87,2715 | m2 |
| 34 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,8011 | m2 |
| 35 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,445 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,692 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 87,2715 | m2 |
| 38 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,0732 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,2461 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện: | Chương V E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điện: | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 43 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 44 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 53 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Van xả D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Van 2 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 65 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Thanh treo khăn + giá để xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 70 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 71 | Tê PPR D40-40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Tê PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê PPR D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Cút PPR D40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 79 | Côn PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 88 | Y D110/110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Y D90/90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Y D90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cút D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Cút D90 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Cút D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Cút D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 97 | Chếch D76 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Chếch D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,7972 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7148 | m3 |
| 103 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 105 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4952 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V E-HSMT | 3,4889 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 109 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1071 | m3 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 0 | cái |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,884 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,6128 | m2 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3/ 1km |
| 120 | Đào bể tự thấm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,271 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2022 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2806 | m3 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 0 | cái |
| 127 | Thi công tầng lọc gạch xếp dày 300mm | Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 128 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 129 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 130 | Thi công tầng lọc than xỉ dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 131 | Thi công tầng lọc than củi dày 200mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3/ 1km |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,0656 | 100m2 |
| G | Điểm trường Quán Thanh Trường Mầm non xã Chi Lăng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 3,3311 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 9,408 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3739 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 24,09 | m2 |
| 8 | Tháo toàn bộ hệ thống điện nước | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 6,9199 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 6,9199 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,7379 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5574 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3028 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0445 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9342 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8985 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2072 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,024 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,1579 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 12,16 | md |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,6845 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,617 | m2 |
| 32 | Ốp tường vs gạch 300x450, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,382 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,1996 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,6845 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,617 | m2 |
| 36 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 37 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 40 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,3752 | 100m2 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,119 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 44 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1755 | m3 |
| 45 | Trát lót tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 46 | Láng bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 47 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25a | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10a | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16a | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc ĐÔI | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | đế nhựa+ bóng đèn compact 40w-220v | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | cáp điện lõi đồng vỏ cu/xlpe/pvc/pvc-(2x2,5) | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 54 | dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x1,5) | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 55 | ống nhựa xoắn ỉ16 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 56 | bệt trẻ em + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | tiểu nam MINI | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Van 2 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | lavabo và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Chân chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Vòi gạt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | máy bơm nước sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | téc nước 2M3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | bộ phụ kiện 7 món (giá để xà phòng, treo khăn inox, gương soi...) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | ống pp-r d40 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | ống pp-R D32 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | ống pp-R D25 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 72 | tê pp-R D40-32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | tê pp-R D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | tê pp-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | cút pp-R D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | cút pp-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | cút pp-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | cút ren trong pp-r d25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | côn pp-r d40-32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | côn pp-r d32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | zắc co d40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | zắc co d32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | zắc co d25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | nút bịt pp-r 1/2 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | kép nối thép | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Ống nhựa PVC D110 pn10 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PVC D90 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC D76 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC D34 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 90 | y d110/110; | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | y d90/90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | y d90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | cút d110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | cút d90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | cút d76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | cút d32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | chếch d110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | chếch d90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | chếch d76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | chếch d32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | CÔN PVC D76 - 34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,764 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 110 | Gia công cột đỡ téc bằng thép | Chương V E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 111 | Lắp cột thép đỡ téc | Chương V E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 112 | Bulong | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Ván khuôn gỗ bệ đặt máy bơm | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 114 | Bê tông bệ đặt máy bơm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1187 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,485 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 119 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Cửa hộc máy bơm bằng tôn khung sắt L20x3 | Chương V E-HSMT | 0,7056 | m2 |
| H | Trường Trung học cơ sở xã Chi Lăng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V E-HSMT | 15,9418 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 96,2591 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 20,9264 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Chương V E-HSMT | 0,984 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 64,466 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 11,2896 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 4,0207 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 4,0207 | m3 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 6,84 | 1m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4802 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ máng tiểu | Chương V E-HSMT | 0,0491 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 18 | Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1455 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3751 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,7698 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 84,7144 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 58,1666 | m2 |
| 23 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,2896 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,604 | m2 |
| 25 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9556 | m2 |
| 26 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,9264 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,984 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện: | Chương V E-HSMT | 1,862 | m2 |
| 29 | Khóa cửa đi: | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,5596 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,9104 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 58,1666 | m2 |
| 34 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,2896 | m2 |
| 35 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 43 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Van xả D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Van 2 chiều D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Van 1 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Giá để xà phòng và thanh treo khăn tay bằng Inox | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 55 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Tê PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Tê PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 69 | Tê PVC 45o D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Tê PVC 45o D90/76 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Tê PVC 45o D76 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Tê PVC 90o D76 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Tê PVC 90o D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cút PVC 90o D76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Cút PVC 90o D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Cút PVC 90o D34 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Cút PVC 45o D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Cút PVC 45o D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cút PVC 45o D90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 80 | Cút PVC 45o D110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Côn PVC D110/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Côn PVC D90/76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,6535 | 100m2 |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 0 | bộ |
| 90 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V E-HSMT | 15,9418 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 96,2591 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 20,9264 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Chương V E-HSMT | 0,984 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 64,466 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 11,2896 | m2 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 4,0207 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 4,0207 | m3 |
| 98 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 6,84 | 1m2 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5792 | m3 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5512 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,7698 | m2 |
| 103 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 80,262 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 58,1666 | m2 |
| 105 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,2896 | m2 |
| 106 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,604 | m2 |
| 107 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9556 | m2 |
| 108 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,9264 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,984 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện: | Chương V E-HSMT | 1,862 | m2 |
| 111 | Khóa cửa đi: | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 113 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,5596 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,9104 | m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 58,1666 | m2 |
| 116 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,2896 | m2 |
| 117 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 124 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 125 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Van xả D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Van 2 chiều D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Van 1 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Giá để xà phòng và thanh treo khăn tay bằng Inox | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 137 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Tê PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Tê PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Cút PPR D40-40 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Côn PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 148 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 149 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 153 | Tê PVC 45o D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Tê PVC 45o D90/76 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Tê PVC 45o D76 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Tê PVC 90o D76 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 157 | Tê PVC 90o D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Cút PVC 90o D76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Cút PVC 90o D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Cút PVC 90o D34 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 161 | Cút PVC 45o D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Cút PVC 45o D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Cút PVC 45o D90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 164 | Cút PVC 45o D110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 165 | Côn PVC D110/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Côn PVC D90/76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,6535 | 100m2 |
| I | Trường Mầm non xã Bằng Mạc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 1,4387 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,4809 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSMT | 7,9943 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 12,514 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 7,7083 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 42,957 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 4,344 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 3,4043 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 3,4043 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,9969 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7985 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1257 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3007 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6721 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0377 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0423 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0423 | 100m3/ 1km |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3366 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9368 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 4,206 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2046 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7539 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3734 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,022 | m2 |
| 38 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,2844 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,227 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 55,455 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,304 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41,249 | m2 |
| 43 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,2844 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,455 | m2 |
| 45 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,304 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,9114 | m2 |
| 47 | Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,026 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 49 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 51 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,7155 | 100m2 |
| 53 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 58 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Van 2 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 71 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 72 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Tê PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tê PPR D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Cút PPR D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Cút PPR D32-32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Cút PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Côn PPR D40-32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Zắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Zắc co PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 91 | Y D110/110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Y D90/90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Y D90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Cút D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Cút D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Cút D76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cút D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 100 | Chếch D76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Chếch D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Côn PVC D76/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,4757 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đáy bể nước | Chương V E-HSMT | 2,736 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 109 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1006 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,7086 | m3 |
| 111 | Ván khuôn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 113 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0058 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0983 | m3 |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,832 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,3536 | m2 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1086 | 100m3/ 1km |
| J | Trường Tiểu học xã Bằng Mạc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 27,372 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,1543 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V E-HSMT | 51,786 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 40,9881 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 25,4988 | m2 |
| 11 | Tháo toàn bộ hệ thống điện nước | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 8,0143 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 8,0143 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4129 | m3 |
| 15 | Bê tông nền phía dưới máng tiểu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6159 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan máng tiểu | Chương V E-HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan máng tiểu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,0741 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan máng tiểu | Chương V E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép bổ sung | Chương V E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 21 | Gia công bán vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 22 | Lắp bán vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 23 | Gia công cột chống bằng thép | Chương V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép | Chương V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,5351 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,6258 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 23,3 | md |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,9131 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,206 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1543 | m3 |
| 32 | Ốp tường vs gạch 300x450, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 76,1775 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,5426 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,9131 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,9344 | m2 |
| 36 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 38 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (xe 5T) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9245 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,245 | m2 |
| 43 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25a | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10a | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16a | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc Đơn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | đế nhựa+ bóng đèn compact 20w-220v | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | đế nhựa+ bóng đèn compact 40w-220v | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | cáp điện lõi đồng vỏ cu/xlpe/pvc/pvc-(2x2,5) | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 51 | dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x1,5) | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 52 | ống nhựa xoắn ỉ16 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 53 | xí xổm + van xả gạt d32 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Van 2 chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Van 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Chân chậu | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | vòi GạT | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | máy bơm nước sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Téc nước 2M3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 62 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | thanh treo khăn + giá để xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | ống pp-r d40 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | ống pp-R D32 pn10 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 67 | ống pp-R D25 pn10 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 68 | tê pp-R D40-40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | tê pp-R D40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | tê pp-R D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | tê pp-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | cút pp-R D40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | cút pp-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | cút pp-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | cút ren trong pp-r d25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | côn pp-r d40-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | côn pp-r d32-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | zắc co d40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | nút bịt pp-r 1/2 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | kép nối thép | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Ống nhựa PVC D110 pn10 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC D90 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PVC D76 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC D34 (class 4) | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | y d110/110; | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | y d90/90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | y d90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | cút d110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | cút d90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | cút d76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | cút d32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | chếch d110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | chếch d90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 94 | chếch d76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | chếch d32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | CÔN PVC D76 - 34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,764 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 105 | Gia công cột đỡ téc bằng thép | Chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 106 | Lắp cột thép đỡ téc | Chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 107 | Bulong | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Ván khuôn gỗ bệ hộc máy bơm | Chương V E-HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 109 | Bê tông bệ hộc máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2099 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,014 | m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1246 | m3 |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Cửa hộc máy bơm bằng tôn khung sắt L20x3 | Chương V E-HSMT | 0,7056 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Máy đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | >= 23KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 150l - 500l | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi