Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114645-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt thi công
Số hiệu KHLCNT 20210111435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 16:01:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,551,324,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và xây dựng/ cải tạo trạm biến áp 110kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 110kV).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Hà Tu1bộ
2Khóa điều khiển kèm trạng thái DCLTrạm 110kV Hà Tu1bộ
3Khóa điều khiển kèm trạng thái dao nối đấtTrạm 110kV Hà Tu2bộ
4Ap to mát 1 cực 10ATrạm 110kV Hà Tu2bộ
5Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Tiên Yên5bộ
6Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Tiên Yên2bộ
7Khóa điều khiển kèm trạng thái DCLTrạm 110kV Tiên Yên7bộ
8Khóa điều khiển kèm trạng thái dao nối đấtTrạm 110kV Tiên Yên12bộ
9Ap to mát 1 cực 10ATrạm 110kV Tiên Yên12bộ
10Dao cách ly 3 pha-38,5kV-1250A-25kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Uông Bí6bộ
11Dao cách ly 3 pha-38,5kV-1250A-25kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Uông Bí2bộ
12Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -0TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Uông Bí6bộ
13Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Uông Bí7bộ
14Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Uông Bí9bộ
15Tủ đấu dây ngoài trờiTrạm 110kV Uông Bí10bộ
16Khóa điều khiển kèm trạng thái DCLTrạm 110kV Uông Bí30bộ
17Khóa điều khiển kèm trạng thái dao nối đấtTrạm 110kV Uông Bí35bộ
18Ap to mát 1 cực 10ATrạm 110kV Uông Bí35bộ
B Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện - 2TDTrạm 110kV Hà Tu1Bộ
2Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Hà Tu1H.tg
3Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu dao cách ly 110KV 3 phaTrạm 110kV Hà Tu1H.tg
4Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Hà Tu1H.tg
5Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện 2 TĐTrạm 110kV Tiên Yên5Bộ
6Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện 1 TĐTrạm 110kV Tiên Yên2Bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Tiên Yên7H.tg
8Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu dao cách ly 110KV 3 phaTrạm 110kV Tiên Yên7H.tg
9Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Tiên Yên7H.tg
10Thí nghiệm dao cách ly 35KV 3 pha thao tác bằng điện 2 TĐTrạm 110kV Uông Bí11Bộ
11Thí nghiệm dao cách ly 35KV 3 pha thao tác bằng điện 1TĐTrạm 110kV Uông Bí13Bộ
12Thí nghiệm dao cách ly 35KV 3 pha thao tác bằng điện 0TĐTrạm 110kV Uông Bí6Bộ
13Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DCTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV8H.tg
14Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
15Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
16Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
17Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
18Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách lyTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV6H.tg
19Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV6H.tg
20Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao cách lyTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
21Thí nghiệm Hệ thống mạch dòngTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
22Thí nghiệm Hệ thống mạch ápTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
23Hệ thống mạch nguồn AC,DCTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV24H.tg
24Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV6H.tg
25Hệ thống mạch bảo vệTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV6H.tg
26Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV6H.tg
27Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV6H.tg
28Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách lyTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV18H.tg
29Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao cách lyTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV18H.tg
30Hệ thống mạch dòngTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV6H.tg
31Hệ thống mạch ápTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn lộ đường dây 35kV6H.tg
32Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DCTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV3H.tg
33Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV1H.tg
34Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV1H.tg
35Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV1H.tg
36Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV1H.tg
37Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách lyTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV2H.tg
38Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV2H.tg
39Thí nghiệm Hệ thống mạch dòngTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV1H.tg
40Thí nghiệm Hệ thống mạch ápTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn liên lạc 35kV1H.tg
41Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DCTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV3H.tg
42Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV1H.tg
43Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV1H.tg
44Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV1H.tg
45Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV1H.tg
46Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách lyTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV2H.tg
47Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV2H.tg
48Thí nghiệm Hệ thống mạch dòngTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV1H.tg
49Thí nghiệm Hệ thống mạch ápTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn tụ bù 35kV1H.tg
50Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DCTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn TU 35kV2H.tg
51Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách lyTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn TU 35kV2H.tg
52Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao cách lyTrạm 110kV Uông Bí/ Ngăn TU 35kV2H.tg
C Cung cấp và Lắp đặt và thử nghiệm (bao gồm chi phí mua sắm các vật tư, phụ kiện lắp dặt)
1Cáp 2x4mm2Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ20m
2Cáp 4x1,5mm2Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ60m
3Cáp 4x4mm2Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ20m
4Cáp 7x1,5mm2Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ40m
5Cáp 12x1,5mm2Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ215m
6Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100Trạm 110kV Hà Tu/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ10m
7Cáp 2x4mm2Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ335m
8Cáp 4x1,5mm2Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ1.005m
9Cáp 4x4mm2Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ335m
10Cáp 7x1,5mm2Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ222m
11Cáp 12x1,5mm2Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ1.607m
12Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100Trạm 110kV Tiên Yên/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ100m
13Dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ4.007m
14Cáp 2x4mm2Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ1.678m
15Cáp 4x1.5mm2Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ7.834m
16Cáp 4x2.5mm2Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ841m
17Cáp 4x4mm2Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ1.765m
18Cáp 4x6mm2Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ2.653m
19Cáp 7x1.5mm2Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ1.565m
20Cáp 12x1.5mm2Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ3.996m
21Cáp 19x1.5mm2Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ384m
22Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ513m
23Kẹp cực MBA 63MVA với 2 dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ6Cái
24Kẹp cực máy cắt 35kV với 2 dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ18Cái
25Kẹp cực dao cách ly 35kV với 2 dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ48Cái
26Kẹp cực biến dòng điện 35kV với 2 dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ18Cái
27Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 2 dây ACSR-300/39 với 2 dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ36Cái
28Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa 1 dây ACSR-300/39 với 2 dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ36Cái
29Kẹp cực chữ T giữa 1 dây AC-150 với 2 dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ9Cái
30Kẹp phân pha dây dẫn 2 dây ACSR-300Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ50Cái
31Kẹp song song 2 dây ACSR-300Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ228Cái
32Kẹp cực máy cắt 35kV với dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ36Cái
33Kẹp cực dao cách ly 35kV với dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ96Cái
34Kẹp cực dao cách ly 35kV với dây AC-150Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ24Cái
35Kẹp cực biến dòng điện 35kV với dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ36Cái
36Kẹp cực chữ T giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ36Cái
37Sứ chuỗi néo đơn 35kV + phụ kiện cho 2 dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ111Chuỗi
38Sứ chuỗi néo đơn 35kV + phụ kiện cho 1 dây ACSR-300/39Trạm 110kV Uông Bí/ Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ54Chuỗi
D Xây dựng
1Móng DCL 110kVTrạm 110kV Hà Tu3móng
2Phá dỡ móng DCL 110kVTrạm 110kV Hà Tu2móng
3Dây tiếp địa thiết bị ( fi 14)-3m/bộ, 3.91kg/bộ mạ kẽm nhúng nóngTrạm 110kV Hà Tu3bộ
4Móng DCL 110kVTrạm 110kV Tiên Yên6móng
5Phá dỡ móng DCL 110kVTrạm 110kV Tiên Yên4móng
6Dây tiếp địa thiết bị ( fi 14)-3m/bộ, 3.91kg/bộ mạ kẽm nhúng nóngTrạm 110kV Tiên Yên6bộ
7Mương cáp điều khiển ngoài trời B800Trạm 110kV Uông Bí42m
8Mương cáp điều khiển ngoài trời qua đường bê tông B800 QĐTrạm 110kV Uông Bí4m
9Móng DCL 35kVTrạm 110kV Uông Bí56móng
10Móng tủ đấu dây ngoài trờiTrạm 110kV Uông Bí10móng
11Dây tiếp địa thiết bị ( fi 14)-3m/bộ, 3.91kg/bộ mạ kẽm nhúng nóngTrạm 110kV Uông Bí56bộ
12Phá dỡ móng dao cách ly 35kVTrạm 110kV Uông Bí26móng
E Thu hồi nhập kho bên A
1Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa - 123kV-1250ATrạm 110kV Hà Tu1bộ
2Cáp nhị thứTrạm 110kV Hà Tu1HT
3Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa - 115kV-1250ATrạm 110kV Tiên Yên5bộ
4Dao cách ly 110kV 1 tiếp địa - 115kV-1250ATrạm 110kV Tiên Yên2bộ
5Cáp nhị thứTrạm 110kV Tiên Yên1HT
6Dao cách ly 35kV 2 tiếp địa trọn bộ - 38,5kVTrạm 110kV Uông Bí11bộ
7Dao cách ly 35kV 1 tiếp địa trọn bộ - 38,5kVTrạm 110kV Uông Bí12bộ
8Dao cách ly 35kV 0 tiếp địa trọn bộ- 38,5kVTrạm 110kV Uông Bí7bộ
9Cáp nhị thứTrạm 110kV Uông Bí1HT
F Thử nghiệm mẫu
1Dây ACSR-300/39 (bao gồm cả chi phí thử nghiệm và cắt mẫu)Chương V - HSMT3mẫu
2Sứ chuỗi néo đơn 35kVChương V - HSMT3mẫu
G Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm lắp đặt và xây dựng công trìnhChương V - HSMT1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và xây dựng/ cải tạo trạm biến áp 110kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 110kV).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp52
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn1
2 Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy phát điện Công suất ≥ 2,0 kW1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 2,5 kW1
5 Máy đào đất 0,4m31
6 Máy đầm đất cầm tay Loại 70kg1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực 400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->