Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc 3 tầng và nhà ăn Huyện ủy Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120757-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc 3 tầng và nhà ăn Huyện ủy Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210115476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 09:18:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,789,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9184049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.952.556.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9184049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.952.556.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ (5-10T)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc ≥75T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ (5-10T)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc ≥75T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V5,9241100m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, điều hòa... trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.575,81m2
7Tháo dỡ biển hiệu các phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V447,4095m2
9Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,46m2
10Đào, Di chuyển cây xanh khu vực quanh sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V20công
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V23,681m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V164,8477m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.545,3033m2
14Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V35,17m
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,822m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.345,7148m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.202,4531m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.488,6418m2
19Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V335,3897m3
20Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9498100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V394,98m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V394,98m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,24161m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,21861m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7319100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8294m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2709m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4764tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1548m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3997tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2868100m2
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8437m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2758m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2128100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5937100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5937100m3/1km
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2225m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6568tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4689100m2
44Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
45Khoan tạo lỗ cấy dầm lỗ khoan D22Mô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
46Đổ keo Ramset Epcon G5 sau khi làm sạch bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5709m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8701100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6037tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8172tấn
52Khoan tạo lỗ cấy thép sàn, lỗ khoan D14Mô tả kỹ thuật theo chương V344lỗ
53Đổ keo Ramset Epcon G5 sau khi làm sạch bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V344lỗ
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0098m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6335100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5126tấn
57Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7512m3
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4998m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0751100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5579tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V3,22tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,22tấn
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,105tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,105tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V482,64961m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,3281100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V238,6749m3
75Xây đắp các chi tiết trang trí cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9049m3
77Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,605m3
78Đắp trang trí đầu và chân cột quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,12m
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V898,7m
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3751m3
83Sản xuất, lắp dựng con tiện lan can mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V24con
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V870,5776m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V157,5756m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,1532m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,1532m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,19m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V621,7386m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.476,2392m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V484,8069m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.229,5489m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V531,798m2
94Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V189,8431m2
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.229,5489m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V724,9286m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.954,4775m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.961,0461m2
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.286,902m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,5756m2
101Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 400x400mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V557,6256m2
102Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,787m2
103Sản xuất, lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,24md
104San suất, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,24md
105Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5125m2
106Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V100,0988m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V220,6824m2
108Chống thẩm cổ ống khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
109Sản xuất, lắp dựng vách ngăn composite khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V210,6m2
110Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,448m2
111Giá inox đỡ bàn đá loại toMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
112Sản xuất cửa đi, cửa kính thủy lực kính 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,134m2
113Ke góc kính thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Khóa chốt thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính 6.38mm+phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V99,225m2
117Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm+phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V248,3422m2
118Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38mm+phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
119Sản xuất vách nhôm hệ kính 6.38mm+phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V143,1738m2
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V499,381m2
121Huy hiện đảngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V15,9371100m2
123Phào gỗMô tả kỹ thuật theo chương V245,56m
124Đắp gỗ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7462m2
125Rèm che cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
126Sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V20,29m2
127Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 9wMô tả kỹ thuật theo chương V143bộ
128Lắp đặt đèn LED dài 1,2m bóng 36wMô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
129Lắp đặt đèn LED ốp trần, bóng 15wMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
130Lắp đặt đèn cầu thang bóng led 9wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Đèn LED dây 9w/mMô tả kỹ thuật theo chương V52m
132Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
134Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V205cái
137Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Tủ điện kim loại âm tường kt 800x600x200 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
143Tủ điện kim loại âm tường kt 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
144Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
145Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V263hộp
146Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
147Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
148Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
149Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
150Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
151Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V789m
152Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V451m
153Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.380m
154Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
156Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
157Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
159Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
160Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
162Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
163Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
164Lắp đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router (FCIP, FCICSI)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
165Router 6 cổng Gigabit 1000MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Dòng Swich SOHO/SMBMô tả kỹ thuật theo chương V91 thiết bị
167Switch 48 cổng 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
168Bộ phát wifi chuẩn AC tốc độ 1300MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
169Lắp đặt ổ mạng 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
170Để âm lắp ổ mạngMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
171Tủ mạng 10U D600 bao gồm cả khay và thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
172Lắp đặt dây mạng Cat 5E - 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V4.550m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
174Lắp đặt hộp gen nhựa pvc 60x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
175Lắp đặt đèn led 6x2w-24V-IP66 chiếu sáng cột tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
176Lắp đặt đèn led 12x2w-24V-IP66 chiếu sáng cột tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
177Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kích thước 440x300x170 ( trọn bồ bao gồm: vỏ tủ, bộ đổi nguồn 350w-220/24v, thiết bị bảo vệ, điều khiển, hẹn giờ và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
178Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
179Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
180Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
181Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
183Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
185Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
186Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
187Si phông inox D42Mô tả kỹ thuật theo chương V600.0
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
192Lắp đặt van PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt van PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
194Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt Tê thu PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Lắp đặt Tê thu PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
198Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
199Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
200Lắp đặt Cút 45 ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt Cút 90 ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
202Lắp đặt Cút 90 ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Lắp đặt Cút 90 ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
204Lắp đặt Cút 90 ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
205Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
206Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20.0
207Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20.0
208Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
211Lắp nút bịt PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp nút bịt PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
213Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
215Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
216Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
217Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
219Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
220Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
221Lắp đặt tê Y uPVC, đk=75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
222Lắp đặt tê Y uPVC, đk=75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
223Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
226Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
227Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
228Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
229Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
230Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
232Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
233Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
236Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
238Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
239Keo dán ống 50GrMô tả kỹ thuật theo chương V100Hộp
240Hút cặn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
241Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
242Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
243Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
244Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
245Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm, đk =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
246Lắp đặt tê SP đặt chìm, đk =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
247Lắp đặt cút SP đặt chìm, đk =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĂN
1Tháo dỡ các thiết bị điện nước toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V116,816m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,631100m2
5Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ, vì kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,4506m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V146,8101m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V582,2576m2
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4053100m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7911100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V279,11m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V279,11m3
13Quây lưới, bạt chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V857,002m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4669100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1693m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7593tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2444tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V811 mối nối
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2835100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8307100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,45121m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6621100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5097m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5218tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8069tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,775tấn
16Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4716100m2
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,178100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,014m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6597m3
20Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5405100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5054tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9444m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3352m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0196100m3
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6176100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0156100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0156100m3/1km
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,3419m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4107tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7043tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8996tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1409100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,404m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,594tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4587tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0658tấn
38Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7171100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0224m3
40Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6406100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7881tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6444m3
43Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6305100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4737tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6859m3
47Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9145tấn
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,233tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,233tấn
50Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9145tấn
51Bulong M20x110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
52Bulong M24x350Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,99811m2
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3774100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,19331m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
57Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5128100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9172tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3004tấn
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,416m3
61Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7252m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3004tấn
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,416m3
64Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,808m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1572m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3004tấn
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,416m3
74Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,808m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,38531m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0656m3
78Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2506100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2767tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,967m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5388m3
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,332m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V109,7167m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8718m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5487m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0892m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0687m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V339,6173m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.113,2048m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,7959m2
98Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.113,2048m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V339,6173m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.113,2048m2
101Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,8125m2
102Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,7617m2
103Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,268m2
104Lát đá Granite phòng ăn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,512m2
105Công tác ốp gạch vàochân tường, trụ, cột, tiết, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,108m2
106Lát len cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,288m2
107Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,595m2
108Vách ngăn vệ sinh CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V39,04m2
109Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V484,78m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V67,4574m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V34,268m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm CeamboardMô tả kỹ thuật theo chương V157,4143m2
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,987m3
114Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1675m3
115Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6713m2
116Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
117Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V448,1912m
118Khóa vòmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
119Hệ vách kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính cường lực dày 12mm. Cửa 2 cánh mở 2 cánh fix+phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
120Bộ phụ kiện cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Cửa kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 1 cánh mở+phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,14m2
122Cửa kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh+phụ kiện đồng bộ mởMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
123Cửa kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi sổ 2 cánh mở trượt+phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
124Cửa kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi sổ 3 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
125Cửa gỗ phòng ăn nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
126Khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,3m
127Cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
128Tường hoa gióMô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
129Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6724100m2
130Lợp ngói bitum giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,4426100m2
131Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V670,8594m2
132Lan can hành lang bằng con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V76Cái
133Khuôn con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
134Hoàn thiện, trang trí cột phòng ănMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
139Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
140Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
141Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
142Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
146Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
147Côn thu nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Côn thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Côn thu nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Tê nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Tê nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
155Tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Dây mềm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
158Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Ống nhựa uPVC D140 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
160Ống nhựa uPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
161Ống nhựa uPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m
162Ống nhựa uPVC D76 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
163Ống nhựa uPVC D60 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
164Ống nhựa uPVC D42 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
165Chếch uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
166Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
167Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
168Chếch uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
169Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
170Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
171Cút 90º D160Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172Cút 90º D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Cút 90º D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Cút 90º D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
175Cút 90º D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
176Y thu D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Y thu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Y thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Y thu D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Y thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Y thu D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Y thu D140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Y thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Y thu D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
185Y thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Y thu D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Tê uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Tê uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Côn thu D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
191Côn thu D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Côn thu D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
195Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
197Xi phông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
198Xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
199Họng thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
200Họng thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Họng thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Chụp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
203Chậu rửa âm bàn ( Lavabo) + vòi rửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
204Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
206Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
207Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
208Lắp đặt chậu tiểu nam+Van cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
209Chậu inox đôi công nghiệp 2 ngăn + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
210Vòi cấp nước bếp công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
211Vòi phụ bằng inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
212Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
213Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
215Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Đèn Panel bóng LED 48W - âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
218Máng đèn 2 tuýp LED 1.2m - Bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
219Đèn Downlight D300- Bóng LED 20W - Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V193bộ
220Quạt thông gió WC 400x400mm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 800x600x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
222Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 300x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
223MCCB 3P-80A-25kA-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224MCCB 3P-40A-25kA-500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225MCB 2P-50A-10kA-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226MCB 2P-40A-10kA-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227MCB 2P-32A-10kA-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228MCB 1P-16A-6kA-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229MCB 1P-10A-6kA-250VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
230Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
231Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
232Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
233Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
234Dây điện Cu/PVC (1x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V867m
235Dây điện Cu/PVC (1x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.239m
236Dây điện tiếp địa 10EMô tả kỹ thuật theo chương V86m
237Dây điện tiếp địa 6EMô tả kỹ thuật theo chương V25m
238Dây điện tiếp địa 2,5EMô tả kỹ thuật theo chương V433m
239Dây điện tiếp địa 1,5EMô tả kỹ thuật theo chương V619m
240Ống nhựa chống cháy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V111m
241Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V433m
242Ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V619m
243Cọc đồng tiếp đại D18-1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
244Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
245Thanh tiếp địa D14 - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
246Lắp đặt dàn nóng điều hòa 18HPMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
247Lắp đặt dàn lạnh điều hòa Cassêt âm trần 36.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
248Lắp đặt dàn lạnh điều hòa nối ống gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
249Lắp đặt cửa gió điều hòa kích thước 1200x150mm-Lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
250Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
251Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
252Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
253Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
254Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
255Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
256Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
257Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
258Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
259Ống PVC D27 thoát nước ngưng bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V65m
260Ống PVC D32 thoát nước ngưng bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V81m
261Ống gió mềm D200 bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V125m
262Gia công kim thu sét D18 L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
263Lắp đặt kim thu sét D18 L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
264Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
265Chân bật D8-200Mô tả kỹ thuật theo chương V225cái
266Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
267Thanh tiếp địa D14 - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9184049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.952.556.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy hàn điện Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Ô tô tự đổ (5-10T) Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực2
5 Cần cẩu bánh xích ≥10T Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Máy ép cọc ≥75T Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->