Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc 3 tầng và nhà ăn Huyện ủy Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120757-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc 3 tầng và nhà ăn Huyện ủy Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 09:18:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,789,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9184049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.952.556.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9184049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.952.556.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ (5-10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc ≥75T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ (5-10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc ≥75T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9241 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, điều hòa... trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575,81 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ biển hiệu các phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,4095 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,46 | m2 |
| 10 | Đào, Di chuyển cây xanh khu vực quanh sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,681 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8477 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,3033 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,17 | m |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,822 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345,7148 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.202,4531 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488,6418 | m2 |
| 19 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,3897 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9498 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,98 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,98 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2416 | 1m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2186 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7319 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8294 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2709 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4764 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1548 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3997 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8437 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2758 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5937 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5937 | 100m3/1km |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2225 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4689 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 45 | Khoan tạo lỗ cấy dầm lỗ khoan D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 46 | Đổ keo Ramset Epcon G5 sau khi làm sạch bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5709 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8701 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6037 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8172 | tấn |
| 52 | Khoan tạo lỗ cấy thép sàn, lỗ khoan D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | lỗ |
| 53 | Đổ keo Ramset Epcon G5 sau khi làm sạch bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | lỗ |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0098 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5126 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7512 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4998 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0751 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5579 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,6496 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3281 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,6749 | m3 |
| 75 | Xây đắp các chi tiết trang trí cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9049 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,605 | m3 |
| 78 | Đắp trang trí đầu và chân cột quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,12 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,7 | m |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3751 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng con tiện lan can mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,5776 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5756 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,1532 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,1532 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,19 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,7386 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,2392 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,8069 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.229,5489 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,798 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8431 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.229,5489 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,9286 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.954,4775 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.961,0461 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,902 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5756 | m2 |
| 101 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,6256 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,787 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | md |
| 104 | San suất, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | md |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5125 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,0988 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6824 | m2 |
| 108 | Chống thẩm cổ ống khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn composite khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6 | m2 |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m2 |
| 111 | Giá inox đỡ bàn đá loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 112 | Sản xuất cửa đi, cửa kính thủy lực kính 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,134 | m2 |
| 113 | Ke góc kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Khóa chốt thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính 6.38mm+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,225 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,3422 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38mm+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 119 | Sản xuất vách nhôm hệ kính 6.38mm+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1738 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,381 | m2 |
| 121 | Huy hiện đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9371 | 100m2 |
| 123 | Phào gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,56 | m |
| 124 | Đắp gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7462 | m2 |
| 125 | Rèm che cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 126 | Sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | m2 |
| 127 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m bóng 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn LED ốp trần, bóng 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng led 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Đèn LED dây 9w/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Tủ điện kim loại âm tường kt 800x600x200 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 143 | Tủ điện kim loại âm tường kt 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 144 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 157 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 159 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 160 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 162 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 163 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 164 | Lắp đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router (FCIP, FCICSI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 165 | Router 6 cổng Gigabit 1000M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Dòng Swich SOHO/SMB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 167 | Switch 48 cổng 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Bộ phát wifi chuẩn AC tốc độ 1300Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ổ mạng 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 170 | Để âm lắp ổ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 171 | Tủ mạng 10U D600 bao gồm cả khay và thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 172 | Lắp đặt dây mạng Cat 5E - 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.550 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 174 | Lắp đặt hộp gen nhựa pvc 60x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 175 | Lắp đặt đèn led 6x2w-24V-IP66 chiếu sáng cột tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn led 12x2w-24V-IP66 chiếu sáng cột tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 177 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kích thước 440x300x170 ( trọn bồ bao gồm: vỏ tủ, bộ đổi nguồn 350w-220/24v, thiết bị bảo vệ, điều khiển, hẹn giờ và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 186 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 187 | Si phông inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 0.0 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 192 | Lắp đặt van PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt van PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê thu PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê thu PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cút 45 ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cút 90 ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt Cút 90 ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt Cút 90 ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt Cút 90 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 205 | Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 206 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 207 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 208 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 217 | Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê Y uPVC, đk=75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê Y uPVC, đk=75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 229 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 230 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 232 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 233 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 236 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 239 | Keo dán ống 50Gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Hộp |
| 240 | Hút cặn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 242 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 243 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 244 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm, đk =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 246 | Lắp đặt tê SP đặt chìm, đk =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 247 | Lắp đặt cút SP đặt chìm, đk =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,816 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,631 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ, vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4506 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8101 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,2576 | m2 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7911 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,11 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,11 | m3 |
| 13 | Quây lưới, bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,002 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4669 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1693 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7593 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2444 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8307 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4512 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6621 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5097 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5218 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8069 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4716 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,014 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6597 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5405 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9444 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3352 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0196 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6176 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0156 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0156 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3419 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7043 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8996 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1409 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,404 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4587 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0658 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7171 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0224 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6406 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7881 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6444 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6859 | m3 |
| 47 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9145 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,233 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,233 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9145 | tấn |
| 51 | Bulong M20x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 52 | Bulong M24x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9981 | 1m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1933 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9172 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | tấn |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | m3 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7252 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | tấn |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | m3 |
| 64 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1572 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | tấn |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | m3 |
| 74 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3853 | 1m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0656 | m3 |
| 78 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m3 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,332 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7167 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8718 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5487 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0892 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0687 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,6173 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,2048 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,7959 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,2048 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,6173 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,2048 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,8125 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7617 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,268 | m2 |
| 104 | Lát đá Granite phòng ăn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,512 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vàochân tường, trụ, cột, tiết, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,108 | m2 |
| 106 | Lát len cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,288 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,595 | m2 |
| 108 | Vách ngăn vệ sinh Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 109 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,78 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4574 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,268 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm Ceamboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4143 | m2 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 114 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1675 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6713 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,1912 | m |
| 118 | Khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Hệ vách kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính cường lực dày 12mm. Cửa 2 cánh mở 2 cánh fix+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 120 | Bộ phụ kiện cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Cửa kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 1 cánh mở+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m2 |
| 122 | Cửa kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh+phụ kiện đồng bộ mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 123 | Cửa kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi sổ 2 cánh mở trượt+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 124 | Cửa kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi sổ 3 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 125 | Cửa gỗ phòng ăn nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 126 | Khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m |
| 127 | Cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 128 | Tường hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6724 | 100m2 |
| 130 | Lợp ngói bitum giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4426 | 100m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,8594 | m2 |
| 132 | Lan can hành lang bằng con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 133 | Khuôn con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 134 | Hoàn thiện, trang trí cột phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 142 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 146 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 147 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 155 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Dây mềm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 158 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Ống nhựa uPVC D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 160 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 161 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 162 | Ống nhựa uPVC D76 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 163 | Ống nhựa uPVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D42 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 165 | Chếch uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 166 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 167 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 168 | Chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 170 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 171 | Cút 90º D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Cút 90º D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Cút 90º D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Cút 90º D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 175 | Cút 90º D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 176 | Y thu D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Y thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Y thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Y thu D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Y thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Y thu D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Y thu D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Y thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Y thu D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 185 | Y thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Y thu D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Tê uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Tê uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Côn thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 191 | Côn thu D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Côn thu D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 197 | Xi phông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 199 | Họng thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Họng thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Họng thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Chậu rửa âm bàn ( Lavabo) + vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam+Van cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 209 | Chậu inox đôi công nghiệp 2 ngăn + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 210 | Vòi cấp nước bếp công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 211 | Vòi phụ bằng inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 212 | Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 213 | Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 215 | Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Đèn Panel bóng LED 48W - âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 218 | Máng đèn 2 tuýp LED 1.2m - Bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 219 | Đèn Downlight D300- Bóng LED 20W - Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | bộ |
| 220 | Quạt thông gió WC 400x400mm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 800x600x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 222 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 223 | MCCB 3P-80A-25kA-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | MCCB 3P-40A-25kA-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | MCB 2P-50A-10kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | MCB 2P-40A-10kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | MCB 2P-32A-10kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | MCB 1P-16A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | MCB 1P-10A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 230 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 231 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 232 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 233 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 234 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | m |
| 235 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239 | m |
| 236 | Dây điện tiếp địa 10E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 237 | Dây điện tiếp địa 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 238 | Dây điện tiếp địa 2,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 239 | Dây điện tiếp địa 1,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619 | m |
| 240 | Ống nhựa chống cháy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 241 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 242 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619 | m |
| 243 | Cọc đồng tiếp đại D18-1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 244 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 245 | Thanh tiếp địa D14 - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 246 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa 18HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 247 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa Cassêt âm trần 36.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 248 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa nối ống gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 249 | Lắp đặt cửa gió điều hòa kích thước 1200x150mm-Lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 255 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 256 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 257 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 258 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 259 | Ống PVC D27 thoát nước ngưng bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 260 | Ống PVC D32 thoát nước ngưng bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 261 | Ống gió mềm D200 bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 262 | Gia công kim thu sét D18 L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt kim thu sét D18 L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 264 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 265 | Chân bật D8-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 266 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 267 | Thanh tiếp địa D14 - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9184049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.952.556.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ (5-10T) | Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích ≥10T | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ép cọc ≥75T | Sử dụng tốt, có kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi