Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Trù - Mỹ, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122665-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Chủ đầu tư - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Trù - Mỹ, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210122602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã Mỹ Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 15:05:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,986,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7958483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm > 5 nămCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm > 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110cv, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >=7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >=5 m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT>= 25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >=16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >=10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >=150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS >=360m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng thủ công 2%Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,225m3
2Đào hữu cơ bằng máy 98%Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,22100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,612100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,612100m3
5Đánh cấp bằng thủ công 2%, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,914m3
6Đánh cấp bằng máy 98%, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,308100m3
7Đánh rãnh bằng thủ công 2%, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,731m3
8Đánh rãnh bằng máy 98%, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,358100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,823100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,823100m3
11Đào đào khuôn đường, đất cấp II, bằng thủ công 2%Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,102m3
12Đào đào khuôn đường, đất cấp II, bằng máy 98%Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,04100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,441100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,441100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ, bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC230,4m3
16Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,304100m3
17Vận chuyển bê tông phá dỡ tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,304100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, (5% khối lượng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC504m3
19Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, (95% khối lượng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC95,76100m3
20Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,158100m3
21Tiền mua đất để đắp đã đào xúc lên xeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12.289,727m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122,897100m3
23Vận chuyển đất tiếp cự ly L=3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122,897100m3
24Trồng cỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,645100m2
25Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,645100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,019100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xớiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,019100m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày trung bình 8 cm (Bù vênh)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,038100m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,313100m2
5Lớp cát đệm dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC222,994m3
6Lớp lót chống mất nước bằng nilongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8.080,07m2
7Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (Bù vênh)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,43m3
8Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 25 cm, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.858,28m3
9Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,47100m2
C KÈ TƯỜNG CHẮN
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,33m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121,23m3
3Bơm nước để thi công kè tường chắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5ca
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất hố móng, đất cấp III, bằng thủ công 5%Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,884m3
2Đào đất hố móng, đất cấp III, bằng máy 95%Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,588100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,203100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,287100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,287100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,09m3
7Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,181100m3
8Vận chuyển bê tông phá dỡ tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,181100m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,88m3
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98,9m3
11Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,19m3
12Ván khuôn thân cống, tường cánhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,974100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23m3
14Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,543tấn
15Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,369100m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,34m2
17Vữa xi măng M150# chèn mối nốiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,14m2
18Lắp đặt ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cái
19Xây đá hộc, xây gia cố cống, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,03m3
20Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,38m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,22m3
2Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,845tấn
3Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,14m3
4Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,84m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,38m3
6Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,25100m2
7Sơn cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC92,8m2
8Tiêu phản quang trên cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC232cái
9Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC232cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7958483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm > 5 nămCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm > 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS >= 110cv, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >=7 tấn, đang hoạt động tốt2
4 Ô tô tưới nước CS >=5 m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu rung TT>= 25T, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép TT >=16T, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép TT >=10T, đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa DT >=150L, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy hàn CS >= 23KW, đang hoạt động tốt1
14 Máy nén khí CS >=360m3/h, đang hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
17 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
19 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->