Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Trù - Mỹ, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương | Chủ đầu tư | - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Trù - Mỹ, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã Mỹ Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 15:05:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,986,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7958483E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm > 5 nămCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm > 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110cv, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=5 m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT>= 25T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >=150L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=360m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công 2% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,225 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy 98% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,612 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng thủ công 2%, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,914 | m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng máy 98%, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,308 | 100m3 |
| 7 | Đánh rãnh bằng thủ công 2%, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,731 | m3 |
| 8 | Đánh rãnh bằng máy 98%, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,358 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,823 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,823 | 100m3 |
| 11 | Đào đào khuôn đường, đất cấp II, bằng thủ công 2% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,102 | m3 |
| 12 | Đào đào khuôn đường, đất cấp II, bằng máy 98% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,04 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,441 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,441 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ, bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 230,4 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,304 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông phá dỡ tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,304 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, (5% khối lượng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 504 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, (95% khối lượng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 95,76 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,158 | 100m3 |
| 21 | Tiền mua đất để đắp đã đào xúc lên xe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12.289,727 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122,897 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly L=3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122,897 | 100m3 |
| 24 | Trồng cỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,645 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,645 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,019 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,019 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày trung bình 8 cm (Bù vênh) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,038 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,313 | 100m2 |
| 5 | Lớp cát đệm dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 222,994 | m3 |
| 6 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8.080,07 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (Bù vênh) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,43 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 25 cm, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.858,28 | m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,47 | 100m2 |
| C | KÈ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,33 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 121,23 | m3 |
| 3 | Bơm nước để thi công kè tường chắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | ca |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III, bằng thủ công 5% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,884 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III, bằng máy 95% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,588 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,203 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,287 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,287 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông phá dỡ tiếp cự ly L=1 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,181 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,88 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98,9 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,974 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,543 | tấn |
| 15 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,369 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,34 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng M150# chèn mối nối | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | cái |
| 19 | Xây đá hộc, xây gia cố cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,03 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,38 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,845 | tấn |
| 3 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,14 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,25 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92,8 | m2 |
| 8 | Tiêu phản quang trên cọc tiêu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 232 | cái |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 232 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7958483E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm > 5 nămCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm > 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | CS >= 110cv, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT >=7 tấn, đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | CS >=5 m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | TT>= 25T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | TT >=16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | TT >=10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | DT >=150L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | CS >=360m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi