Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122656-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210122487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 15:08:00 đến ngày 2021-01-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,326,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23W
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 10-16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu200cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu200gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50bụi
4Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu452,399m3
5Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy ( 90% KL ), đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,7159100m3
6Đào hoàn trả rãnh đất thủy lợi bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,313m3
7Đào hoàn trả rãnh đất thủy lợi bằng máy ( 90% KL ), đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5682100m3
8Đắp hoàn trả rãnh thủy lợi bằng máy, ( đất tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8811100m3
9Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,8756100m3
10Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,8756100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,483m3
12Đào khuôn đường bằng máy ( 90% KL ), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3135100m3
13Đào nền đường bằng thủ công ( 10% KL ) , đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,098m3
14Đào nền đường bằng máy ( 90% KL ), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0088100m3
15Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3581100m3
16Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3581100m3
17Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Núi Chuột Chù,( đất K95 hệ số H=1,13; đất K98 hệ số H=1,16 )cự ly vận chuyển trung bình khoảng 21km.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8.950,5502m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu89,5055100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu89,5055100m3
20Vận chuyển đất 16km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu89,5055100m3
21Đắp nền đường bằng đầm cóc cầm tay ( 10% KL ), độ chặt Y/C 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6746100m3
22Đắp nền đường bằng máy (90%KL), K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,0712100m3
23Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,1403100m3
24Đệm móng taluy bằng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,55m3
25Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu155m3
26Gia cố lề + móng bằng CPDD loại II dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,4212100m3
27Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6348100m3
28Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,4673100m2
29Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,4673100m2
30Biển báo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
31Hướng dẫn, đảm đảm an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90ca
B CẦU BẢN KĐ=5.4M
1Phá dỡ cống BTCT cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25m3
2Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m3
3Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m3
4Đào đất thi công cầu bằng thủ công ( 5% KL ), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,9345100m3
5Đào đất thi công cầu bằng máy ( 95% KL ), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5076m3
6Đắp đất bờ quai thi công, đường công vụ ( đất tận dụng ), độ chặt Y/C=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8100m3
7Bơm nước thi công cầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20ca
8Lắp đặt cống tròn D1000 dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
9Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,19m3
10Ván khuôn móng, thanh chống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6254100m2
11BTXM móng + thanh chống ngang đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,54m3
12Ván khuôn tường cánh + thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8556100m2
13Bê tông tường cánh + thân mố đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,39m3
14Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1496100m2
15Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1679tấn
16Cốt thép liên kết tấm bản D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0674tấn
17Bê tông mũ mố đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,85m3
18Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2516100m2
19Cốt thép tấm bản, khớp nối DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5424tấn
20Cốt thép tấm bản, móc cẩu ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1537tấn
21Bê tông tấm bản đá 1x2 M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,26m3
22Lắp dựng tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61cấu kiện
23Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8m3
24Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,118100m2
25Cốt thép bản giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,096tấn
26Cốt thép bản giảm taie D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,414tấn
27Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,08m3
28Đắp hoàn trả bằng CPDD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0195100m3
29Lắp dựng bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61cấu kiện
30Ván khuôn lan can thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,54100m2
31Cốt thép lan can thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1834tấn
32Bê tông lan can thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7m3
33Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,011100m2
34Lưới cốt thép bảo vệ bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1018tấn
35Bê tông bảo vệ bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,61m3
36Mua đất đồi đắp hoàn trả cầu và đường vuốt nối vào cầu tại mỏ Núi Chuột Chù,( hệ số H=1,13;)cự ly vận chuyển trung bình khoảng 21km.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59,777m3
37Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5978100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5978100m3
39Vận chuyển đất 16km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5978100m3
40Đắp đất hoàn trả và đường vuốt nối vào cầu , độ chặt Y/C=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,529100m3
41Đào xúc đê quai, đường tạm thanh thải dòng chảy ( 5% hao hụt )Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,76100m3
42Hoàn trả tấm lát + đáy Kênh Nam bằng BTXM đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6m3
43Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5469100m3
44Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5469100m3
45Đắp nền bãi đúc dầm , K95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m3
46Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m3
47Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 mác 150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m3
48Láng nền bãi bằng VXM mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m2
49Nilon lót vệ sinh mặt bãiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công cống bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,094m3
2Đào đất thi công cống bằng máy (90% KL ), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5385100m3
3Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,8m3
4Bê tông sân, móng cống mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,58m3
5Bê tông thân , tường cánh cống mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,99m3
6Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4m3
7Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,95m3
8Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250#, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,04m3
9Đệm bản VXM mác 100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,08m2
10Cốt thép tấm bản, khớp nối DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,181tấn
11Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,678tấn
12Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1812tấn
13Ván khuôn móng , chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9021100m2
14Ván khuôn tường thân, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5737100m2
15Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4416100m2
16Ván khuôn gỗ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2626100m2
17Lắp dựng tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu241cấu kiện
18Đắp đất hoàn thiện cống ( Đất tận dụng ), độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5998100m3
19Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0316100m3
20Đào đất thi công cống bằng thủ công ( 10% KL), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,42m3
21Đào đất thi công cống bằng máy ( 90% KL), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3078100m3
22Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2m3
23Bê tông sân, móng cống mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,39m3
24Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,75m3
25Bê tông ống cống mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1m3
26Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,83m3
27Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1043tấn
28Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14ống cống
29Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2732100m2
30Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0794100m2
31Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5099100m2
32Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141cấu kiện
33Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc cầm tay, Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,114100m3
34Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2132100m3
35Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2132100m3
36Phá dỡ cống cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,04m3
37Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3404100m3
38Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3404100m3
39Đào đất thi công cống bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,874m3
40Đào đất thi công cống bằng máy (90% KL ), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6087100m3
41Đắp đất bờ quai thi công, đường công vụ ( đất tận dụng ), độ chặt Y/C=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,32100m3
42Lắp đặt cống tròn D1000 dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
43Bơm nước thi công cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20ca
44Đóng cọc tre gia cố móng cống, mật độ 25 cọc/m2, chiều dài cọc L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,05100m
45Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,06m3
46Bê tông sân, móng cống đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,39m3
47Bê tường cánh cống đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,12m3
48Bê tông thân, gờ chắn bánh đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,28m3
49Bê tông phủ bảo vệ mặt cống đá 1x2 M250#, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,19m3
50Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7259tấn
51Cốt thép thành cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7907tấn
52Ván khuôn móng , chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5174100m2
53Ván khuôn tường thân, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2554100m2
54Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0715100m2
55Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6m3
56Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2359100m2
57Cốt thép bản giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,192tấn
58Cốt thép bản giảm taie D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,828tấn
59Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,16m3
60Đắp hoàn trả bằng CPDD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,039100m3
61Lắp dựng bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu121cấu kiện
62Mua đất đồi đắp hoàn thiện cống tại mỏ Núi Chuột Chù,( hệ số H=1,13;)cự ly vận chuyển trung bình khoảng 21km.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,3254m3
63Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6733100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6733100m3
65Vận chuyển đất 16km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6733100m3
66Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Y/C=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5958100m3
67Đào xúc đê quai, đường tạm thanh thải dòng chảy ( 5% hao hụt )Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,254100m3
68Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,714100m3
69Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,714100m3
70Đắp nền bãi đúc dầm , K95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m3
71Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m3
72Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 mác 150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m3
73Láng nền bãi bằng VXM mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m2
74Nilon lót vệ sinh mặt bãiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị:≥ 5kW1
2 Máy lu rung 25T Đặc điểm thiết bị: ≥25T1
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW1
4 Máy đào Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m31
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đặc điểm thiết bị ≥ 250L1
6 Máy ủi 110CV Đặc điểm thiết bị: ≥110CV1
7 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị ≥ 12T1
8 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg1
9 Máy hàn điện. Đặc điểm thiết bị: ≥ 23W1
10 Máy lu bánh thép. Đặc điểm thiết bị: 10-16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->