Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 15:08:00 đến ngày 2021-01-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,326,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 10-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | bụi |
| 4 | Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 452,399 | m3 |
| 5 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy ( 90% KL ), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,7159 | 100m3 |
| 6 | Đào hoàn trả rãnh đất thủy lợi bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,313 | m3 |
| 7 | Đào hoàn trả rãnh đất thủy lợi bằng máy ( 90% KL ), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5682 | 100m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả rãnh thủy lợi bằng máy, ( đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8811 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,8756 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,8756 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,483 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy ( 90% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3135 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công ( 10% KL ) , đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,098 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy ( 90% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0088 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3581 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3581 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Núi Chuột Chù,( đất K95 hệ số H=1,13; đất K98 hệ số H=1,16 )cự ly vận chuyển trung bình khoảng 21km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8.950,5502 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,5055 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,5055 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 16km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,5055 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng đầm cóc cầm tay ( 10% KL ), độ chặt Y/C 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6746 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy (90%KL), K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,0712 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,1403 | 100m3 |
| 24 | Đệm móng taluy bằng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,55 | m3 |
| 25 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 155 | m3 |
| 26 | Gia cố lề + móng bằng CPDD loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,4212 | 100m3 |
| 27 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6348 | 100m3 |
| 28 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,4673 | 100m2 |
| 29 | Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,4673 | 100m2 |
| 30 | Biển báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 31 | Hướng dẫn, đảm đảm an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | ca |
| B | CẦU BẢN KĐ=5.4M | |||
| 1 | Phá dỡ cống BTCT cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thi công cầu bằng thủ công ( 5% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9345 | 100m3 |
| 5 | Đào đất thi công cầu bằng máy ( 95% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5076 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ quai thi công, đường công vụ ( đất tận dụng ), độ chặt Y/C=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | ca |
| 8 | Lắp đặt cống tròn D1000 dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 9 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, thanh chống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6254 | 100m2 |
| 11 | BTXM móng + thanh chống ngang đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh + thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8556 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh + thân mố đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1496 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1679 | tấn |
| 16 | Cốt thép liên kết tấm bản D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0674 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,85 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2516 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm bản, khớp nối D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5424 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm bản, móc cẩu ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1537 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm bản đá 1x2 M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,26 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1cấu kiện |
| 23 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,118 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản giảm taie D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,414 | tấn |
| 27 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,08 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả bằng CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0195 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn lan can thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,54 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lan can thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1834 | tấn |
| 32 | Bê tông lan can thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,011 | 100m2 |
| 34 | Lưới cốt thép bảo vệ bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1018 | tấn |
| 35 | Bê tông bảo vệ bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,61 | m3 |
| 36 | Mua đất đồi đắp hoàn trả cầu và đường vuốt nối vào cầu tại mỏ Núi Chuột Chù,( hệ số H=1,13;)cự ly vận chuyển trung bình khoảng 21km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,777 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5978 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5978 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 16km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5978 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả và đường vuốt nối vào cầu , độ chặt Y/C=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,529 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đê quai, đường tạm thanh thải dòng chảy ( 5% hao hụt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,76 | 100m3 |
| 42 | Hoàn trả tấm lát + đáy Kênh Nam bằng BTXM đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5469 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5469 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền bãi đúc dầm , K95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m3 |
| 46 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 47 | Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 mác 150# dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 48 | Láng nền bãi bằng VXM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m2 |
| 49 | Nilon lót vệ sinh mặt bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,094 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống bằng máy (90% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5385 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,8 | m3 |
| 4 | Bê tông sân, móng cống mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,58 | m3 |
| 5 | Bê tông thân , tường cánh cống mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,99 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,95 | m3 |
| 8 | Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250#, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,04 | m3 |
| 9 | Đệm bản VXM mác 100# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,08 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm bản, khớp nối D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,181 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,678 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1812 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng , chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9021 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thân, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5737 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4416 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2626 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất hoàn thiện cống ( Đất tận dụng ), độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5998 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0316 | 100m3 |
| 20 | Đào đất thi công cống bằng thủ công ( 10% KL), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,42 | m3 |
| 21 | Đào đất thi công cống bằng máy ( 90% KL), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3078 | 100m3 |
| 22 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2 | m3 |
| 23 | Bê tông sân, móng cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,39 | m3 |
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,75 | m3 |
| 25 | Bê tông ống cống mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1 | m3 |
| 26 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,83 | m3 |
| 27 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1043 | tấn |
| 28 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | ống cống |
| 29 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2732 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0794 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5099 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc cầm tay, Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,114 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2132 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2132 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,04 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3404 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3404 | 100m3 |
| 39 | Đào đất thi công cống bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,874 | m3 |
| 40 | Đào đất thi công cống bằng máy (90% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6087 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bờ quai thi công, đường công vụ ( đất tận dụng ), độ chặt Y/C=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,32 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt cống tròn D1000 dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 43 | Bơm nước thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | ca |
| 44 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, mật độ 25 cọc/m2, chiều dài cọc L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,05 | 100m |
| 45 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,06 | m3 |
| 46 | Bê tông sân, móng cống đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,39 | m3 |
| 47 | Bê tường cánh cống đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,12 | m3 |
| 48 | Bê tông thân, gờ chắn bánh đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,28 | m3 |
| 49 | Bê tông phủ bảo vệ mặt cống đá 1x2 M250#, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,19 | m3 |
| 50 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7259 | tấn |
| 51 | Cốt thép thành cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7907 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng , chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5174 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường thân, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2554 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0715 | 100m2 |
| 55 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2359 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,192 | tấn |
| 58 | Cốt thép bản giảm taie D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,828 | tấn |
| 59 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,16 | m3 |
| 60 | Đắp hoàn trả bằng CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,039 | 100m3 |
| 61 | Lắp dựng bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | 1cấu kiện |
| 62 | Mua đất đồi đắp hoàn thiện cống tại mỏ Núi Chuột Chù,( hệ số H=1,13;)cự ly vận chuyển trung bình khoảng 21km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,3254 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6733 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6733 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 16km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6733 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Y/C=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5958 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đê quai, đường tạm thanh thải dòng chảy ( 5% hao hụt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,254 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,714 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,714 | 100m3 |
| 70 | Đắp nền bãi đúc dầm , K95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m3 |
| 71 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 72 | Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 mác 150# dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 73 | Láng nền bãi bằng VXM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m2 |
| 74 | Nilon lót vệ sinh mặt bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị:≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy lu rung 25T | Đặc điểm thiết bị: ≥25T | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đặc điểm thiết bị ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Đặc điểm thiết bị: ≥110CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị ≥ 12T | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn điện. | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23W | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép. | Đặc điểm thiết bị: 10-16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi