Gói thầu: Sửa chữa các phòng thực hành tầng 4,6 nhà H và tầng 11 nhà D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các phòng thực hành tầng 4,6 nhà H và tầng 11 nhà D |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 03:17:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,727,648,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm đủ các nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, nước…).- Các công nhân phải có bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ghép mí 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nỗi | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 799,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn máng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mặt dựng vách thạch cao | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bàn máy tính | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 236 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 297,695 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ lùa, vách kính khung nhôm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,18 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bàn gỗ đã tháo dỡ xuống nơi tập kết và vận chuyển về kho | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 236 | Cái |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển tấm trần thạch cao, vách dựng các loại xuống nơi tập kết | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,095 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, vách kính các loại xuống nơi tập kết | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,888 | 10m2 |
| 10 | Tháo dỡ tường ngăn phòng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,92 | m3 |
| 11 | Cắt nền sàn bằng máy cắt để tạo rãnh trên nền | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 479,74 | m |
| 12 | Tháo dỡ nền gạch Ceramic | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,03 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,03 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại xà bần từ trên cao xuống nơi tập kết | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,21 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp xà bần lên phương tiện vận chuyển | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 1km đầu | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 5km tiếp theo | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 4km tiếp theo | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Vá nền nhà sau khi lắp dây điện và dây mạng bằng vữa xi măng M75 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,96 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăng phòng bằng kính cường lực dày 10mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,99 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cửa, vách kính cố định dày 10mm, cửa bản lề sàn inox | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ bật bản lề A, kính cường lực dày 8mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,08 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 765,482 | m2 |
| 6 | Thi công trần nhôm caro cell 100x100x0.5mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 167,825 | m2 |
| 7 | Thi công trần nhôm U 30x70 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,892 | m2 |
| 8 | Cạo sủi bỏ lớp vôi trên bề mặt tường phòng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 206,86 | m2 |
| 9 | Gia công khung vách ngăn phòng bằng thép hộp 50x50x3 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,667 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung vách ngăn phòng bằng thép hộp 50x50x3 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 522,851 | m2 |
| 11 | Ốp vách ngăn phòng bằng tấm Smartboard dày 9mm vào khung thép 50x50x3 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 365,288 | m2 |
| 12 | Ốp vách ngăn phòng bằng tấm Smartboard dày 6mm vào khung thép 50x50x3 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,24 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm cửa inox | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bản lề sàn inox | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt vách trang trí bằng ván MDF dày 17mm, khung xương gỗ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 514,682 | m2 |
| 16 | Bả matít vào tường, trần, cột | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 986,67 | m2 |
| 17 | Sơn nước tường, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 986,67 | m2 |
| 18 | Lát nền bằng gạch nhựa Vinyl giả gỗ | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 726,9 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,07 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit vân gỗ vào Bục sử dụng keo dán | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,46 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 434 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấn | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 336 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm mạng Cat6 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 288 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây điện CV 14.0mm2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.450 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.730 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 320 | m |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P - 40A | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 3P - 40A | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P - 63A | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 3P - 100A | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện Sino 16 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện Sino 14 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện Sino 24 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện Sino 4 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | tủ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 240 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 185 | m |
| 44 | Lắp đặt ống ruột gà đk 20mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ruột gà đk 25mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt ống ruột gà đk 32mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.080 | m |
| 47 | Lắp đặt nối ống 20mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối ống 25mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 49 | Lắp đặt co ống 25mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối ống 32mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp điện nhựa đi dây 100x100x40 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp điện nhựa đi dây 200x200x40 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp điện nhựa đi dây 60x60x40 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt Cable mạng Cat6 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7.036 | m |
| 55 | Lắp đặt đầu cable mạng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 502 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn Led dây | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 57 | Lắp đặt nguồn led dây | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn Led 1,2m | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Led 0,6m | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Dowlight tròn 12W | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 174 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn LED âm trần dạng vuông 10x10cm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn LED âm trần dạng tròn đk 12.5cm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn cực | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc mặt 1 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc mặt 2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191 | cái |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà loại âm trần (Non Ivester 3.5HP) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | máy |
| 67 | Điều khiển không dây | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | Bô |
| 68 | Bơm gas 410a nạp bổ sung | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | Kg |
| 69 | Lắp đặt giá treo giàn lạnh | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đk 6mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đk 10mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống đồng đk 6mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng đk 10mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 74 | Lắp đặt giá treo ống đồng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27 bằng phương pháp dán keo | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø34 bằng phương pháp dán keo | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống nước Þ27 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống nước Þ34 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt giá treo ống nước xả | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt giá treo giàn nóng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1.5mm2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 720 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.350 | m |
| 84 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.850 | m |
| 85 | Gia công lắp dựng ống tôn 200x200mm che ống bên ngoài nhà | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà loại treo tường (Non Ivester 1.5HP) | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 87 | Điều khiển không dây | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Bơm gas 410a nạp bổ sung | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Kg |
| 89 | Lắp đặt giá treo giàn lạnh | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đk 6mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đk 12mm | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Bảo ôn ống đồng đk 6mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Bảo ôn ống đồng đk 12mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt giá treo ống đồng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27 bằng phương pháp dán keo | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Bảo ôn ống nước Þ27 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt giá treo ống nước xả | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt giá treo giàn nóng | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2.5mm2 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95 | m |
| 102 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ngưng cho máy lạnh 1.5HP | Theo bảng chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 2 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư giám sát | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Bao gồm đủ các nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, nước…).- Các công nhân phải có bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đào 2,3m3 | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy ghép mí 1,1kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy mài 1kw | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7 Kw | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 7T | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 14 | Vận thăng lồng 3T | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 15 | Xe nâng 12m | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi