Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn | Chủ đầu tư | UBND xã Phù Chẩn/ Địa chỉ: Xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 10:15:00 đến ngày 2021-01-25 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,155,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.733722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46744E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng cấp từ III trở lên; - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã àm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch, kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch, kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc( máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe thang ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 251,2036 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 85,6966 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 108,6167 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - E HSMT | 13,1688 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - E HSMT | 231,55 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 7,32 | m |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện , quạt trần , bóng đèn | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 9,4652 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - E HSMT | 21,1083 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 397,0677 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, vữa lót nền | Chương V - E HSMT | 397,0677 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E HSMT | 4,5007 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,9022 | m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Phần trong nhà | Chương V - E HSMT | 1.232,571 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Phần ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 617,3992 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 477,5888 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - E HSMT | 7,615 | m |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 40,625 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 40,625 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,1361 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - Trát các cạnh đứng cửa sau khi tháo dỡ khuôn | Chương V - E HSMT | 43,685 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 - Cạnh ngang các khuôn cửa sau khi tháo dỡ | Chương V - E HSMT | 13,3285 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Chân tường sê nô | Chương V - E HSMT | 35,47 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - Chân tường quanh sân khấu do hạ cốt 15cm | Chương V - E HSMT | 1,8465 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 397,7063 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 44,1805 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,779 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 77,567 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ màu đỏ KT 6x24cm , XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,1 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.213,864 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 882,5764 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn trắng trần | Chương V - E HSMT | 224,6276 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V - E HSMT | 37,872 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 49,398 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định hệ dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 13,1688 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ , khóa đa điểm , bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ, khóa đa điểm, bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ , mở quay , hoặc hất , đồng bộ , tay cài, bản lề A | Chương V - E HSMT | 32 | bộ |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ khung inox hộp 12x12 dày 1,2mm | Chương V - E HSMT | 201,4347 | kg |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 2,512 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 53 | m |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 50,2266 | m2 |
| 47 | Chống thấm mái sê nô bằng màng khò bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 85,6966 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 50,2266 | m2 |
| 49 | Đóng trần nhôm tiêu âm | Chương V - E HSMT | 181,1303 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,9408 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,83 | m2 |
| 52 | Trát granitô tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 36,234 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 85,8 | m |
| 54 | Mua thép inox 304 làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 665,209 | kg |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 7,5897 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 2,172 | 100m2 |
| 57 | Mài lại graito cầu thang | Chương V - E HSMT | 43,5427 | m2 |
| 58 | Tay vịn, lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 81,2591 | kg |
| 59 | Mua thép D25 làm thang sắt lên mái | Chương V - E HSMT | 80,1108 | kg |
| 60 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,0785 | tấn |
| 61 | Đục lỗ để cắm thanh thép D25 làm thang sắt lên mái | Chương V - E HSMT | 34 | lỗ |
| 62 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Chương V - E HSMT | 1 | công |
| 63 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x150mm | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 64 | Mua tủ điện 500x400x150mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 6-8 modul | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 32A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần (lắp lại) | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 81 | Móc treo quạt trần | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn led panel KT 60x60cm 50W | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ốp trần 400x400mm 24w | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300x18w | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2, dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2, dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 225 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5 mm2 | Chương V - E HSMT | 750 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 225 | m |
| 94 | Thay ga, vệ sinh bảo dưỡng điều hòa | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 950 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 225 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 100 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 2,295 | m3 |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 103 | Cáp đồng trần M50mm2 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 104 | Cáp đồng CU/PVC 50mm2 | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 105 | đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 106 | kẹp cáp với cọc tiếp đia | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d25/20 | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 110 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 7 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 113 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 12,96 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 115 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 120 | Bộ phụ kiện vệ sinh | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - E HSMT | 4,7042 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 47,8294 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 16,588 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 8,628 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 250,9394 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 28,3206 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - E HSMT | 0,7933 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,9112 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,4721 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 14,2522 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 14,2522 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,0686 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,7042 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,9836 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,482 | m2 |
| 16 | Chống thấm màng khò bitumex , dày 3cm | Chương V - E HSMT | 28,3206 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,121 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7876 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 159,581 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 113,5376 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 35,74 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 113,5376 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 159,581 | m2 |
| 24 | Làm trần nhôm tiêu âm KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 45,9836 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4327 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7753 | m3 |
| 27 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,409 | m2 |
| 28 | Trát granito tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,409 | m2 |
| 29 | Láng granitô tam cấp | Chương V - E HSMT | 5,409 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,02 | m |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bệ bàn bếp | Chương V - E HSMT | 0,174 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2841 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,1652 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm , XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,56 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,58 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 7,96 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 8,628 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ hệ | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Trấn song cửa số bằng inox hộp 304, KT 12x12x1,2 | Chương V - E HSMT | 51,8523 | kg |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,4232 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 6-8 module | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 45 | Mua tủ điện 6-8 module | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn typ led đôi 2x8w | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa inox | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH + NHÀ BẢO VỆ , NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - E HSMT | 4,5999 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 41,1204 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 8,7112 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 32,46 | m |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 3,306 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - E HSMT | 0,05 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,1 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 32,8 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 135,1674 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 11,6574 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 10,7431 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 10,7431 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0142 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm , XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,111 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm , XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 53,1892 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,0546 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 82,7236 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,5374 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 94,2636 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 32,0546 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Gạch đỏ KT 40x40cm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,6248 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,07 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1 | m3 |
| 26 | Láng granitô tam cấp | Chương V - E HSMT | 1,18 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 28 | Lát đá len cửa đi, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6584 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 7,2712 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh kính an toàn 6,38mm | Chương V - E HSMT | 1,44 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ hệ | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-18W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 18W | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A (mặt+đế âm) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,27 | 100m |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 49 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V - E HSMT | 2,16 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,254 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 12,3 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 138,5704 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 21,9296 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 101,1124 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 46,414 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 21,9296 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 3,06 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh hệ , kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 3,92 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 3,48 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 2,08 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ hệ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt automat MCB 2 cực 250V/25A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat MCB 2 cực 250V/20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt automat MCB 2 cực 250V/16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn ốp trần 220V/36W | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V/6A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đơn 250V/10A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện nhựa 4-6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (tiếp địa) | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 76 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3207 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0134 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0324 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0442 | tấn |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,365 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0197 | tấn |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1586 | 100m3 |
| 88 | Ni lông lót nền trước khi đổ bê tông | Chương V - E HSMT | 45,9696 | m2 |
| 89 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,6 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6579 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,5354 | m3 |
| 92 | Đánh bóng bề mặt nhà xe | Chương V - E HSMT | 46 | m2 |
| 93 | Thi công khe co | Chương V - E HSMT | 10,8 | m |
| 94 | Mua bu lông M20 | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 95 | Mua bản mã dày 6mm | Chương V - E HSMT | 30,1734 | kg |
| 96 | Mua thép ống D113,5x3.2mm làm cột nhà xe | Chương V - E HSMT | 108,404 | kg |
| 97 | Mua thép ống D42,2x2.5mm làm kèo nhà xe | Chương V - E HSMT | 35,7315 | kg |
| 98 | Mua thép hộp 120x60x2.5mm là kèo nhà xe | Chương V - E HSMT | 149,2605 | kg |
| 99 | Mua théphộp 40x40x1,5mm , làm xà gồ mái nhà xe | Chương V - E HSMT | 144,0433 | kg |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,1352 | tấn |
| 101 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1352 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,1805 | tấn |
| 103 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,1805 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1405 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1405 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 26,3931 | 1m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,4556 | 100m2 |
| 108 | Tấm tôn ốp dày 0.45mm, rộng 0.2m | Chương V - E HSMT | 13 | md |
| 109 | Lắp đặt đèn tuyp led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5m2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC SÂN VƯỜN . TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 222,84 | m3 |
| 2 | Thi công khe co | Chương V - E HSMT | 712 | m |
| 3 | Thi công khe giãn | Chương V - E HSMT | 44 | m |
| 4 | Lát gạch Terrazo KT 40x40x3cm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,85 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung - Gạch lá nem KT 400x400mm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.521,95 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can bờ ao và lắp lại lan can khi xây xong | Chương V - E HSMT | 10 | Công |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,8644 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 122,5572 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lại lan can quanh bờ ao | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V - E HSMT | 122,96 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,2297 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,6533 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,7806 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,7806 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,025 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,3615 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 51,6432 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,9032 | m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,5164 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,5822 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1918 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,3105 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,4429 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 61 | cái |
| 28 | Cậy tấm đan hiện trạng để tiến hành nạo vét bùn (vận dụng tính NC) | Chương V - E HSMT | 41 | cái |
| 29 | Đào vét rãnh bùn lắng | Chương V - E HSMT | 2,48 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 2,48 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 2,48 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,91 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2088 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,315 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 41 | cái |
| 38 | Cậy tấm đan hiện trạng để tiến hành nạo vét bùn (vận dụng tính NC) | Chương V - E HSMT | 75 | cái |
| 39 | Đào vét rãnh bùn lắng | Chương V - E HSMT | 6,04 | 1m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 5,98 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 12,02 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 12,02 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,7099 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,652 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1933 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1133 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,3096 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,2291 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 75 | cái |
| 50 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0923 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,675 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,0664 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,8178 | m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6216 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0083 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,076 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4002 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,98 | 1m3 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,84 | m3 |
| 65 | Khung bu lông móng M24x300x300x550 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Cắt nền sân bê tông | Chương V - E HSMT | 216 | md |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,02 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 13,26 | m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6448 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 (hoàn trả) | Chương V - E HSMT | 7,02 | m3 |
| 72 | Rải cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 2,6 | 100m |
| 73 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2X4)MM2 | Chương V - E HSMT | 260 | M |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống D40/30 | Chương V - E HSMT | 2,6 | 100 m |
| 77 | Mua cột đèn cao áp H=9m | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 78 | Mua cần vươn cột đèn cao áp | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V - E HSMT | 6 | 1 cột |
| 80 | Đèn Led đường siêu sáng 100W | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 84 | Tai bắt tiếp địa 50x4, l=75mm | Chương V - E HSMT | 0,72 | kg |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP - Đường kính 50/40mm | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 86 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,2 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,338 | m3 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 106,596 | m2 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 1,937 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 1,937 | m3 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ màu đỏ 6x24cm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 72,576 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 1.374,0245 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 76,4835 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.374,02 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 76,4835 | 1m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,1093 | m3 |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 23,5048 | m2 |
| 99 | Cổng xếp inox chạy tự động | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 100 | Hệ thống motor đồng bộ chạy ray dẫn hướng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Ray sắt dẫn hướng cổng xếp | Chương V - E HSMT | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.733722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46744E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng cấp từ III trở lên; - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã àm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch, kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch, kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy nén khí Diezel | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc( máy đầm đất cầm tay) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Xe thang ≥ 9m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi