Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123944-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Chủ đầu tư UBND xã Phù Chẩn/ Địa chỉ: Xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210114932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 10:15:00 đến ngày 2021-01-25 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,155,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.733722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46744E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng cấp từ III trở lên; - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã àm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch, kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch, kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc( máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe thang ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT251,2036m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT85,6966m2
3Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT108,6167m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - E HSMT13,1688m2
5Tháo dỡ khuôn cửa képChương V - E HSMT231,55m
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT7,32m
7Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT4bộ
8Tháo dỡ chậu rửaChương V - E HSMT4bộ
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V - E HSMT10cái
10Tháo dỡ hệ thống điện , quạt trần , bóng đènChương V - E HSMT10công
11Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT9,4652m3
12Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - E HSMT21,1083m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT397,0677m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, vữa lót nềnChương V - E HSMT397,0677m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - E HSMT4,5007m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépChương V - E HSMT0,9022m3
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Phần trong nhàChương V - E HSMT1.232,571m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Phần ngoài nhàChương V - E HSMT617,3992m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT477,5888m2
20Tháo dỡ lan can gỗChương V - E HSMT7,615m
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT40,625m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT40,625m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0116100m3
24Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT24,1361m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - Trát các cạnh đứng cửa sau khi tháo dỡ khuônChương V - E HSMT43,685m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 - Cạnh ngang các khuôn cửa sau khi tháo dỡChương V - E HSMT13,3285m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Chân tường sê nôChương V - E HSMT35,47m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - Chân tường quanh sân khấu do hạ cốt 15cmChương V - E HSMT1,8465m2
29Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB30Chương V - E HSMT397,7063m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm XM PCB30Chương V - E HSMT44,1805m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Chương V - E HSMT11,779m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT77,567m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ màu đỏ KT 6x24cm , XM PCB30Chương V - E HSMT29,1m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.213,864m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT882,5764m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn trắng trầnChương V - E HSMT224,6276m2
37Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Chương V - E HSMT37,872m2
38Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT49,398m2
39Vách kính cố định hệ dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mmChương V - E HSMT13,1688m2
40Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ , khóa đa điểm , bản lề 3DChương V - E HSMT9bộ
41Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ, khóa đa điểm, bản lề 3DChương V - E HSMT7bộ
42Phụ kiện cửa sổ , mở quay , hoặc hất , đồng bộ , tay cài, bản lề AChương V - E HSMT32bộ
43Hoa sắt cửa sổ khung inox hộp 12x12 dày 1,2mmChương V - E HSMT201,4347kg
44Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmChương V - E HSMT2,512100m2
45Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V - E HSMT53m
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT50,2266m2
47Chống thấm mái sê nô bằng màng khò bitumex dày 3mmChương V - E HSMT85,6966m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT50,2266m2
49Đóng trần nhôm tiêu âmChương V - E HSMT181,1303m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT6,9408m3
51Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V - E HSMT10,83m2
52Trát granitô tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT36,234m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT85,8m
54Mua thép inox 304 làm lan can hành langChương V - E HSMT665,209kg
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT7,5897100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT2,172100m2
57Mài lại graito cầu thangChương V - E HSMT43,5427m2
58Tay vịn, lan can cầu thang bằng inox 304Chương V - E HSMT81,2591kg
59Mua thép D25 làm thang sắt lên máiChương V - E HSMT80,1108kg
60Gia công thang sắtChương V - E HSMT0,0785tấn
61Đục lỗ để cắm thanh thép D25 làm thang sắt lên máiChương V - E HSMT34lỗ
62Lắp đặt thang sắt lên máiChương V - E HSMT1công
63Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x150mmChương V - E HSMT2tủ
64Mua tủ điện 500x400x150mmChương V - E HSMT2cái
65Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 6-8 modulChương V - E HSMT4hộp
66Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 50AChương V - E HSMT1cái
67Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 32AChương V - E HSMT2cái
68Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32AChương V - E HSMT2cái
69Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32AChương V - E HSMT1cái
70Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25AChương V - E HSMT5cái
71Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25AChương V - E HSMT3cái
72Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20AChương V - E HSMT10cái
73Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT7cái
74Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT7cái
75Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT1cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT4cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT7cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6AChương V - E HSMT2cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V - E HSMT32cái
80Lắp đặt quạt trần (lắp lại)Chương V - E HSMT10cái
81Móc treo quạt trầnChương V - E HSMT10cái
82Lắp đặt đèn led panel KT 60x60cm 50WChương V - E HSMT20bộ
83Lắp đặt đèn ốp trần 400x400mm 24wChương V - E HSMT2bộ
84Lắp đặt đèn led ốp trần D300x18wChương V - E HSMT4bộ
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - E HSMT150m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V - E HSMT20m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Chương V - E HSMT85m
88Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2, dây tiếp địaChương V - E HSMT85m
89Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2, dây tiếp địaChương V - E HSMT225m
90Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2, dây tiếp địaChương V - E HSMT180m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5 mm2Chương V - E HSMT750m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT180m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT225m
94Thay ga, vệ sinh bảo dưỡng điều hòaChương V - E HSMT10cái
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT950m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT225m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT85m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT20m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V - E HSMT150m
100Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,2951m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT2,295m3
102Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT2cọc
103Cáp đồng trần M50mm2Chương V - E HSMT5,61m
104Cáp đồng CU/PVC 50mm2Chương V - E HSMT3,85m
105đầu cốt đồng M50Chương V - E HSMT3cái
106kẹp cáp với cọc tiếp điaChương V - E HSMT2bộ
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d25/20Chương V - E HSMT3,85m
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT6cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT6cái
110Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT7cọc
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT180m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V - E HSMT35m
113Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT12,961m3
114Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0128100m3
115Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địaChương V - E HSMT1ca
116Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT4bộ
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT4bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT4bộ
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V - E HSMT4cái
120Bộ phụ kiện vệ sinhChương V - E HSMT4bộ
121Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT4cái
122Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT4cái
123Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT4cái
124Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E HSMT4cái
125Lắp đặt giá treoChương V - E HSMT4cái
126Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
127Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mmChương V - E HSMT1cái
128Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 32mmChương V - E HSMT2cái
B CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - E HSMT4,7042m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT47,8294m2
3Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT16,588m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - E HSMT8,628m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT250,9394m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT28,3206m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - E HSMT0,7933m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,9112m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,4721m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT14,2522m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT14,2522m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT0,0686m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,7042m3
14Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB30Chương V - E HSMT45,9836m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT4,482m2
16Chống thấm màng khò bitumex , dày 3cmChương V - E HSMT28,3206m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT16,121m2
18Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V - E HSMT0,7876m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT159,581m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT113,5376m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT35,74m
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT113,5376m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT159,581m2
24Làm trần nhôm tiêu âm KT 600x600mmChương V - E HSMT45,9836m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,4327m3
26Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT0,7753m3
27Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT5,409m2
28Trát granito tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT5,409m2
29Láng granitô tam cấpChương V - E HSMT5,409m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT12,02m
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bệ bàn bếpChương V - E HSMT0,174m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0336100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT1cái
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT0,2841m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,1652m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm , XM PCB30Chương V - E HSMT12,56m2
37Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V - E HSMT2,58m2
38Cửa đi 2 cánh nhôm hệ hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V - E HSMT7,96m2
39Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT8,628m2
40Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệChương V - E HSMT3bộ
41Phụ kiện cửa sổ hệChương V - E HSMT6bộ
42Trấn song cửa số bằng inox hộp 304, KT 12x12x1,2Chương V - E HSMT51,8523kg
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT1,4232100m2
44Lắp đặt tủ điện 6-8 moduleChương V - E HSMT1tủ
45Mua tủ điện 6-8 moduleChương V - E HSMT1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20AChương V - E HSMT1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AChương V - E HSMT1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10AChương V - E HSMT2cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V - E HSMT6cái
51Lắp đặt đèn typ led đôi 2x8wChương V - E HSMT24bộ
52Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT100m
53Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V - E HSMT50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2Chương V - E HSMT40m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - E HSMT50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - E HSMT100m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT90m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT100m
59Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT2cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,15100m
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa inoxChương V - E HSMT1bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửaChương V - E HSMT1bộ
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT3cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,03100m
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH + NHÀ BẢO VỆ , NHÀ XE
1Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT2bộ
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - E HSMT4,5999m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT41,1204m2
4Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT8,7112m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT32,46m
6Tháo dỡ hệ thống điện nướcChương V - E HSMT5công
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT3,306m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - E HSMT0,05m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,1m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT32,8m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT135,1674m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT11,6574m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT10,7431m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT10,7431m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,0142m3
16Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm , XM PCB30Chương V - E HSMT12,111m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm , XM PCB30Chương V - E HSMT53,1892m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT32,0546m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT82,7236m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT11,5374m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT94,2636m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT32,0546m2
23Lát gạch đất nung - Gạch đỏ KT 40x40cm, PCB30Chương V - E HSMT28,6248m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,07m3
25Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,1m3
26Láng granitô tam cấpChương V - E HSMT1,18m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT2m
28Lát đá len cửa đi, XM PCB30Chương V - E HSMT0,6584m2
29Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V - E HSMT7,2712m2
30Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh kính an toàn 6,38mmChương V - E HSMT1,44m2
31Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệChương V - E HSMT3bộ
32Phụ kiện cửa sổ hệChương V - E HSMT4bộ
33Lắp đặt đèn ốp trần D300-18WChương V - E HSMT4bộ
34Lắp đặt đèn Led gắn tường 18WChương V - E HSMT2bộ
35Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A (mặt+đế âm)Chương V - E HSMT2cái
36Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x1,5mm2Chương V - E HSMT30m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT30m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,27100m
39Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT4bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT4cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT10cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT4cái
43Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT6cái
44Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT4cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
46Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,06100m
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V - E HSMT6cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V - E HSMT4cái
49Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmChương V - E HSMT2,16m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,254m2
51Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT12,3m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT138,5704m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT21,9296m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT101,1124m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT46,414m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT21,9296m2
57Cửa đi 2 cánh hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT3,06m2
58Cửa đi 1 cánh hệ , kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT3,92m2
59Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT3,48m2
60Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện)Chương V - E HSMT2,08m2
61Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻChương V - E HSMT3bộ
62Phụ kiện cửa sổ hệ: bản lề chữ A + tay càiChương V - E HSMT4bộ
63Lắp đặt automat MCB 2 cực 250V/25AChương V - E HSMT1cái
64Lắp đặt automat MCB 2 cực 250V/20AChương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt automat MCB 2 cực 250V/16AChương V - E HSMT2cái
66Lắp đặt đèn tuýp Led đơn ốp trần 220V/36WChương V - E HSMT2bộ
67Lắp đặt quạt treo tường 60WChương V - E HSMT2cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V/6AChương V - E HSMT2cái
69Lắp đặt ô cắm đơn 250V/10AChương V - E HSMT6cái
70Lắp đặt Tủ điện nhựa 4-6 modulChương V - E HSMT1hộp
71Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT100m
72Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - E HSMT60m
73Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - E HSMT40m
74Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa)Chương V - E HSMT30m
75Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (tiếp địa)Chương V - E HSMT100m
76Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0845100m3
77Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,3207m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,122100m2
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0386100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0134tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0324tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0442tấn
83Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,365m3
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0197tấn
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0576100m3
86Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,0269100m3
87Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1586100m3
88Ni lông lót nền trước khi đổ bê tôngChương V - E HSMT45,9696m2
89Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,6m3
90Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,6579m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT0,5354m3
92Đánh bóng bề mặt nhà xeChương V - E HSMT46m2
93Thi công khe coChương V - E HSMT10,8m
94Mua bu lông M20Chương V - E HSMT5bộ
95Mua bản mã dày 6mmChương V - E HSMT30,1734kg
96Mua thép ống D113,5x3.2mm làm cột nhà xeChương V - E HSMT108,404kg
97Mua thép ống D42,2x2.5mm làm kèo nhà xeChương V - E HSMT35,7315kg
98Mua thép hộp 120x60x2.5mm là kèo nhà xeChương V - E HSMT149,2605kg
99Mua théphộp 40x40x1,5mm , làm xà gồ mái nhà xeChương V - E HSMT144,0433kg
100Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,1352tấn
101Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,1352tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E HSMT0,1805tấn
103Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT0,1805tấn
104Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,1405tấn
105Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1405tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT26,39311m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V - E HSMT0,4556100m2
108Tấm tôn ốp dày 0.45mm, rộng 0.2mChương V - E HSMT13md
109Lắp đặt đèn tuyp led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WChương V - E HSMT2bộ
110Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT1cái
111Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5m2Chương V - E HSMT30m
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT30m
D HẠNG MỤC SÂN VƯỜN . TƯỜNG RÀO
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT222,84m3
2Thi công khe coChương V - E HSMT712m
3Thi công khe giãnChương V - E HSMT44m
4Lát gạch Terrazo KT 40x40x3cm, XM PCB30Chương V - E HSMT18,85m2
5Lát gạch đất nung - Gạch lá nem KT 400x400mm, PCB30Chương V - E HSMT1.521,95m2
6Tháo dỡ lan can bờ ao và lắp lại lan can khi xây xongChương V - E HSMT10Công
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT9,8644m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT122,5572m2
9Lắp dựng lại lan can quanh bờ aoChương V - E HSMT10công
10Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V - E HSMT122,96m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT8,2297m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,6533100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,018100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,7806100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,7806100m3/1km
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0848100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,123100m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT6,025m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT11,3615m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT51,6432m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT20,9032m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,5164100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,5822m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1918100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,3105tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,4429m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT61cái
28Cậy tấm đan hiện trạng để tiến hành nạo vét bùn (vận dụng tính NC)Chương V - E HSMT41cái
29Đào vét rãnh bùn lắngChương V - E HSMT2,481m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT2,48m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT2,48m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,248100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,91m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,129100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2088tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,315m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT41cái
38Cậy tấm đan hiện trạng để tiến hành nạo vét bùn (vận dụng tính NC)Chương V - E HSMT75cái
39Đào vét rãnh bùn lắngChương V - E HSMT6,041m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT5,98m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT12,02m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT12,02m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,7099100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,652m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1933100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,1133tấn
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,3096tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,2291m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT75cái
50Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0923100m3
51Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0068100m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,018100m2
53Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,675m3
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,0664m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,8178m2
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1042100m2
57Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,6216m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0208100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0083tấn
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,076tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,4002m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT4cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT4,981m3
64Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,84m3
65Khung bu lông móng M24x300x300x550Chương V - E HSMT6bộ
66Cắt nền sân bê tôngChương V - E HSMT216md
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,02m3
68Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,351100m3
69Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT13,26m3
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,6448100m3
71Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 (hoàn trả)Chương V - E HSMT7,02m3
72Rải cáp ngầmChương V - E HSMT2,6100m
73Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2X4)MM2Chương V - E HSMT260M
74Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E HSMT1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - E HSMT60m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống D40/30Chương V - E HSMT2,6100 m
77Mua cột đèn cao áp H=9mChương V - E HSMT6cái
78Mua cần vươn cột đèn cao ápChương V - E HSMT6cái
79Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V - E HSMT61 cột
80Đèn Led đường siêu sáng 100WChương V - E HSMT6cái
81Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT6bộ
82Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT6cọc
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT15m
84Tai bắt tiếp địa 50x4, l=75mmChương V - E HSMT0,72kg
85Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP - Đường kính 50/40mmChương V - E HSMT12m
86Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,21m3
87Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,012100m3
88Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,338m3
89Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT106,596m2
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT1,937m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT1,937m3
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ màu đỏ 6x24cm, XM PCB30Chương V - E HSMT72,576m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT1.374,0245m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT76,4835m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.374,02m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT76,48351m2
97Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,1093m3
98Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT23,5048m2
99Cổng xếp inox chạy tự độngChương V - E HSMT5m
100Hệ thống motor đồng bộ chạy ray dẫn hướngChương V - E HSMT1bộ
101Ray sắt dẫn hướng cổng xếpChương V - E HSMT5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.733722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46744E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng cấp từ III trở lên; - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã àm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch, kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; bản kê khai lý lịch, kèm Hợp đồng công trình đã thực hiện, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy nén khí Diezel Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Búa căn khí nén Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Máy đầm cóc( máy đầm đất cầm tay) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Xe thang ≥ 9m Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->