Gói thầu: Gói thầu sô 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103921-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư UBND Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.233
Tên gói thầu Gói thầu sô 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210101801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 19:31:00 đến ngày 2021-01-25 07:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,984,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4762865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4952573E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm hợp đồng xây lắp + phụ lục biểu giá kèm theo hợp dồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, giá trị, loại, cấp công trình, tiến độ thực hiện...; Hóa đơn VAT cho hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.488.933.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; đối với ô tô phải còn kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tong
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; đối với máy đào phải còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRƯỜNG MẦM NON
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-E-HSMT361,2956m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-E-HSMT116,652m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E-HSMT178,02m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT1,3359m3
5Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT20bộ
6Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT20bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen ,vòiChương V-E-HSMT10bộ
8Tháo dỡ trầnChương V-E-HSMT112,374m2
9Tháo dỡ hệ thống , cấp nướcChương V-E-HSMT5công
10Tháo dỡ hệ thống điệnChương V-E-HSMT5công
11Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT9,7283m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT178,02m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT178,02m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT116,652m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm ≤0,25m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT361,2956m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT70,432m2
17Trần nhôm Austong Clip-in 600x600 dày 0,6mmChương V-E-HSMT112,374m2
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V-E-HSMT0,5100m
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT10cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT3cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V-E-HSMT0,8100m
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT10cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT20cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V-E-HSMT0,6100m
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT30cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT130cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT1,5100m
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT140cái
29Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmChương V-E-HSMT10cái
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT10cái
31Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmChương V-E-HSMT140cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT0,4100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT1,04100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,31100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,7100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V-E-HSMT0,28100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT5cái
38Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT30cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT10cái
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT10cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT10cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,1100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT10cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT30cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V-E-HSMT20cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V-E-HSMT10cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mmChương V-E-HSMT20cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmChương V-E-HSMT10cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125-110mmChương V-E-HSMT5cái
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT10cái
51Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT20bộ
52Lắp đặt hộp giấyChương V-E-HSMT20cái
53Lắp đặt chậu rửaChương V-E-HSMT20bộ
54Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT20cái
55Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-E-HSMT20bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT70bộ
57Lắp đặt phễu thu sànChương V-E-HSMT20cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V-E-HSMT10cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT10cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT10cái
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT20bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT10cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V-E-HSMT60m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 D20mmChương V-E-HSMT60m
65Tháo dỡ chậu rửaChương V-E-HSMT12bộ
66Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT12bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V-E-HSMT6bộ
68Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-E-HSMT69,9912m2
69Tháo dỡ trầnChương V-E-HSMT67,4244m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT33,7122m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT69,9912m2
72Trần nhôm Austong Clip-in 600x600 dày 0,6mmChương V-E-HSMT67,4244m2
73Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V-E-HSMT12bộ
74Lắp đặt hộp giấyChương V-E-HSMT12cái
75Lắp đặt chậu rửaChương V-E-HSMT12bộ
76Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT12cái
77Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-E-HSMT12bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT42bộ
79Lắp đặt phễu thu sànChương V-E-HSMT12cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V-E-HSMT6cái
81Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT6cái
82Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT6cái
B XÂY MỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT101m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,5197tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V-E-HSMT36,306m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V-E-HSMT2,9752100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT2,1736tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT4,4567tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT0,1252tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,6766tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,6766tấn
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V-E-HSMT6,0764100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V-E-HSMT841 mối nối
12Ép âmChương V-E-HSMT0,168100m
13Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănChương V-E-HSMT0,6498m3
14Cọc dẫn đóng âmChương V-E-HSMT1cái
15Đào móng nền nhà xe cũChương V-E-HSMT0,3428100m3
16Đào móng băngChương V-E-HSMT2,0888m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V-E-HSMT6,4796m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,1731100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V-E-HSMT0,2554100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V-E-HSMT0,2554100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT4,0597m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,3286tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,5233tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT1,1663tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,3645100m2
26Ván khuôn dầm móngChương V-E-HSMT0,2978100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT13,9125m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,2753m3
29Ván khuôn cổ cộtChương V-E-HSMT0,1426100m2
30Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2,, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,7841m3
31Ván khuôn gỗ giằng móngChương V-E-HSMT0,1053100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,1299m3
33Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V-E-HSMT14,124m3
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,5307100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT6,1215m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2301tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2878tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,0765tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,6231100m2
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,4857100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,0984m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2146tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,6956tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2055100m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,4575100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,2599m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,0315m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,3169tấn
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,5866100m2
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,3084m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT1,3766100m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT14,5944m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1605tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tôChương V-E-HSMT0,174100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tôChương V-E-HSMT0,0871100m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,1365m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,5684m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT72,9779m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,6043m3
60Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,4646m3
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V-E-HSMT3,7978100m2
62Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT161,7m2
63Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT184,4404m2
64Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT51,242m2
65Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT72,82m2
66Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT57,9708m2
67Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT135,7176m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,384m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,768m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT41,3664m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT31,9032m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT45,6m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT61,536m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT205,6264m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT241,2396m2
76Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,3096tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,3096tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT20,41m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT0,6451100m2
80Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm:Chương V-E-HSMT23,260.0
81Quét xi măng gốc Polymer chống thấmChương V-E-HSMT161,1056m2
82Chống thấm Chống thấm bằng màng dán màng tự dính BitumexChương V-E-HSMT161,1056m2
83Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmChương V-E-HSMT4,68m2
84Cửa đi mở quay hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmChương V-E-HSMT15,12m2
85Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V-E-HSMT6bộ
86Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Kinlong đồng bộChương V-E-HSMT18bộ
87Vách ngăn vệ sinh Compact dày12mmChương V-E-HSMT150,246m2
88Con tiện lan canChương V-E-HSMT138con
89Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơnChương V-E-HSMT83,1776m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2Chương V-E-HSMT23,86m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơnChương V-E-HSMT41,5888m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2Chương V-E-HSMT11,93m2
93Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2Chương V-E-HSMT224,832m2
94Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2Chương V-E-HSMT112,416m2
95Trần Clip - InChương V-E-HSMT124,1094m2
96Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT23,29m3
97Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT0,1377tấn
98Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT0,7664100m2
99Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT8,4733tấn
100Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT18,03m3
101Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT16,75510m2
102Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT1,95m3
103Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT5,63710m2
104Đào móngChương V-E-HSMT0,2625100m3
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1128100m2
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,655m3
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0196tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1661tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,1005tấn
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,7203m3
111Xây bể chứa bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT4,1618m3
112Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT22,308m2
113Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT26,3568m2
114Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT48,6648m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT11,0231m2
116Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0009tấn
117Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,2335tấn
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0528100m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V-E-HSMT1,785m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT61cấu kiện
121Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt)Chương V-E-HSMT30bộ
122Vòi xịt nướcChương V-E-HSMT30bộ
123Hộp dựng giấyChương V-E-HSMT30cái
124Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứngChương V-E-HSMT18bộ
125Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT18cái
126Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT18cái
127Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT18bộ
128Phễu thu sàn INOX D76Chương V-E-HSMT12cái
129Lắp đặt van phaoChương V-E-HSMT2cái
130Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V-E-HSMT2bể
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT0,3100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V-E-HSMT0,5100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V-E-HSMT0,9100m
134Lắp đặt cútt nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V-E-HSMT15cái
135Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmChương V-E-HSMT6cái
136Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT70cái
137Cút 90 độ PPR ren trong D20Chương V-E-HSMT10cái
138Tê 90 độ PPR ren trong D25(3/4)Chương V-E-HSMT70cái
139Tê PPR D32Chương V-E-HSMT15cái
140Tê PPR D27Chương V-E-HSMT5cái
141Tê PPR D25Chương V-E-HSMT80cái
142Tê thu PPR D32x25Chương V-E-HSMT4cái
143Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V-E-HSMT8cái
144Lắp đặt vankhóa D27Chương V-E-HSMT2cái
145Ống nhựa uPVC D110Chương V-E-HSMT0,3100m
146Ống nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT0,7100m
147Ống nhựa uPVC D76Chương V-E-HSMT0,5100m
148Ống nhựa uPVC D42Chương V-E-HSMT0,4100m
149Lắp đặt y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT20cái
150Lắp đặt y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT45cái
151Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT30cái
152Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT60cái
153Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT2cái
154Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT75cái
155Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT40cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V-E-HSMT40cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmChương V-E-HSMT18cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmChương V-E-HSMT18cái
159Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT18cái
160Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT18cái
161Phễu thu mưa rọ chắn rácChương V-E-HSMT4cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,5100m
163Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT4cái
164Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT30bộ
165Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT3cái
166Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT6cái
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT120m
168Ống nhựa luồn dây D20Chương V-E-HSMT120m
169Lắp đặt quạt hút mùiChương V-E-HSMT6cái
170Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2Chương V-E-HSMT2m
171Kim thu sét D18, L=0,8mChương V-E-HSMT1cái
172Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mChương V-E-HSMT1cái
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-E-HSMT20m
C XÂY MỚI TRƯỜNG THCS
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V-E-HSMT20,8m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V-E-HSMT1,7044100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT1,2439tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT2,5521tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT0,0716tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,3866tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,3866tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V-E-HSMT3,4808100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V-E-HSMT481 mối nối
10Ép âmChương V-E-HSMT0,096100m
11Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănChương V-E-HSMT0,3899m3
12Cọc dẫn đóng âmChương V-E-HSMT1cái
13Đào móng nền nhà xe cũChương V-E-HSMT0,2681100m3
14Đào móng băngChương V-E-HSMT2,3422m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V-E-HSMT4,359m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,1361100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V-E-HSMT0,199100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V-E-HSMT0,199100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT3,041m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,3033tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,3605tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT1,0541tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,2569100m2
24Ván khuôn dầm móngChương V-E-HSMT0,3427100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT9,669m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,7693m3
27Ván khuôn cổ cộtChương V-E-HSMT0,1279100m2
28Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2,, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,8197m3
29Ván khuôn gỗ giằng móngChương V-E-HSMT0,086100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,9003m3
31Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V-E-HSMT11,253m3
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,7368100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT4,6371m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1516tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2878tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,0765tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,5594100m2
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,436100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,3756m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4025tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,1696tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,0336tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,3134100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,6691100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,4466m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT7,3587m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,0404tấn
48Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,5451100m2
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,8606m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT1,2335100m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT13,1252m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1342tấn
53Ván khuôn gỗ lanh tôChương V-E-HSMT0,126100m2
54Ván khuôn gỗ lanh tôChương V-E-HSMT0,0631100m2
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,8408m3
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,4204m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT63,098m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,524m3
59Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,4646m3
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V-E-HSMT3,6293100m2
61Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT146,29m2
62Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT170,1082m2
63Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT49,514m2
64Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT69,364m2
65Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT53,9676m2
66Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT126,9132m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,384m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,768m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT30,9984m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT26,7192m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT45,6m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT61,536m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT179,8484m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT220,9254m2
75Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,2841tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,2841tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT18,721m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT0,5456100m2
79Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm:Chương V-E-HSMT21,160.0
80Quét xi măng gốc Polymer chống thấmChương V-E-HSMT143,9672m2
81Chống thấm Chống thấm bằng màng dán màng tự dính BitumexChương V-E-HSMT143,9672m2
82Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmChương V-E-HSMT4,68m2
83Cửa đi mở quay hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmChương V-E-HSMT15,12m2
84Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V-E-HSMT6bộ
85Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Kinlong đồng bộChương V-E-HSMT18bộ
86Vách ngăn vệ sinh Compact dày12mmChương V-E-HSMT121,56m2
87Con tiện lan canChương V-E-HSMT84con
88Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơnChương V-E-HSMT75,1712m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2Chương V-E-HSMT23,86m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơnChương V-E-HSMT37,5856m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2Chương V-E-HSMT11,93m2
92Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2Chương V-E-HSMT208,128m2
93Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2Chương V-E-HSMT104,064m2
94Trần Clip - InChương V-E-HSMT112,0998m2
95Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT22,69m3
96Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT0,1267tấn
97Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT0,6465100m2
98Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT8,4151tấn
99Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT18,66m3
100Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT15,51110m2
101Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT3,97m3
102Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT4,69210m2
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,2625100m3
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1128100m2
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,655m3
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0196tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1661tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,1005tấn
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,7203m3
110Xây bể chứa bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT4,1618m3
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT22,308m2
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT26,3568m2
113Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT48,6648m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT11,0231m2
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0009tấn
116Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,2335tấn
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0528100m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V-E-HSMT1,785m3
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT61cấu kiện
120Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt)Chương V-E-HSMT24bộ
121Vòi xịt nướcChương V-E-HSMT24bộ
122Hộp dựng giấyChương V-E-HSMT24cái
123Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứngChương V-E-HSMT18bộ
124Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT18cái
125Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT18cái
126Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT15bộ
127Phễu thu sàn INOX D76Chương V-E-HSMT12cái
128Lắp đặt van phaoChương V-E-HSMT2cái
129Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V-E-HSMT2bể
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT0,3100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V-E-HSMT0,5100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V-E-HSMT0,9100m
133Lắp đặt cútt nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V-E-HSMT15cái
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmChương V-E-HSMT6cái
135Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT70cái
136Cút 90 độ PPR ren trong D20Chương V-E-HSMT10cái
137Tê 90 độ PPR ren trong D25(3/4)Chương V-E-HSMT70cái
138Tê PPR D32Chương V-E-HSMT15cái
139Tê PPR D27Chương V-E-HSMT5cái
140Tê PPR D25Chương V-E-HSMT80cái
141Tê thu PPR D32x25Chương V-E-HSMT8cái
142Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V-E-HSMT8cái
143Lắp đặt vankhóa D27Chương V-E-HSMT2cái
144Ống nhựa uPVC D110Chương V-E-HSMT0,3100m
145Ống nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT0,7100m
146Ống nhựa uPVC D76Chương V-E-HSMT0,5100m
147Ống nhựa uPVC D42Chương V-E-HSMT0,4100m
148Lắp đặt y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT20cái
149Lắp đặt y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT45cái
150Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT30cái
151Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT60cái
152Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT2cái
153Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT75cái
154Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT40cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V-E-HSMT40cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmChương V-E-HSMT18cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmChương V-E-HSMT18cái
158Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT18cái
159Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT18cái
160Phễu thu mưa rọ chắn rácChương V-E-HSMT4cái
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,5100m
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT4cái
163Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT30bộ
164Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT3cái
165Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT6cái
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT100m
167Ống nhựa luồn dây D20Chương V-E-HSMT100m
168Lắp đặt quạt hút mùiChương V-E-HSMT6cái
169Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2Chương V-E-HSMT2m
170Kim thu sét D18, L=0,8mChương V-E-HSMT1cái
171Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mChương V-E-HSMT1cái
172Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-E-HSMT20m
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng phíChương V-E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4762865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4952573E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm hợp đồng xây lắp + phụ lục biểu giá kèm theo hợp dồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, giá trị, loại, cấp công trình, tiến độ thực hiện...; Hóa đơn VAT cho hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.488.933.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; đối với ô tô phải còn kiểm định.1
2 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;1
4 Máy trộn vữa 80 lít Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;1
5 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;1
6 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;1
7 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;1
8 Máy khoan bê tong Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;1
9 Máy cắt, uốn thép Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;1
10 Máy hàn Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;1
11 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh;1
12 Máy đào Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; đối với máy đào phải còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->