Gói thầu: Gói thầu sô 05: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | Chủ đầu tư | UBND Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.233 |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 19:31:00 đến ngày 2021-01-25 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,984,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4762865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4952573E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm hợp đồng xây lắp + phụ lục biểu giá kèm theo hợp dồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, giá trị, loại, cấp công trình, tiến độ thực hiện...; Hóa đơn VAT cho hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.488.933.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; đối với ô tô phải còn kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; đối với máy đào phải còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-E-HSMT | 361,2956 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 116,652 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 178,02 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E-HSMT | 1,3359 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen ,vòi | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V-E-HSMT | 112,374 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống , cấp nước | Chương V-E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V-E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 9,7283 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 178,02 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 178,02 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 116,652 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm ≤0,25m2, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 361,2956 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 70,432 | m2 |
| 17 | Trần nhôm Austong Clip-in 600x600 dày 0,6mm | Chương V-E-HSMT | 112,374 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 130 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 140 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Chương V-E-HSMT | 140 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V-E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125-110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 70 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 D20mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 69,9912 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ trần | Chương V-E-HSMT | 67,4244 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 33,7122 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 69,9912 | m2 |
| 72 | Trần nhôm Austong Clip-in 600x600 dày 0,6mm | Chương V-E-HSMT | 67,4244 | m2 |
| 73 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 42 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| B | XÂY MỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 101 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,5197 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 36,306 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 2,9752 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 2,1736 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 4,4567 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1252 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,6766 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,6766 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 6,0764 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V-E-HSMT | 84 | 1 mối nối |
| 12 | Ép âm | Chương V-E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 13 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 0,6498 | m3 |
| 14 | Cọc dẫn đóng âm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng nền nhà xe cũ | Chương V-E-HSMT | 0,3428 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng | Chương V-E-HSMT | 2,0888 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 6,4796 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,1731 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,2554 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,2554 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 4,0597 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,3286 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,5233 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 1,1663 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,3645 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm móng | Chương V-E-HSMT | 0,2978 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 13,9125 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,2753 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cổ cột | Chương V-E-HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2,, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V-E-HSMT | 0,1053 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,1299 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 14,124 | m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,5307 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 6,1215 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2301 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,0765 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,6231 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,4857 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,0984 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2146 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,6956 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2055 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,4575 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,2599 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,0315 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,3169 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,5866 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,3084 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,3766 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 14,5944 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1605 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,1365 | m3 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,5684 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 72,9779 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,6043 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,4646 | m3 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 3,7978 | 100m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 161,7 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 184,4404 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 51,242 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 72,82 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 57,9708 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 135,7176 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,384 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 14,768 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 41,3664 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 31,9032 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 61,536 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 205,6264 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 241,2396 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,3096 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,3096 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 20,4 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 0,6451 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm: | Chương V-E-HSMT | 23,26 | 0.0 |
| 81 | Quét xi măng gốc Polymer chống thấm | Chương V-E-HSMT | 161,1056 | m2 |
| 82 | Chống thấm Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex | Chương V-E-HSMT | 161,1056 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 84 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Kinlong đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 87 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày12mm | Chương V-E-HSMT | 150,246 | m2 |
| 88 | Con tiện lan can | Chương V-E-HSMT | 138 | con |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn | Chương V-E-HSMT | 83,1776 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Chương V-E-HSMT | 23,86 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn | Chương V-E-HSMT | 41,5888 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Chương V-E-HSMT | 11,93 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Chương V-E-HSMT | 224,832 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Chương V-E-HSMT | 112,416 | m2 |
| 95 | Trần Clip - In | Chương V-E-HSMT | 124,1094 | m2 |
| 96 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 23,29 | m3 |
| 97 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 0,1377 | tấn |
| 98 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 0,7664 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 8,4733 | tấn |
| 100 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 18,03 | m3 |
| 101 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 16,755 | 10m2 |
| 102 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 103 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 5,637 | 10m2 |
| 104 | Đào móng | Chương V-E-HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,7203 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,1618 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,308 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,3568 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 48,6648 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,0231 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,2335 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 121 | Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt) | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 122 | Vòi xịt nước | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 123 | Hộp dựng giấy | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứng | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 128 | Phễu thu sàn INOX D76 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cútt nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 70 | cái |
| 137 | Cút 90 độ PPR ren trong D20 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Tê 90 độ PPR ren trong D25(3/4) | Chương V-E-HSMT | 70 | cái |
| 139 | Tê PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 140 | Tê PPR D27 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Tê PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 80 | cái |
| 142 | Tê thu PPR D32x25 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt vankhóa D27 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 146 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 147 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 148 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 75 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 161 | Phễu thu mưa rọ chắn rác | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 168 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 169 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 171 | Kim thu sét D18, L=0,8m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| C | XÂY MỚI TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 1,7044 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 1,2439 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 2,5521 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,3866 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,3866 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 3,4808 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V-E-HSMT | 48 | 1 mối nối |
| 10 | Ép âm | Chương V-E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | Chương V-E-HSMT | 0,3899 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn đóng âm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào móng nền nhà xe cũ | Chương V-E-HSMT | 0,2681 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng | Chương V-E-HSMT | 2,3422 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 4,359 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,1361 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 3,041 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,3033 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,3605 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 1,0541 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,2569 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm móng | Chương V-E-HSMT | 0,3427 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 9,669 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,7693 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cổ cột | Chương V-E-HSMT | 0,1279 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2,, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,8197 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V-E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,9003 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 11,253 | m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,7368 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 4,6371 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,0765 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,5594 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,3756 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4025 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,1696 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,0336 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,3134 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,6691 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,4466 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 7,3587 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 3,0404 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,5451 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,8606 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,2335 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 13,1252 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,0631 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,8408 | m3 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,4204 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 63,098 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,524 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,4646 | m3 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 3,6293 | 100m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 146,29 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 170,1082 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 49,514 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 69,364 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 53,9676 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 126,9132 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,384 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 14,768 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 30,9984 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 26,7192 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 61,536 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 179,8484 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 220,9254 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 18,72 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 0,5456 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm: | Chương V-E-HSMT | 21,16 | 0.0 |
| 80 | Quét xi măng gốc Polymer chống thấm | Chương V-E-HSMT | 143,9672 | m2 |
| 81 | Chống thấm Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex | Chương V-E-HSMT | 143,9672 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 83 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Kinlong đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày12mm | Chương V-E-HSMT | 121,56 | m2 |
| 87 | Con tiện lan can | Chương V-E-HSMT | 84 | con |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn | Chương V-E-HSMT | 75,1712 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Chương V-E-HSMT | 23,86 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn | Chương V-E-HSMT | 37,5856 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Chương V-E-HSMT | 11,93 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Chương V-E-HSMT | 208,128 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Chương V-E-HSMT | 104,064 | m2 |
| 94 | Trần Clip - In | Chương V-E-HSMT | 112,0998 | m2 |
| 95 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 22,69 | m3 |
| 96 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 0,1267 | tấn |
| 97 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 0,6465 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 8,4151 | tấn |
| 99 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 18,66 | m3 |
| 100 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 15,511 | 10m2 |
| 101 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 102 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 4,692 | 10m2 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,7203 | m3 |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,1618 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,308 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,3568 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 48,6648 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,0231 | m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,2335 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 120 | Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt) | Chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 121 | Vòi xịt nước | Chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 122 | Hộp dựng giấy | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứng | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 127 | Phễu thu sàn INOX D76 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cútt nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 70 | cái |
| 136 | Cút 90 độ PPR ren trong D20 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Tê 90 độ PPR ren trong D25(3/4) | Chương V-E-HSMT | 70 | cái |
| 138 | Tê PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 139 | Tê PPR D27 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Tê PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 80 | cái |
| 141 | Tê thu PPR D32x25 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt vankhóa D27 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 145 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 146 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 147 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 75 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 160 | Phễu thu mưa rọ chắn rác | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 167 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 170 | Kim thu sét D18, L=0,8m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phí | Chương V-E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4762865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4952573E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm hợp đồng xây lắp + phụ lục biểu giá kèm theo hợp dồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, giá trị, loại, cấp công trình, tiến độ thực hiện...; Hóa đơn VAT cho hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.488.933.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và Hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; đối với ô tô phải còn kiểm định. | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 lít | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tong | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; | 1 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; | 1 |
| 12 | Máy đào | Thiết bị còn sử dung tốt đáp ứng việc thi công gói thầu (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê); Thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và cung cấp tài liệu chứng minh; đối với máy đào phải còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi