Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Thượng Mỗ; Xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.408 |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 10:33:00 đến ngày 2021-01-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,164,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh lốp (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nhựa (máy phunnhựa đường) (Kèm Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | KC1-DIỆN TÍCH MẶT ĐƯỜNG BTN TRÊN MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG S=2571,13M2: | |||
| 1 | Tạo nhám Mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7113 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7113 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7113 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7113 | 100m2 |
| C | KC2-DIỆN TÍCH MẶT ĐƯỜNG BTN THIẾT KẾ MỚI TRÊN NỀN ĐẤT S=43,1M2: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| D | DIỆN TÍCH VUỐT NỐI MẶT ĐƯỜNG BTN DIỆN TÍCH S=232,97M2: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3297 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3297 | 100m2 |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,33 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (sơn gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| G | PHÁ DỠ MẶT ĐƯỜNG BTXM THI CÔNG RÃNH TK MỚI S=18,92M3: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m3 |
| H | PHÁ DỠ RÃNH B1000 HIỆN TRẠNG L=43M: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6105 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4332 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,051 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | 100m3 |
| I | ĐÀO, ĐẮP KHUÔN RÃNH: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,96 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1196 | 100m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC B1500 THIẾT KẾ MỚI L=43M: | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7515 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,006 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6772 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5005 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,44 | m2 |
| 9 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2205 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7912 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cấu kiện |
| K | NẠO VÉT BÙN RÃNH B400 HIỆN TRẠNG Htb=0,3M CHIỀU DÀI L=391M: | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | 100m3 |
| L | NẠO VÉT BÙN RÃNH B1000 HIỆN TRẠNG Htb=0,5M CHIỀU DÀI L=217,5M: | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0875 | 100m3 |
| M | THAY THẾ 30% TẤM ĐAN RÃNH B400 CHIỀU DÀI L=119M: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,996 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1162 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7961 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cấu kiện |
| N | THAY THẾ 30% TẤM ĐAN RÃNH B1000 CHIỀU DÀI L=66M: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6209 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6445 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cấu kiện |
| O | RÃNH B250 QUA ĐƯỜNG L=14,5M: | |||
| P | 1-Tạo mặt bằng thi công rãnh B250 mới: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| Q | 2-Thi công rãnh B250 mới L=14,5m: | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5728 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7183 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| R | 3-Hoàn trả mặt đường thi công rãnh B250: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| S | HỐ GA THU NƯỚC MƯA TRỰC TIẾP (SL:2): | |||
| T | 1-Thi công tạo mặt bằng: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| U | 2-Thi công hố ga thu nước mưa trực tiếp: | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | m2 |
| 8 | Tấm ghi chắn rác composite KT khung 530x960, nắp 430x860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| V | 3-Hoàn trả mặt đường sau khi thi công xong hố ga thu nước mưa trực tiếp: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| W | HỐ GA RÃNH B400 KẾT HỢP THU NƯỚC TRỰC TIẾP (SL:15 HỐ): | |||
| X | 1-Thi công tạo mặt bằng, đào đắp, phá dỡ rãnh B1000: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| Y | Phá dỡ rãnh B400 hiện trạng để làm hố ga: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9468 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2565 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | 100m3 |
| Z | Đào hố ga đã trừ đào rãnh: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| AA | 2-Thi công hố ga B400 kết hợp thu nước: | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0628 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5568 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,824 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9466 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 11 | Tấm ghi chắn rác composite KT khung 530x960, nắp 430x860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| AB | 3-Hoàn trả mặt đường sau khi thi công xong hố ga B400: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| AC | HỐ GA RÃNH B1000 KẾT HỢP THU NƯỚC TRỰC TIẾP (SL:10 HỐ): | |||
| AD | 1-Thi công tạo mặt bằng, đào đắp, phá dỡ rãnh B1000: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| AE | Phá dỡ rãnh B1000 hiện trạng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3972 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7485 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9064 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m3 |
| AF | Đào hố ga đã trừ đào rãnh: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| AG | 2-Thi công hố ga thu nước B1000 (SL:10 hố): | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0504 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,356 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5804 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 11 | Tấm ghi chắn rác composite KT khung 530x960, nắp 430x860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| AH | 3-Hoàn trả mặt đường sau khi thi công xong hố ga B1000: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| AI | HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC B1500 (SL:2): | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3437 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5228 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8736 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1654 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Tấm ghi chắn rác composite KT khung 530x960, nắp 430x860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AJ | BIỆN PHÁP NGĂN DÒNG THI CÔNG HỐ GA RÃNH B400 VÀ CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG (SL: 15 VT) | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Mua vỏ bao tải đựng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Đào phá bỏ ngăn dòng sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| AK | BIỆN PHÁP NGĂN DÒNG THI CÔNG HỐ GA RÃNH B1000 (SL: 10 VT) | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Mua vỏ bao tải đựng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Đào phá bỏ ngăn dòng sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| AL | BỜ VÂY BAO TẢI CÁT THI CÔNG RÃNH B1500: | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Mua vỏ bao tải đựng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | cái |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Đào phá bỏ ngăn dòng sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| AM | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rải dây đồng trần M10 tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| AN | ĐÈN CHIẾU SÁNG CỘT THÉP LIỀN CẦN ĐƠN CAO 8M (SL:16 BỘ): | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 6 | Bộ khung móng cột 18 M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Thép D10, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 9 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 10 | Lắp cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 12 | Đèn Led chiếu sáng 100W-DIM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Bulong+Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 17 | Bulong+Ecu M8 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,449 | 100m |
| 19 | Rải dây đồng trần M10 tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,449 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | 100m |
| AO | CHIỀU DÀI MƯƠNG CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG L=458M: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3053 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp, đất độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4911 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | 100m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 10 | Gạch chỉ kích thước 105x220x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.122 | Viên |
| AP | HOÀN TRẢ CẤP PHỐI ĐÁ DĂM: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3939 | 100m3 |
| 3 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Điểm xin đấu nối cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Điểm |
| AQ | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ RÃNH B400 ĐỂ THI CÔNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG (SL : 8 VỊ TRÍ, L = 1*8M): | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6192 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ rãnh, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột đèn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột đèn, móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, móng cột đèn, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7964 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3358 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | m2 |
| 18 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5645 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (hoàn trả nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (hoàn trả nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ | 1 | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Lu bánh lốp (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 12 | Máy rải BTN (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nhựa (máy phunnhựa đường) (Kèm Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi