Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113319-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Thượng Mỗ; Xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.408
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201278028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 10:33:00 đến ngày 2021-01-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,164,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh lốp (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nhựa (máy phunnhựa đường) (Kèm Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B KC1-DIỆN TÍCH MẶT ĐƯỜNG BTN TRÊN MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG S=2571,13M2:
1Tạo nhám Mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V25,7113100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7113100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7113100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V25,7113100m2
C KC2-DIỆN TÍCH MẶT ĐƯỜNG BTN THIẾT KẾ MỚI TRÊN NỀN ĐẤT S=43,1M2:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
D DIỆN TÍCH VUỐT NỐI MẶT ĐƯỜNG BTN DIỆN TÍCH S=232,97M2:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3297100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V2,3297100m2
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,33m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (sơn gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
F THOÁT NƯỚC
G PHÁ DỠ MẶT ĐƯỜNG BTXM THI CÔNG RÃNH TK MỚI S=18,92M3:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,92m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1892100m3
H PHÁ DỠ RÃNH B1000 HIỆN TRẠNG L=43M:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,6105m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,4332m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,051m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3409100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3409100m3
I ĐÀO, ĐẮP KHUÔN RÃNH:
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V111,96m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1507100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1196100m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC B1500 THIẾT KẾ MỚI L=43M:
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7515m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,006m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6772m3
5Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5005tấn
6Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
7Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,762m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,44m2
9Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,2205tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7912100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V86cấu kiện
K NẠO VÉT BÙN RÃNH B400 HIỆN TRẠNG Htb=0,3M CHIỀU DÀI L=391M:
1Đào bùn trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V46,92m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4692100m3
L NẠO VÉT BÙN RÃNH B1000 HIỆN TRẠNG Htb=0,5M CHIỀU DÀI L=217,5M:
1Đào bùn trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V108,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0875100m3
M THAY THẾ 30% TẤM ĐAN RÃNH B400 CHIỀU DÀI L=119M:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V9,996m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1162tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5265100m2
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7961m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V119cấu kiện
N THAY THẾ 30% TẤM ĐAN RÃNH B1000 CHIỀU DÀI L=66M:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V11,088m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,215tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6209100m2
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6445m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V132cấu kiện
O RÃNH B250 QUA ĐƯỜNG L=14,5M:
P 1-Tạo mặt bằng thi công rãnh B250 mới:
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V2,910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852100m3
Q 2-Thi công rãnh B250 mới L=14,5m:
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5728m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7183m3
4Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
5Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276100m2
6Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0208m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,02m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,625m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
R 3-Hoàn trả mặt đường thi công rãnh B250:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
S HỐ GA THU NƯỚC MƯA TRỰC TIẾP (SL:2):
T 1-Thi công tạo mặt bằng:
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,84610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
4Đào móng hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
U 2-Thi công hố ga thu nước mưa trực tiếp:
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
5Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m2
8Tấm ghi chắn rác composite KT khung 530x960, nắp 430x860Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
V 3-Hoàn trả mặt đường sau khi thi công xong hố ga thu nước mưa trực tiếp:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
W HỐ GA RÃNH B400 KẾT HỢP THU NƯỚC TRỰC TIẾP (SL:15 HỐ):
X 1-Thi công tạo mặt bằng, đào đắp, phá dỡ rãnh B1000:
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V3,4510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
Y Phá dỡ rãnh B400 hiện trạng để làm hố ga:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,457m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,9468m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2565m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142100m3
Z Đào hố ga đã trừ đào rãnh:
1Đào móng hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1755100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
AA 2-Thi công hố ga B400 kết hợp thu nước:
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0628m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5568m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,824m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4091tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2178100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9466m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
11Tấm ghi chắn rác composite KT khung 530x960, nắp 430x860Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
AB 3-Hoàn trả mặt đường sau khi thi công xong hố ga B400:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
AC HỐ GA RÃNH B1000 KẾT HỢP THU NƯỚC TRỰC TIẾP (SL:10 HỐ):
AD 1-Thi công tạo mặt bằng, đào đắp, phá dỡ rãnh B1000:
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V2,7410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
AE Phá dỡ rãnh B1000 hiện trạng:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3972m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,7485m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9064m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m3
AF Đào hố ga đã trừ đào rãnh:
1Đào móng hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
AG 2-Thi công hố ga thu nước B1000 (SL:10 hố):
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0504m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,356m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5804m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
11Tấm ghi chắn rác composite KT khung 530x960, nắp 430x860Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
AH 3-Hoàn trả mặt đường sau khi thi công xong hố ga B1000:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3
AI HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC B1500 (SL:2):
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3359m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3437m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5228m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8736m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1579tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1654m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
11Tấm ghi chắn rác composite KT khung 530x960, nắp 430x860Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AJ BIỆN PHÁP NGĂN DÒNG THI CÔNG HỐ GA RÃNH B400 VÀ CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG (SL: 15 VT)
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
2Mua vỏ bao tải đựng cátMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
3Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
4Đào phá bỏ ngăn dòng sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
AK BIỆN PHÁP NGĂN DÒNG THI CÔNG HỐ GA RÃNH B1000 (SL: 10 VT)
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
2Mua vỏ bao tải đựng cátMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
3Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
4Đào phá bỏ ngăn dòng sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
AL BỜ VÂY BAO TẢI CÁT THI CÔNG RÃNH B1500:
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
2Mua vỏ bao tải đựng cátMô tả kỹ thuật theo chương V57,6cái
3Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
4Đào phá bỏ ngăn dòng sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
AM PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước 1000x600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Giá đỡ tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Rải dây đồng trần M10 tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
4Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,072kg
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
7Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
AN ĐÈN CHIẾU SÁNG CỘT THÉP LIỀN CẦN ĐƠN CAO 8M (SL:16 BỘ):
1Đào móng cột đèn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
4Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
6Bộ khung móng cột 18 M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Măng sông móng cột MCS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Thép D10, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
9Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
10Lắp cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
11Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
12Đèn Led chiếu sáng 100W-DIMMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt dây Cu/PVC 3x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V160m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Bulong+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
17Bulong+Ecu M8 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,449100m
19Rải dây đồng trần M10 tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,449100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,129100m
AO CHIỀU DÀI MƯƠNG CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG L=458M:
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V91,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V41,22m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4122100m3
4Đào rãnh cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V130,53m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3053100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3572100m3
7Mua đất đắp, đất độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4911m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1282100m3
9Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V458m
10Gạch chỉ kích thước 105x220x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.122Viên
AP HOÀN TRẢ CẤP PHỐI ĐÁ DĂM:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3847100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3939100m3
3Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Điểm xin đấu nối cấp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Điểm
AQ PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ RÃNH B400 ĐỂ THI CÔNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG (SL : 8 VỊ TRÍ, L = 1*8M):
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
4Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,068m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6192m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ rãnh, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,336m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402100m3
11Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
12Cốt thép cột đèn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0847tấn
13Ván khuôn móng cột đèn, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
14Bê tông móng rãnh, móng cột đèn, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7964m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3358m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,836m2
18Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
19Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
20Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5082m3
21Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
22Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m2
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5645m3
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (hoàn trả nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (hoàn trả nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.52
2 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7 Đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Lu bánh lốp (Kèm kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
11 Máy lu bánh thép (Kèm kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy rải BTN (Kèm kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
13 Ô tô tưới nhựa (máy phunnhựa đường) (Kèm Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
14 Máy khoan bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->