Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113739-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Chủ đầu tư UBND thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thế Sơn, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201287665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 08:14:00 đến ngày 2021-01-25 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,160,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.112.000.000 VND (Bảy tỷ, một trăm mười hai triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.112.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc hệ thống điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm)- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hệ chính quy.- Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm)- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 80 l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >5T có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm mặt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,05m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu317,4m2
3Tháo dỡ xà gồ luồng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10công
4Phá dỡ kết cấu tường, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,888m3
5Phá dỡ phần nền tường cos 0,00 xuống cos -0,15 bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,756100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,659100m3
7Vận chuyển phế thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,415100m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,16m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,912m3
10Phá dỡ kết cấu tường, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu163,837m3
11Phá dỡ phần nền tường cos 0,00 xuống cos -0,15 bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,914100m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,247100m3
13Vận chuyển phế thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,256100m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,448m3
16Phá dỡ kết cấu tường, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,905m3
17Phá dỡ phần nền tường cos 0,00 xuống cos -0,15 bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,193100m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,344100m3
19Vận chuyển phế thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,346100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 24 PHÒNG
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,578m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,892100m3
3Đắp đất hoàn trả hố đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,553100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,036m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu216,555m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,786m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,654m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,893100m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,098100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,253100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,942tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,533tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,281tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,174tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,529tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,619tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,939tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,23tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu111,65m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,693100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1310m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1310m3/1km
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu72,189m3
24Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161,016m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161,016m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46,993m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,35100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,186tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,735tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,872tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu103,693m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,621100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,33tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,246tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,736tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu287,895m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,881100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,324tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,759m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,051100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,387tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,231tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,635m3
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,873100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,572tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,108tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu164,685m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu216,411m3
49Xây tường khu vệ sinh gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,646m3
50Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,163m3
51Xây tường sê nô, bao thu hồi mái gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,227m3
52Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,497m3
53Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,899m3
54Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,022m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.758,085m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.157,702m2
57Trát tường thu hồi mái, tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,76m2
58Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu446,44m2
59Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.009,68m2
60Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.108,545m2
61Trát lam, ô văng, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112,778m2
62Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu105,1m2
63Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu221,98m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6.049,447m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.870,863m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.987,818m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ day 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,718100m2
68Tôn úp nóc khổ 60cm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100,974md
69Sản xuất xà gồ thép U80x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,272tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,272tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu354,3681m2
72Ke chống bảoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.487cái
73Láng sê nô, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90,55m2
74Quét chống thấm mái, sê nô (vén thành 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu180,66m2
75Đắp logo + khung tranh + đắp chữMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10công
76Gia công lam thép hộp 80x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,137tấn
77Lắp dựng lam thép hộp 80x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,137tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,481m2
79Đắp phào chỉ, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10công
80Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,733m2
81Ốp gạch vào tường wc, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu401,738m2
82Làm trần bằng trần thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,555m2
83Quét Flinkote chống thấm wcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,036m2
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,169m3
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,91m2
86Lát đá granít bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100,93m2
87SXLD lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,47md
88Tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,47md
89Trụ thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
90Xây bục giảng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,425m3
91Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,138m2
92Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,454m3
93Láng mái sảnh vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,341m2
94Quét Flinkote chống thấm mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,341m2
95Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,889m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,972m3
97Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,905m3
98Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,143m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,143m2
100Lát đá granít bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,222m2
101Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,091m3
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,227m3
103Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,698m3
104Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,061m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,625m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,744m3
107Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,005100m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,788m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,788m2
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, khia cạnh tạo ma sát, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,438m2
111Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,779m2
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,678m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,457m3
114Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,073m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,696m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,604m2
117SXLD thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
118SXLD Nắp tôn lổ thông tầng (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
119SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu179,01m2
120SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,58m2
121SXLD sổ 4 cánh quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu183,6m2
122SXLD sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,92m2
123SXLD vách kính cố định, vách nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu116,28m2
124Cửa khung sắt bịt tôn 2 tường thu hồi biênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6m2
125Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12, sơn tĩnh điện màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu197,04m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,058100m2
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu153bộ
128Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu102cái
129Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33cái
131Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu108cái
132Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69cái
134Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 80AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
136Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu216hộp
137Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81hộp
138Lắp đặt đèn lốp ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74bộ
139Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30hộp
140Lắp đặt dây 2x2,5+1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.300m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.800m
142Lắp đặt cáp 2 ruột loại 2x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
143Lắp đặt cáp 2 ruột loại 2x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.350m
145Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cái
146Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cọc
147Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu110m
148Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57m
149Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63m
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,24m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,064100m3
152Hộp kiểm tra kẹp chìMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Hộp
153Nội quy, tiêu lệnh báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
154Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9hộp
155Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18bình
156Bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bình
157Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
159Lắp đặt LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
161Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
162Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
163Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
164Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
165Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
166Van phao cơ bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
167Van khóa đường cấp nước lên, xuống bể mái, xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
168Van đồng 2 chiều D20, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
169Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
170Phễu thu sàn D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,44100m
173Lắp Tê, cút, côn, rắc co PPR bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu223cái
174Măng sông, kép nối PPRMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
180Tê, cút, côn PVCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu270cái
181Măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28cái
182CleômMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,619m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,115100m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,145m3
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,234m3
187Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,098100m2
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,068tấn
189Xây bể gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,816m3
190Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52,873m2
191Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,832m2
192Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,01m3
193Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,055tấn
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,013100m2
195Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,108m3
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,047100m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,704m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,45m3
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,043tấn
201Xây bể gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,247m3
202Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,427m2
203Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,987m2
204Nắp tôn, khóa bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,655m3
206Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,032tấn
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,011100m2
208Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,994100m3
210Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,331100m3
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,631m3
212Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,406100m2
213Xây rãnh gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,631m3
214Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu142,1m2
215Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,05m2
216Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,257m3
217Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,545tấn
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,633100m2
219Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu338cái
220Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu142,1m2
221Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,21m3
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=22,5 l/s; H=>28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
2Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=22,5 l/s; H=>28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
6Lắp đặt chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
7Lắp đặt rọ bơm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
9Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cặp bích
10Lắp đặt van ren, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
11Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
12Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
13Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,96100m
14Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m
15Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m
16Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
17Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
18Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
19Gía đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
21Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
22lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
23Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
25Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
26Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cuộn
27Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cuộn
28Cung cấp bình chữa cháy ABC 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18bình
29Cung cấp bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bình
30Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu480m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu280m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho tổ hợp chuyên đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu160m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 tới tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu320m
36Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6tủ
37Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
38Lắp đặt tiêu lệnh nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu190m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu250m
42Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
43Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,597m3
45Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,034100m3
46Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,561100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,699100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,356m3
49Bê tông đáy bể, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,24m3
50Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,064100m2
51Bê tông thành bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,196m3
52Ván khuôn gỗ thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,62100m2
53Bê tông sàn nắp bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,844m3
54Ván khuôn gỗ sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,409100m2
55Sản xuất và lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,346tấn
56Láng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu192,64m2
57Xây thành đậy nắp gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,422m3
58Trát thành đạy nắp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,68m2
59Nắp tôn đạy bể, tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,56m2
60Sản xuất thang sắt, thép fi18Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,086tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.112.000.000 VND (Bảy tỷ, một trăm mười hai triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.112.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tối thiểu 03 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc hệ thống điện.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.32
6 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC 1 - Tối thiểu 03 năm- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm)- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hệ chính quy.- Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành PCCC.32
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tối thiểu 03 năm- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm)- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Máy trộn vữa > 80 l1
3 Ô tô tự đổ >5T có đăng ký, đăng kiểm2
4 Máy trộn bê tông > 250 l2
5 Máy đầm bàn đầm mặt2
6 Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy thủy bình Đo cao độ1
8 Máy hàn hàn1
9 Máy cắt uốn sắt cắt uốn sắt, thép1
10 Đầm cóc đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->