Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn | Chủ đầu tư | UBND thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thế Sơn, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 08:14:00 đến ngày 2021-01-25 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,160,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.112.000.000 VND (Bảy tỷ, một trăm mười hai triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.112.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc hệ thống điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm)- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hệ chính quy.- Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm)- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 80 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 317,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ luồng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,888 | m3 |
| 5 | Phá dỡ phần nền tường cos 0,00 xuống cos -0,15 bằng máy xúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,756 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,659 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,415 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,912 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 163,837 | m3 |
| 11 | Phá dỡ phần nền tường cos 0,00 xuống cos -0,15 bằng máy xúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,914 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,247 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,256 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,448 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu tường, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,905 | m3 |
| 17 | Phá dỡ phần nền tường cos 0,00 xuống cos -0,15 bằng máy xúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,193 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,344 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,346 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 24 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,578 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,892 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,553 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,036 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 216,555 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,786 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,654 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,893 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,098 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,253 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,942 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,533 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,281 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,174 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,529 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,619 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,939 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,23 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 111,65 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,693 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,13 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,13 | 10m3/1km |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,189 | m3 |
| 24 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 161,016 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 161,016 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,993 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,35 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,186 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,735 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,872 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,693 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,621 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,33 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,246 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,736 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 287,895 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,881 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,324 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,759 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,051 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,387 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,231 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,635 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,873 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,572 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,108 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,685 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 216,411 | m3 |
| 49 | Xây tường khu vệ sinh gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,646 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,163 | m3 |
| 51 | Xây tường sê nô, bao thu hồi mái gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,227 | m3 |
| 52 | Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,497 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,899 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,022 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.758,085 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.157,702 | m2 |
| 57 | Trát tường thu hồi mái, tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,76 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 446,44 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.009,68 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.108,545 | m2 |
| 61 | Trát lam, ô văng, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,778 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,1 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 221,98 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6.049,447 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.870,863 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.987,818 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ day 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,718 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 60cm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,974 | md |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,272 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,272 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 354,368 | 1m2 |
| 72 | Ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.487 | cái |
| 73 | Láng sê nô, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,55 | m2 |
| 74 | Quét chống thấm mái, sê nô (vén thành 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 180,66 | m2 |
| 75 | Đắp logo + khung tranh + đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 76 | Gia công lam thép hộp 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,137 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lam thép hộp 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,137 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,48 | 1m2 |
| 79 | Đắp phào chỉ, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,733 | m2 |
| 81 | Ốp gạch vào tường wc, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 401,738 | m2 |
| 82 | Làm trần bằng trần thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,555 | m2 |
| 83 | Quét Flinkote chống thấm wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,036 | m2 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,169 | m3 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,91 | m2 |
| 86 | Lát đá granít bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,93 | m2 |
| 87 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,47 | md |
| 88 | Tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,47 | md |
| 89 | Trụ thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 90 | Xây bục giảng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,425 | m3 |
| 91 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,138 | m2 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,454 | m3 |
| 93 | Láng mái sảnh vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,341 | m2 |
| 94 | Quét Flinkote chống thấm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,341 | m2 |
| 95 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,889 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,972 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,905 | m3 |
| 98 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,143 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,143 | m2 |
| 100 | Lát đá granít bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,222 | m2 |
| 101 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,091 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,227 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,698 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,061 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,625 | m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,744 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | 100m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,788 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,788 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, khia cạnh tạo ma sát, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,438 | m2 |
| 111 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,779 | m2 |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,678 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,457 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,073 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,696 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,604 | m2 |
| 117 | SXLD thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 118 | SXLD Nắp tôn lổ thông tầng (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 119 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 179,01 | m2 |
| 120 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,58 | m2 |
| 121 | SXLD sổ 4 cánh quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 183,6 | m2 |
| 122 | SXLD sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,92 | m2 |
| 123 | SXLD vách kính cố định, vách nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 116,28 | m2 |
| 124 | Cửa khung sắt bịt tôn 2 tường thu hồi biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | m2 |
| 125 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12, sơn tĩnh điện màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 197,04 | m2 |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,058 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 153 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 102 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69 | cái |
| 134 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 216 | hộp |
| 137 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81 | hộp |
| 138 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74 | bộ |
| 139 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | hộp |
| 140 | Lắp đặt dây 2x2,5+1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.300 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.800 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp 2 ruột loại 2x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp 2 ruột loại 2x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.350 | m |
| 145 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 146 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 110 | m |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57 | m |
| 149 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63 | m |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,24 | m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m3 |
| 152 | Hộp kiểm tra kẹp chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Hộp |
| 153 | Nội quy, tiêu lệnh báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 154 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | hộp |
| 155 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | bình |
| 156 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bình |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 166 | Van phao cơ bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 167 | Van khóa đường cấp nước lên, xuống bể mái, xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 168 | Van đồng 2 chiều D20, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 169 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 170 | Phễu thu sàn D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,44 | 100m |
| 173 | Lắp Tê, cút, côn, rắc co PPR bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 223 | cái |
| 174 | Măng sông, kép nối PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 180 | Tê, cút, côn PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 270 | cái |
| 181 | Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 182 | Cleôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,619 | m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,115 | 100m3 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,145 | m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,234 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,098 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,068 | tấn |
| 189 | Xây bể gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,816 | m3 |
| 190 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,873 | m2 |
| 191 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,832 | m2 |
| 192 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,01 | m3 |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,055 | tấn |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,013 | 100m2 |
| 195 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,108 | m3 |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,047 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,704 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,45 | m3 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,043 | tấn |
| 201 | Xây bể gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,247 | m3 |
| 202 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,427 | m2 |
| 203 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,987 | m2 |
| 204 | Nắp tôn, khóa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 205 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,655 | m3 |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | tấn |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,011 | 100m2 |
| 208 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,994 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,331 | 100m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,631 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,406 | 100m2 |
| 213 | Xây rãnh gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,631 | m3 |
| 214 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 142,1 | m2 |
| 215 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,05 | m2 |
| 216 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,257 | m3 |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,545 | tấn |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,633 | 100m2 |
| 219 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 338 | cái |
| 220 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 142,1 | m2 |
| 221 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,21 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=22,5 l/s; H=>28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=22,5 l/s; H=>28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 19 | Gía đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 22 | lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cuộn |
| 27 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cuộn |
| 28 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | bình |
| 29 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bình |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 480 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 280 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho tổ hợp chuyên đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 tới tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 320 | m |
| 36 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | tủ |
| 37 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 190 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,597 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,034 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,561 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,699 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,356 | m3 |
| 49 | Bê tông đáy bể, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,24 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m2 |
| 51 | Bê tông thành bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,196 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,62 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn nắp bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,844 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,409 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,346 | tấn |
| 56 | Láng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 192,64 | m2 |
| 57 | Xây thành đậy nắp gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,422 | m3 |
| 58 | Trát thành đạy nắp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,68 | m2 |
| 59 | Nắp tôn đạy bể, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,56 | m2 |
| 60 | Sản xuất thang sắt, thép fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,086 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.112.000.000 VND (Bảy tỷ, một trăm mười hai triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.112.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tối thiểu 03 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện | 1 | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc hệ thống điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng | 1 | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Tối thiểu 03 năm- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm)- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hệ chính quy.- Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành PCCC. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tối thiểu 03 năm- Số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu (tính theo năm)- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | > 80 l | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >5T có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | > 250 l | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm mặt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 8 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | cắt uốn sắt, thép | 1 |
| 10 | Đầm cóc | đầm đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi