Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109536-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210109283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 16:17:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,244,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3665595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8733119E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.371.061.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3665595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8733119E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.371.061.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải thuộc chuyên nghành thủy lợi, có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát chuyên ngành thủy lợi còn hiệu lực hành nghề, có lý lịch trích ngang, bản khai lý lịch nghề nghiệp và hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải thuộc Chuyên ngành thủy lợi, có trình độ tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi; có lý lịch trích ngang, bản khai lý lịch nghề nghiệp và hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải thuộc chuyên nghành thủy lợi, có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát chuyên ngành thủy lợi còn hiệu lực hành nghề, có lý lịch trích ngang, bản khai lý lịch nghề nghiệp và hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải thuộc Chuyên ngành thủy lợi, có trình độ tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi; có lý lịch trích ngang, bản khai lý lịch nghề nghiệp và hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đào đê quai dẫn dòng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu4,2469100m3
2Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu14,2395100m3
3Phá dỡ đê quai dẫn dòng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu9,993100m3
B KÈ BÊN HỮU
1Đào nền + móng kè, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu5,337100m3
2Đào nền + móng kè, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu16,585100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu7,628100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu6,889100m3
5Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô về để đắp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu6,889100m3
6Vận chuyển đất từ bãi tập kết về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu6,889100m3
7Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu5,337100m3
8Vận chuyển đá ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu7,628100m3
9Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu16,585100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu11,08m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu119,52m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu0,664100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu104,68m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu7,2705100m2
15Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu0,1236100m3
16Khớp nối bao tải nhựa đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu30,27m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu0,5159100m
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu2,1277tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu3,0733tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu2,5927tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu3,0981tấn
C KÈ BÊN TẢ
1Đào nền + móng kè, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu15,222100m3
2Đào nền + móng kè, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu48,54100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu26,721100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu34,933100m3
5Đào xúc đất từ bãi tập kết lên xe về để đắp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu34,933100m3
6Vận chuyển đất từ bãi tập kết về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu34,933100m3
7Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu15,222100m3
8Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu26,721100m3
9Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu48,54100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu55,28m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu599,95m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu3,333100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu506,06m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu35,6199100m2
15Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu0,6206100m3
16Khớp nối bao tải nhựa đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu151,93m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu2,5896100m
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu10,6801tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng kè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu15,4268tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu12,6114tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè + bản chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu15,0147tấn
22Ca máy sửa đường vận chuyển vật liệu, máy 1.25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu10ca
23Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu10ca
D SÂN ĐÓN NƯỚC CỌC D17-:-D18 KÈ BÊN TẢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu13,1m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu30,6m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu0,048100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu0,77m3
5Bê tông đổ bù móng, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu7,19m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu9,41m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn sânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu0,3844100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu0,0525100m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu0,0126tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu0,6511tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3665595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8733119E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.371.061.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải thuộc chuyên nghành thủy lợi, có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát chuyên ngành thủy lợi còn hiệu lực hành nghề, có lý lịch trích ngang, bản khai lý lịch nghề nghiệp và hợp đồng lao động còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Phải thuộc Chuyên ngành thủy lợi, có trình độ tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi; có lý lịch trích ngang, bản khai lý lịch nghề nghiệp và hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Cái2
2 Đầm dùi Cái2
3 Máy đầm đất cầm tay Cái1
4 Máy cắt uốn Cái1
5 Máy hàn Cái1
6 Máy trộn bê tông Cái2
7 Máy đào Cái1
8 Máy lu Cái1
9 Máy ủi Cái1
10 Ô tô tự đổ Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->