Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122478-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Chủ đầu tư Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210117637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 17:00:00 đến ngày 2021-01-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,464,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=0.4m3,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : >=80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN TRÚ 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2939100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5586m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7067m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2177100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2991100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0443m3
7Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,7421m3
8Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,811m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9728m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0419tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3332m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1917tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1212100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,31m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,018m2
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,726m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,132100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0749tấn
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3696m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0626100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1243tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7893m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0718100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
32Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,027m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật78,7384m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật268,651m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật268,651m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật78,7384m2
37Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3276tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3429tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,0203m2
41Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0.45 lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2844100m2
42Diềm mái dày 0,45lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,796m
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,3703m3
44Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,6296m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật111,4256m2
46Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2282m3
47Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4285m3
48Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4832m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,7236m2
50Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9946m3
51Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1243m3
52Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,359m3
53Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3077m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7296m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7296m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,912m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,912m2
58Gia công cửa sắt hoa sắt bằng thép hộpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2227tấn
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0293tấn
60Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
61Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,535m2
63Kính trắng dày 5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
64Gioăng cao su nẹp kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật110,4m
65Khóa cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,88m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0593tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,024m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
70Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5356m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,4816m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,4816m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8064m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,215m2
76Lắp đặt Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36wChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấuChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
79Hộp lắp Aptomat 2-4 modulChương V: Yêu cầu kỹ thuật4tủ
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
84Lắp đặt dây dẫn 2x6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
85Lắp đặt dây dẫn 2x4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
86Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
87Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật106m
88Lắp đặt hộp nối, dây 80x80x50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật120m
B RÃNH THOÁT NƯỚC+ HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2443100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7144m3
3Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0679100m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7644m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0549100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0473tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,444m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
10Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0296100m3
11Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,065m3
12Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0931m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,21m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,63m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,6286m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0218tấn
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2448m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1248100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
C NHÀ CÔNG VỤ 4 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7448m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8354m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5022100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1395100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3527100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9221m3
7Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,3173m3
8Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,3898m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9728m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0808tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5861tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9369m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1359tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1783100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,918m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,918m2
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,726m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,132100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0749tấn
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5667m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0934100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0465tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9577m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0387100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0365tấn
32Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,8613m3
33Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,8665m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật95,0026m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật334,7915m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật334,7915m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,0026m2
38Công tác ốp gạch vào tường, Gạch ốp 30x45, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,104m2
39Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4511tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4664tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật41,2722m2
43Lợp mái che tường bằng tôn chống ồn chiều dày 0,45 lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5938100m2
44Diềm mái 0,45lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,9226m
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,487m3
46Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,7076m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật103,9846m2
48Lát nền, sàn chống trơn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,819m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,9884m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,112m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,112m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4476tấn
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0631tấn
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2388tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,879m2
56Kính trắng dày 5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
57Gioăng cao su nẹp kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật220,8m
58Vít bắt nẹp nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.536cái
59Khóa cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1256tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,4m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật15m2
64Cửa khung nhôm kính trắng dày 5 lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
65Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp bóng compact 1x18W - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
66Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36WChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
67Lắp đặt các loại Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x18wChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấuChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
70Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
76Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25m
77Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật96m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật119m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật138m
81Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
83Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
84Lắp đặt vòi đồng D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
85Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
88Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
90ống nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
91ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,145100m
92ống nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,162100m
93Tê nhựa PPR, đk 25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Tê nhựa PPR, đk 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
95Côn thu nhựa PPR, đk 50x25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Côn thu nhựa PPR, đk 25x20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Cút nhựa PPR, đk 25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Cút nhựa PPR, đk 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
99Cút ren trong PPR, đk 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
100Van cửa PPR D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Zắc co PPR, đk 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Zắc co PPR, đk 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
103Kép PPR, đk 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
106LĐ ống nhựa PVC, đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
107LĐ ống nhựa PVC, đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3611100m
108LĐ ống nhựa PVC, đk 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
109LĐ ống nhựa PVC, đk 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
110Y nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
111Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
112Chếch PVC D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
113Lắp đặt côn thu D42/76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
114Cút PVC D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
D NHÀ CÔNG VỤ 2 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2451100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4657m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2571m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0681100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1786100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6212m3
7Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,643m3
8Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,034m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5837m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1382m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0166tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0365100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0384m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1059tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0944100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,758m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,758m2
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4792m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0871100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0156tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0616tấn
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2323m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0482100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0196tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5146m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0387100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
31Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,9609m3
32Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,9725m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật84,0498m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,088m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật148,982m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật148,982m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật84,0498m2
38Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1976tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0103tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2079tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,7182m2
42Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0.45 lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,883100m2
43Diềm mái chiều dày 0.45lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,476m
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,2763m3
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5833m3
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmvữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,5537m2
47Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,7524m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,0844m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,402m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,402m2
51Gia công cửa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2243tấn
52Gia công cửa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0414tấn
53Gia công cửa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1352tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,7786m2
55Kính trắng dày 5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,244m2
56Gioăng cao su nẹp kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật113,28m
57Vít bắt nẹp nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật768cái
58Khóa cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
60Gia công hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0649tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3056m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
63Cửa khung nhôm kính trắng dày 5 lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
64Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp bóng compact 1x18W - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
65Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36wChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
66Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 1x18wChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấu + đếChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
69Lắp đặt Hộp nối dây 80x80x50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2tủ
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
76Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật42m
77Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
78Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật78m
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + Van phaoChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
80Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
82Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
83Lắp đặt vòi đồng D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
84Lắp đặt phễu thu D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
88Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
89ống nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
90ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,135100m
91ống nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,098100m
92Tê nhựa PPR, đk 25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Tê nhựa PPR, đk 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Côn thu nhựa PPR, đk 50x25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Côn thu nhựa PPR, đk 25x20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Cút nhựa PPR, đk 25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
97Cút nhựa PPR, đk 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
98Cút ren trong PPR, đk 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
99Van cửa PPR D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Zắc co PPR, đk 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Zắc co PPR, đk 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Kép PPR, đk 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
105LĐ ống nhựa PVC, đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,137100m
106LĐ ống nhựa PVC, đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,182100m
107LĐ ống nhựa PVC, đk 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
108LĐ ống nhựa PVC, đk 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
109Y nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
110Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
111Chếch PVC D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
112Lắp đặt côn thu D42/76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
113Cút PVC D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,806m3
115Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,961m3
116Bê tông bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,961m3
117Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0248100m2
118Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0808tấn
119Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8083m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0735100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0427tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
123Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5479m3
124Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0299100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0331tấn
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
127Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1944m3
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,984m2
129Quét nước ximăng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,32m2
130Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,588m2
131Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,259m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,42m3
133Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
135Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1615tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5174m2
137Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1615tấn
E NHÀ CÔNG VỤ 2 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1426100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,566m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6492100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,02m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,89m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72,4m3
7Đá 2x4 chèn đầu ống thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,36m2
9ống nhựa D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
F SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,5866100m3
2Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0577100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,3946100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,3946100m3
G CỔNG, HÀNG RÀO TRÊN KÈ
1Gia công cổng sắt thép hộpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0412tấn
2Gia công cổng sắt thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0318tấn
3Tôn bít cánh cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,916m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
6Bản lềChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Chốt cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Bánh xeChương V: Yêu cầu kỹ thuật2Bánh
9Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6151m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1468100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0304tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1667tấn
13Xây gạch tuynel 2 lỗ Mác 75, 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8134m3
14Gia công thép trụ hàng rào I100x100x6x8Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4334tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,8876m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5066m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,8876m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,4m
19Xây gạch tuynel 2 lỗ Mác 75, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8659m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,5886m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,5886m2
22Gia công hoa sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0957tấn
23Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4892tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,1496m2
25Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3638m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng31
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng31
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: >=0.4m3,1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : >=7,0 T2
3 Máy hàn Công suất: 23 KW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích : >=80,0 lít1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW1
7 Máy cắt uốn Công suất : 5kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->