Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 17:00:00 đến ngày 2021-01-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.025.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=0.4m3, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : >=80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BÁN TRÚ 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2939 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5586 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7067 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2177 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2991 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0443 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7421 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,811 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9728 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3332 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1917 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1212 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,31 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,018 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7893 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0718 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 32 | Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,027 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,7384 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 268,651 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 268,651 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,7384 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3276 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3429 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,0203 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0.45 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2844 | 100m2 |
| 42 | Diềm mái dày 0,45ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,796 | m |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,3703 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6296 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,4256 | m2 |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2282 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4285 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4832 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7236 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9946 | m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | m3 |
| 52 | Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | m3 |
| 53 | Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3077 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7296 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7296 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,912 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,912 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt hoa sắt bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2227 | tấn |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,535 | m2 |
| 63 | Kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 64 | Gioăng cao su nẹp kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,4 | m |
| 65 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 70 | Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5356 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4816 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4816 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8064 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 76 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Hộp lắp Aptomat 2-4 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, dây 80x80x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC+ HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2443 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7144 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0679 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7644 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0549 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0931 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,63 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,6286 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2448 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| C | NHÀ CÔNG VỤ 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7448 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8354 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5022 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3527 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9221 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,3173 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,3898 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9728 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5861 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9369 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1359 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1783 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,918 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,918 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5667 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9577 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 32 | Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,8613 | m3 |
| 33 | Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8665 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,0026 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 334,7915 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 334,7915 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,0026 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, Gạch ốp 30x45, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,104 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4511 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4664 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,2722 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn chống ồn chiều dày 0,45 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5938 | 100m2 |
| 44 | Diềm mái 0,45ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,9226 | m |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,487 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7076 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,9846 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn chống trơn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,819 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,9884 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,112 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,112 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4476 | tấn |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2388 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,879 | m2 |
| 56 | Kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 57 | Gioăng cao su nẹp kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,8 | m |
| 58 | Vít bắt nẹp nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.536 | cái |
| 59 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1256 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 64 | Cửa khung nhôm kính trắng dày 5 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp bóng compact 1x18W - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x18w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 91 | ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m |
| 92 | ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 93 | Tê nhựa PPR, đk 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR, đk 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Côn thu nhựa PPR, đk 50x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa PPR, đk 25x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR, đk 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR, đk 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Cút ren trong PPR, đk 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Van cửa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Zắc co PPR, đk 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Zắc co PPR, đk 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Kép PPR, đk 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 106 | LĐ ống nhựa PVC, đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 107 | LĐ ống nhựa PVC, đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3611 | 100m |
| 108 | LĐ ống nhựa PVC, đk 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 109 | LĐ ống nhựa PVC, đk 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 110 | Y nhựa PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Chếch PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu D42/76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Cút PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | NHÀ CÔNG VỤ 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2451 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4657 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2571 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1786 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6212 | m3 |
| 7 | Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,643 | m3 |
| 8 | Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,034 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5837 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1382 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0384 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1059 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,758 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,758 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0871 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2323 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5146 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 31 | Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9609 | m3 |
| 32 | Xây gạch tuynen 2 lỗ rỗng, Mác>=75, kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9725 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,0498 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,088 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,982 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,982 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,0498 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1976 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2079 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,7182 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0.45 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | 100m2 |
| 43 | Diềm mái chiều dày 0.45ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,476 | m |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,2763 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5833 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmvữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,5537 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7524 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0844 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,402 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,402 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2243 | tấn |
| 52 | Gia công cửa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 53 | Gia công cửa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1352 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,7786 | m2 |
| 55 | Kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,244 | m2 |
| 56 | Gioăng cao su nẹp kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,28 | m |
| 57 | Vít bắt nẹp nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 768 | cái |
| 58 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3056 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 63 | Cửa khung nhôm kính trắng dày 5 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp bóng compact 1x18W - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 1x18w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấu + đế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Hộp nối dây 80x80x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + Van phao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 90 | ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 91 | ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m |
| 92 | Tê nhựa PPR, đk 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR, đk 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Côn thu nhựa PPR, đk 50x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Côn thu nhựa PPR, đk 25x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR, đk 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR, đk 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 98 | Cút ren trong PPR, đk 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Van cửa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Zắc co PPR, đk 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Zắc co PPR, đk 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Kép PPR, đk 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 105 | LĐ ống nhựa PVC, đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m |
| 106 | LĐ ống nhựa PVC, đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m |
| 107 | LĐ ống nhựa PVC, đk 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 108 | LĐ ống nhựa PVC, đk 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 109 | Y nhựa PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Chếch PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu D42/76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Cút PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,806 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 116 | Bê tông bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8083 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5479 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 127 | Xây gạch bê tông không nung, Mác>=100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1944 | m3 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,984 | m2 |
| 129 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,588 | m2 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,259 | m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 135 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1615 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5174 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1615 | tấn |
| E | NHÀ CÔNG VỤ 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1426 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,566 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6492 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,02 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,89 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,4 | m3 |
| 7 | Đá 2x4 chèn đầu ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,36 | m2 |
| 9 | ống nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5866 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0577 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3946 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3946 | 100m3 |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO TRÊN KÈ | |||
| 1 | Gia công cổng sắt thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 3 | Tôn bít cánh cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,916 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 6 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Chốt cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bánh xe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bánh |
| 9 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6151 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1468 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1667 | tấn |
| 13 | Xây gạch tuynel 2 lỗ Mác 75, 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8134 | m3 |
| 14 | Gia công thép trụ hàng rào I100x100x6x8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4334 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,8876 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5066 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,8876 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m |
| 19 | Xây gạch tuynel 2 lỗ Mác 75, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8659 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,5886 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,5886 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4892 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,1496 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3638 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.025.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: >=0.4m3, | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : >=7,0 T | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích : >=80,0 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : >=70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi