Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP | Chủ đầu tư | Ban QLDA ĐTXD và CTCC huyện Cát Tiên + Thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, Lâm Đồng. + Số điện thoại/fax: 02633. 884.424 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 16:51:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,695,742,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vai trò giám sát của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô sức nâng >=6T ( Kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CVKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CVKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=10TKèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Otô thùng >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Otô thùng >=2,5TKèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,569 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,49 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày >60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60 cm chiều cao >2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868,21 | m3 |
| 5 | Bê tông đỉnh kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,86 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100 m2 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,64 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng kè chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,208 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả thân kè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,82 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,241 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,242 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | 100 m |
| B | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,625 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100 m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | 100 m3 |
| 4 | Trải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,697 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,408 | m3 |
| 6 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100 m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,734 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Xây mương đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,856 | m3 |
| 10 | Láng vữa mương dọc, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,565 | m2 |
| 11 | Lót móng mái taluy đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,81 | m3 |
| C | PHẦN MƯƠNG DỌC ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,49 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây mương đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,49 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,47 | m2 |
| D | PHẦN MƯƠNG ĐAN | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100 m3 |
| 2 | Đắp trả đất độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cấu kiện |
| E | PHẦN HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 2 | Tấm đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Tấm giữa (2320x310x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | tấm |
| 4 | Cột thép U (160x160x1750x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cột |
| 5 | Hộp đệm U (160x160x360x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 6 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | bộ |
| 7 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 8 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| F | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đk70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | . | 86.096.461 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vai trò giám sát của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; | 4 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng >=6T | Cần trục ô tô sức nâng >=6T ( Kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kw | Máy cắt uốn 5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kw | Máy đầm dùi 1.5kw | 2 |
| 5 | Máy đào 1,6 m3 | Máy đào 1,6 m3 | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Máy hàn 23kw | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy lu bánh hơi 16TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy san 110CV | Máy san 110CVKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CVKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=10T | Ô tô tự đổ >=10TKèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Ô tô tưới 5m3 | Ô tô tưới 5m3 | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 16 | Máy rải 50-60m3/h | Máy rải 50-60m3/h | 1 |
| 17 | Otô thùng >=2,5T | Otô thùng >=2,5TKèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi