Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123304-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
Chủ đầu tư Ban QLDA ĐTXD và CTCC huyện Cát Tiên + Thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, Lâm Đồng. + Số điện thoại/fax: 02633. 884.424
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210123238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 16:51:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,695,742,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vai trò giám sát của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng >=6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng >=6T ( Kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CVKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CVKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=10TKèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Otô thùng >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị Otô thùng >=2,5TKèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ CHẮN
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V79,569100 m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V180,49m3
3Xây móng đá hộc chiều dày >60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V916,1m3
4Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60 cm chiều cao >2m vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.868,21m3
5Bê tông đỉnh kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,86m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100 m2
7Xây mái dốc thẳng vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,64m3
8Đắp đất hoàn trả móng kè chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,208100 m3
9Đắp đất hoàn trả thân kè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V51,82100 m3
10Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,241100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,242100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100 m3
15Lắp đặt ống nhựa thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,427100 m
B ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,625100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883100 m3
3Làm móng cấp phối đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,095100 m3
4Trải bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,697100 m2
5Bê tông mặt đường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V279,408m3
6Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,686100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,011100 m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V269,734m3 đất nguyên thổ
9Xây mương đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V272,856m3
10Láng vữa mương dọc, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V818,565m2
11Lót móng mái taluy đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,59m3
12Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,81m3
C PHẦN MƯƠNG DỌC ĐƯỜNG NHỰA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V152,49m3 đất nguyên thổ
2Xây mương đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,49m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V457,47m2
D PHẦN MƯƠNG ĐAN
1Đào móng mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100 m3
2Đắp trả đất độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
4Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,42m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100 m2
8Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100 m2
10Bê tông tường chiều vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,203100 m2
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V148cấu kiện
E PHẦN HỘ LAN
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V256m
2Tấm đầu (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
3Tấm giữa (2320x310x30)mmMô tả kỹ thuật theo chương V128tấm
4Cột thép U (160x160x1750x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V130cột
5Hộp đệm U (160x160x360x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
6Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040bộ
7Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
8Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
9Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
10Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
F PHẦN BIỂN BÁO
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đk70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6công
3Sản xuất trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng.86.096.461đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vai trò giám sát của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)42
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;42
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng >=6T Cần trục ô tô sức nâng >=6T ( Kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)3
2 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
3 Máy cắt uốn 5kw Máy cắt uốn 5kw2
4 Máy đầm dùi 1.5kw Máy đầm dùi 1.5kw2
5 Máy đào 1,6 m3 Máy đào 1,6 m32
6 Máy hàn 23kw Máy hàn 23kw2
7 Máy lu bánh hơi 16T Máy lu bánh hơi 16TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật1
8 Máy san 110CV Máy san 110CVKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật1
9 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật1
10 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10TKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật1
11 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CVKèm giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật1
12 Ô tô tự đổ >=10T Ô tô tự đổ >=10TKèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực2
13 Ô tô tưới 5m3 Ô tô tưới 5m31
14 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
15 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
16 Máy rải 50-60m3/h Máy rải 50-60m3/h1
17 Otô thùng >=2,5T Otô thùng >=2,5TKèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->