Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201288903-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191280831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố Đồng Hới bố trí năm 2019 từ nguồn vượt thu quỹ đất và nguồn kết dư ngân sách năm 2018
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 09:39:00 đến ngày 2021-01-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,663,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.317.164.523 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kỹ sư điện); Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/ NĐ-CP). đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị >=24X
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=15KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,34m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt368,3408kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,165m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,7204m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,333m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,97m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,88m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,9334m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,9334m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,9334m3
11Nhân công vận chuyển, tháo dỡ dụng cú bếp phế thải tới bãi thải của trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Công
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,061m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0102m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,08m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0445m3
16Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,5608m3
17Xây móng ram dóc gạch chỉ dày 22cm, VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3942m3
18BT Rãnh thoát nước đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38m3
19BT giằng móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4606m3
20Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,3537m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,6522m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6061m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2617m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2296m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,5726m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5764m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,525m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,5408m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,2m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt265,7268m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,5693m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt208,4kg
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.209,9kg
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,9kg
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt316,5kg
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.257,5kg
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt461,7kg
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt434,5kg
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.742,2kg
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt424,9kg
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.697,1kg
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt413,7kg
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0413m3
44Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm,VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,143m3
45Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ dày 22cmVXM75,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,3242m3
46Xây tường ngoài nhà gạch chỉ dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6697m3
47Xây tường trong nhà gạch chỉ dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,918m3
48Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4441m3
49Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9512m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6161m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt194,878m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt632,4387m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,7693m2
54Trát má cửa dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,365m2
55Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt265,7268m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61m
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,3344m2
60Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt197,928m2
61Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.355,5842m2
62Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8725m2
63ốp tường vệ sinh, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,008m2
64Lát nền, sàn gạch men Granite 600x600mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt348,3152m2
65ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3216m2
66Cung cấp đá granit tự nhiên mặt bệ vệ sinh các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1542m2
67Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 300x300mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,75m2
68Ghi nan thoát sàn inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,75m2
69Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,06m2
70Lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm xinfa, kính an toàn 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,375m2
71Lắp dựng cửa máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m2
72Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xinfa, kính an toàn 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,63m2
73Vách kính nhôm xinfa, kính cường lực 5ly, VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8m2
74Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,2m2
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.972,91kg
76Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.972,91kg
77Bu lông M20x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Cái
78Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt786,7584kg
79Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt786,7584kg
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,90721m2
81Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,48m2
82mái tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7m2
83Quét Ska chống thấm Sikatop Seal 109Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,3224m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,3224m2
85Lát đá granit tự nhiên Ram dóc VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,625m2
86Cung cấp lắp dựng Trần chìm thạch cao khung xương vĩnh tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,3344m2
87LD lan can, lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm(khoán gọn) cao 1,1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,77m2
88Gia công lắp dựng sân khấu tầng 2 (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
89Gia công lắp dựng mái cầu thang tấm nhựa polycacbonat dày 5mm (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
90Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5441kg
91Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5441kg
92Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.928,8078kg
93Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.928,8078kg
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,17551m2
95Bu long M8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200cái
96ốp đá Granít tự nhiên vào cầu thang sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,198m2
97LĐ ống thoát nước nhựa fi 49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,2m
98Lắp rọ sắt chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
99Lắp vòi tè thoát nước fi 40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt487,04m2
101Cắt tường xử lý mối nối tiếp giáp nhà (vật liệu+ nhân công khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
102Di dời công tơ điện (vật liệu+ nhân công khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,1741m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0338m3
105Xây bể phốt gạch thẻ (6,5x10,5x22) VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7679m3
106Trát tường bể tự hoại dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,144m2
107Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,144m2
108Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4544m2
109Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3104m2
110Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,4kg
111BT tấm đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0024m3
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,637m2
113Bê tông giằng quanh bể tự hoại đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2952m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
116Đổ vật liệu lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9m3
117Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,058m3
B HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt phểu thu, đk 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt vòi rửa đồng khu pha chế (loại tốt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
11Lắp đặt van phao, đk 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt van 2 chiều, đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt van 1 chiều, đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14LĐ rắc co, đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
15LĐ cút nhựa dán keo, đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
16LĐ tê nhựa dán keo, đk 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
19LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
20LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
21LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
22LĐ cút nhựa dán keo, đk 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
23LĐ cút nhựa dán keo, đk 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24LĐ tê D90x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25LĐ tê D60x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
26LĐ ống kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27LĐ ống kiểm tra D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28LĐ Xi phong chũ U ở PS PVC 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
29LĐ côn thu 60x34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn áp trần KT600x600 48W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt đèn áp trần KT 170x170x38 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
5LĐ quạt đảo trần + bộ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
6LĐ quạt thông gió trên tường KT 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
11LĐ Aptomat loại 3 pha 75AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12LĐ Aptomat loại 1 pha 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13LĐ Aptomat loại 1 pha 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14LĐ Aptomat loại 1 pha 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
15LĐ Aptomat loại 1 pha 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17LĐ Aptomat loại 2 pha 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
19Lắp đặt tủ điện tôn 600x400x200 tương đương sinoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
20Tủ điện phòng âm tường mặt nhựa võ kim loại SinoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt dây dẫn CXV -0,6/1KV 4x25mm2 cadiviTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
24Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
25Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
26Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt510m
27LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
28LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
29Ty cáp treo D14, L=400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Kẹp ngưng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Gip nối rẽTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.317.164.523 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân)55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân)53
3 Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kỹ sư điện); Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/ NĐ-CP). đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân)53
4 Công nhân 15 Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất 1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Máy trộn bê tông - Dung tích >=250L2
4 Máy trộn vữa - Dung tích >=150L2
5 Máy phát điện - Công suất >=15kW1
6 Máy cắt uốn thép - Công suất >=5KW1
7 Máy cắt - Công suất >=1,7KW2
8 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW2
9 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW1
10 Máy thủy bình >=24X1
11 Tời điện công suất >=15KW1
12 Máy hàn Công suất >=14kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->