Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201288903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191280831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố Đồng Hới bố trí năm 2019 từ nguồn vượt thu quỹ đất và nguồn kết dư ngân sách năm 2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 09:39:00 đến ngày 2021-01-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,663,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.317.164.523 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kỹ sư điện); Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/ NĐ-CP). đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=15KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,3408 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,165 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,7204 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,333 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,97 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,9334 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,9334 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,9334 | m3 |
| 11 | Nhân công vận chuyển, tháo dỡ dụng cú bếp phế thải tới bãi thải của trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Công |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,061 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0102 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,08 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0445 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5608 | m3 |
| 17 | Xây móng ram dóc gạch chỉ dày 22cm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3942 | m3 |
| 18 | BT Rãnh thoát nước đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 19 | BT giằng móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4606 | m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,3537 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,6522 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6061 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2617 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2296 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5726 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5764 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,525 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,5408 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,2 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,7268 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,5693 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,4 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.209,9 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,9 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,5 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.257,5 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 461,7 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,5 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.742,2 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,9 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.697,1 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,7 | kg |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0413 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,143 | m3 |
| 45 | Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ dày 22cmVXM75, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3242 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài nhà gạch chỉ dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6697 | m3 |
| 47 | Xây tường trong nhà gạch chỉ dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,918 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4441 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9512 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6161 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,878 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 632,4387 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,7693 | m2 |
| 54 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,365 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,7268 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,3344 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,928 | m2 |
| 61 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.355,5842 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8725 | m2 |
| 63 | ốp tường vệ sinh, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,008 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch men Granite 600x600mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,3152 | m2 |
| 65 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3216 | m2 |
| 66 | Cung cấp đá granit tự nhiên mặt bệ vệ sinh các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1542 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 300x300mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,75 | m2 |
| 68 | Ghi nan thoát sàn inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,75 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,06 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm xinfa, kính an toàn 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,375 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xinfa, kính an toàn 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,63 | m2 |
| 73 | Vách kính nhôm xinfa, kính cường lực 5ly, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8 | m2 |
| 74 | Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,2 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.972,91 | kg |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.972,91 | kg |
| 77 | Bu lông M20x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 786,7584 | kg |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 786,7584 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,9072 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,48 | m2 |
| 82 | mái tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | m2 |
| 83 | Quét Ska chống thấm Sikatop Seal 109 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3224 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3224 | m2 |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên Ram dóc VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,625 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng Trần chìm thạch cao khung xương vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,3344 | m2 |
| 87 | LD lan can, lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm(khoán gọn) cao 1,1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,77 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng sân khấu tầng 2 (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 89 | Gia công lắp dựng mái cầu thang tấm nhựa polycacbonat dày 5mm (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5441 | kg |
| 91 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5441 | kg |
| 92 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.928,8078 | kg |
| 93 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.928,8078 | kg |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,1755 | 1m2 |
| 95 | Bu long M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 96 | ốp đá Granít tự nhiên vào cầu thang sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,198 | m2 |
| 97 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2 | m |
| 98 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,04 | m2 |
| 101 | Cắt tường xử lý mối nối tiếp giáp nhà (vật liệu+ nhân công khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 102 | Di dời công tơ điện (vật liệu+ nhân công khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1741 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0338 | m3 |
| 105 | Xây bể phốt gạch thẻ (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7679 | m3 |
| 106 | Trát tường bể tự hoại dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,144 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,144 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4544 | m2 |
| 109 | Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3104 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,4 | kg |
| 111 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0024 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,637 | m2 |
| 113 | Bê tông giằng quanh bể tự hoại đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2952 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 116 | Đổ vật liệu lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 117 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,058 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phểu thu, đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa đồng khu pha chế (loại tốt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van phao, đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều, đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | LĐ rắc co, đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa dán keo, đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 22 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 23 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | LĐ tê D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | LĐ tê D60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | LĐ ống kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | LĐ ống kiểm tra D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | LĐ Xi phong chũ U ở PS PVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | LĐ côn thu 60x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần KT600x600 48W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần KT 170x170x38 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | LĐ quạt đảo trần + bộ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 6 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 3 pha 75Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 2 pha 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tôn 600x400x200 tương đương sino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Tủ điện phòng âm tường mặt nhựa võ kim loại Sino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CXV -0,6/1KV 4x25mm2 cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 29 | Ty cáp treo D14, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Kẹp ngưng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Gip nối rẽ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công xây dựng công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.317.164.523 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kỹ sư điện); Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/ NĐ-CP). đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự. Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân | 15 | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Dung tích >=250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Dung tích >=150L | 2 |
| 5 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >=5KW | 1 |
| 7 | Máy cắt | - Công suất >=1,7KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | >=24X | 1 |
| 11 | Tời điện | công suất >=15KW | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất >=14kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi