Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114990-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt thi công
Số hiệu KHLCNT 20210111480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 10:31:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,685,465,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và xây dựng/ cải tạo trạm biến áp 110kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 110kV).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1Dao cách ly 3 pha-38,5kV-1250A-25kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Giếng Đáy4bộ
2Dao cách ly 3 pha-38,5kV-1250A-25kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Giếng Đáy2bộ
3Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Giếng Đáy4bộ
4Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Giếng Đáy6bộ
5Biến điện áp 1 pha 38.5kv √3/0,11:√3/0,11:3kVkèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặtTrạm 110kV Giếng Đáy3bộ
6Tủ đấu dây ngoài trờiTrạm 110kV Giếng Đáy7bộ
7Khóa điều khiển kèm trạng thái DCLTrạm 110kV Giếng Đáy16bộ
8Khóa điều khiển kèm trạng thái dao nối đấtTrạm 110kV Giếng Đáy24bộ
9Ap to mát 1 cực 10ATrạm 110kV Giếng Đáy24bộ
10Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Móng Cái1bộ
11Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Móng Cái1bộ
12Khóa điều khiển kèm trạng thái DCLTrạm 110kV Móng Cái2bộ
13Khóa điều khiển kèm trạng thái dao nối đấtTrạm 110kV Móng Cái3bộ
14Ap to mát 1 cực 10ATrạm 110kV Móng Cái3bộ
15Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Mông Dương5bộ
16Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Mông Dương6bộ
17Khóa điều khiển kèm trạng thái DCLTrạm 110kV Mông Dương11bộ
18Khóa điều khiển kèm trạng thái dao nối đấtTrạm 110kV Mông Dương16bộ
19Ap to mát 1 cực 10ATrạm 110kV Mông Dương16bộ
20Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Quảng Hà3bộ
21Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Trạm 110kV Quảng Hà2bộ
22Khóa điều khiển kèm trạng thái DCLTrạm 110kV Quảng Hà5bộ
23Khóa điều khiển kèm trạng thái dao nối đấtTrạm 110kV Quảng Hà8bộ
24Ap to mát 1 cực 10ATrạm 110kV Quảng Hà8bộ
B Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 35KV 3 pha thao tác bằng điện 1TĐTrạm 110kV Giếng Đáy8Bộ
2Thí nghiệm dao cách ly 35KV 3 pha thao tác bằng điện 2TĐTrạm 110kV Giếng Đáy8Bộ
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng U ≤ 35kVTrạm 110kV Giếng Đáy1Bộ 3 pha
4Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV 3 phaTrạm 110kV Giếng Đáy16H.tg
5Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu dao cách ly 35KV 3 pha . UTrạm 110kV Giếng Đáy16H.tg
6Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Giếng Đáy16H.tg
7Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DCTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ tổng 35kV8H.tg
8Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển máy cắtTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
9Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
10Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắtTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
11Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
12Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách lyTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ tổng 35kV4H.tg
13Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao cách lyTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ tổng 35kV4H.tg
14Thí nghiệm Hệ thống mạch dòngTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
15Thí nghiệm Hệ thống mạch ápTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ tổng 35kV2H.tg
16Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DCTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ đường dây 35kV16H.tg
17Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển máy cắtTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ đường dây 35kV4H.tg
18Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ đường dây 35kV4H.tg
19Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắtTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ đường dây 35kV4H.tg
20Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ đường dây 35kV4H.tg
21Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách lyTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ đường dây 35kV8H.tg
22Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao cách lyTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ đường dây 35kV8H.tg
23Thí nghiệm Hệ thống mạch dòngTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ đường dây 35kV4H.tg
24Thí nghiệm Hệ thống mạch ápTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn lộ đường dây 35kV4H.tg
25Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DCTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn liên lạc 35kV3H.tg
26Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển máy cắtTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn liên lạc 35kV1H.tg
27Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn liên lạc 35kV1H.tg
28Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắtTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn liên lạc 35kV1H.tg
29Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn liên lạc 35kV1H.tg
30Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách lyTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn liên lạc 35kV2H.tg
31Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao cách lyTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn liên lạc 35kV2H.tg
32Thí nghiệm Hệ thống mạch dòngTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn liên lạc 35kV1H.tg
33Thí nghiệm Hệ thống mạch ápTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn liên lạc 35kV1H.tg
34Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC,DCTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn TU 35kV2H.tg
35Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu điều khiển dao cách lyTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn TU 35kV2H.tg
36Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao cách lyTrạm 110kV Giếng Đáy, ngăn TU 35kV2H.tg
37Thí nghiệm công tơ đo lường (Công tơ 331, 332, 371, 372, 373, 374)Trạm 110kV Giếng Đáy, ngăn TU 35kV6Cái
38Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện -2TĐTrạm 110kV Móng Cái1Bộ
39Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện -1TĐTrạm 110kV Móng Cái1Bộ
40Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Móng Cái2H.tg
41Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu dao cách ly 110KV 3 phaTrạm 110kV Móng Cái2H.tg
42Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Móng Cái2H.tg
43Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện 2 TĐTrạm 110kV Mông Dương5Bộ
44Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện 1 TĐTrạm 110kV Mông Dương6Bộ
45Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Mông Dương11H.tg
46Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu dao cách ly 110KV 3 pha .Trạm 110kV Mông Dương11H.tg
47Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Mông Dương11H.tg
48Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện 2TĐTrạm 110kV Quảng Hà3Bộ
49Thí nghiệm dao cách ly 110KV 3 pha thao tác bằng điện 1TĐTrạm 110kV Quảng Hà2Bộ
50Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Quảng Hà5H.tg
51Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu dao cách ly 110KV 3 pha .Trạm 110kV Quảng Hà5H.tg
52Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC dao cách ly 110KV, 35KV 3 phaTrạm 110kV Quảng Hà5H.tg
C Cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm (bao gồm cả vật tư, phụ kiện lắp đặt)
1Cáp 2x4mm2Trạm 110kV Giếng Đáy620m
2Cáp 4x1.5mm2Trạm 110kV Giếng Đáy1.800m
3Cáp 4x2.5mm2Trạm 110kV Giếng Đáy100m
4Cáp 4x4mm2Trạm 110kV Giếng Đáy855m
5Cáp 7x1.5mm2Trạm 110kV Giếng Đáy770m
6Cáp 12x1.5mm2Trạm 110kV Giếng Đáy1.545m
7Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100Trạm 110kV Giếng Đáy120m
8Tháo, lắp đặt lại công tơ 3 phaTrạm 110kV Giếng Đáy6cái
9Cáp 2x4mm2Trạm 110kV Móng Cái125m
10Cáp 4x1.5mm2Trạm 110kV Móng Cái375m
11Cáp 4x4mm2Trạm 110kV Móng Cái125m
12Cáp 12x1.5mm2Trạm 110kV Móng Cái550m
13Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D130/100Trạm 110kV Móng Cái120m
14Cáp 2x4mm2Trạm 110kV Mông Dương452m
15Cáp 4x1.5mm2Trạm 110kV Mông Dương1.356m
16Cáp 4x4mm2Trạm 110kV Mông Dương452m
17Cáp 7x1.5mm2Trạm 110kV Mông Dương282m
18Cáp 12x1.5mm2Trạm 110kV Mông Dương2.786m
19Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D85/65Trạm 110kV Mông Dương150m
20Cáp 2x4mm2Trạm 110kV Quảng Hà219m
21Cáp 4x1.5mm2Trạm 110kV Quảng Hà657m
22Cáp 4x4mm2Trạm 110kV Quảng Hà219m
23Cáp 12x1.5mm2Trạm 110kV Quảng Hà994m
24Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D85/65Trạm 110kV Quảng Hà120m
D Xây dựng
1Móng trụ DCL 35kVTrạm 110kV Giếng Đáy26móng
2Móng trụ TUC35Trạm 110kV Giếng Đáy1móng
3Dây tiếp địa thiết bịTrạm 110kV Giếng Đáy26bộ
4Giá đỡ cáp GC-2Trạm 110kV Giếng Đáy128bộ
5Móng DCL 110kVTrạm 110kV Móng Cái6móng
6Phá dỡ móng DCL 110kVTrạm 110kV Móng Cái6móng
7Dây tiếp địa thiết bịTrạm 110kV Móng Cái6bộ
8Móng DCL 110kVTrạm 110kV Mông Dương15móng
9Phá dỡ móng DCL 110kVTrạm 110kV Mông Dương10móng
10Dây tiếp địa thiết bịTrạm 110kV Mông Dương15bộ
11Móng DCL 110kVTrạm 110kV Quảng Hà9móng
12Phá dỡ móng DCL 110kVTrạm 110kV Quảng Hà6móng
13Dây tiếp địa thiết bịTrạm 110kV Quảng Hà9bộ
E Phần thu hồi nhập kho bên A
1Dao cách ly 35kV 2 tiếp địa trọn bộ - 38,5kV-1250A-31,5kA/1sTrạm 110kV Giếng Đáy1bộ
2Dao cách ly 35kV 1 tiếp địa trọn bộ - 38,5kV-1250A-31,5kA/1sTrạm 110kV Giếng Đáy5bộ
3Dao cách ly 35kV 2 tiếp địa trọn bộ - 38,5kV-630A-31,5kA/1sTrạm 110kV Giếng Đáy6bộ
4Dao cách ly 35kV 1 tiếp địa trọn bộ- 38,5kV -630A-31,5kA/1sTrạm 110kV Giếng Đáy4bộ
5Biến điện áp 35kV (1 pha)Trạm 110kV Giếng Đáy3bộ
6Tủ MKTrạm 110kV Giếng Đáy7tủ
7Cáp nhị thứTrạm 110kV Giếng Đáy1HT
8Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa trọn bộ - 1250A, 31,5kA/1sTrạm 110kV Móng Cái1bộ
9Dao cách ly 110kV 1 tiếp địa trọn bộ- 1250A, 31,5kA/1sTrạm 110kV Móng Cái1bộ
10Cáp nhị thứTrạm 110kV Móng Cái1HT
11Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa - 115kV-1250ATrạm 110kV Mông Dương5bộ
12Dao cách ly 110kV 1 tiếp địa - 115kV-1250ATrạm 110kV Mông Dương6bộ
13Cáp nhị thứTrạm 110kV Mông Dương1HT
14Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa trọn bộ - 1250A, 31,5kA/1sTrạm 110kV Quảng Hà3bộ
15Dao cách ly 110kV 1 tiếp địa trọn bộ- 1250A, 31,5kA/1sTrạm 110kV Quảng Hà2bộ
16Cáp nhị thứTrạm 110kV Quảng Hà1HT
F Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm lắp đặt và xây dựng công trình1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và xây dựng/ cải tạo trạm biến áp 110kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 110kV).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp52
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn1
2 Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy phát điện Công suất ≥ 2,0 kW1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 2,5 kW1
5 Máy đào đất 0,4m31
6 Máy đầm đất cầm tay Loại 70kg1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực 400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->