Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chánh huyện Cẩm Mỹ, T.Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh bổ sung có mục tiêu (Sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 17:13:00 đến ngày 2021-01-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,233,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn của hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Khoa học cây trồng hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục cây xanh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động.+ Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Khoa học cây trồng hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã tham gia chỉ đạo kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục cây xanh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã tham gia chỉ đạo kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực cây xanh.- Có Chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau: + Bằng cấp liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,78 PS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG D9 | |||
| 1 | Di dời cây kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cây |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II. Đào bỏ thảm hoa lá màu, thảm cỏ hư hỏng hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 56,74 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,672 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,672 | 100m3 |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Trồng cây chà là Trung đông (H=4-5m, đkg 40-50cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Trồng cây tùng búp di dời | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | giỏ |
| 8 | Trồng thảm huỳnh anh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây hàng rào. Trồng viền ắc ó | Theo yêu cầu tại chương V | 0,161 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo yêu cầu tại chương V | 2,472 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp đất màu | Theo yêu cầu tại chương V | 46,23 | m3 |
| 12 | Đắp đất trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo yêu cầu tại chương V | 54,112 | m3 |
| 13 | Cung cấp xơ dừa | Theo yêu cầu tại chương V | 5,636 | m3 |
| 14 | Cung cấp tro trấu | Theo yêu cầu tại chương V | 5,636 | m3 |
| 15 | Cung cấp NPK 20-20-15 | Theo yêu cầu tại chương V | 85,668 | kg |
| 16 | Cung cấp phân vi sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 85,668 | kg |
| 17 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | chai |
| 18 | Cung cấp thuốc kích thích ra rể | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | chai |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cây/ 90ngày |
| 20 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Theo yêu cầu tại chương V | 2,706 | 100m2/3tháng |
| B | CẢI TẠO CÂY XANH CỔNG HUYỆN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II. Đào bỏ thảm hoa lá màu hư hỏng hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 107,56 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 35,109 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,427 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,427 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III. Đắp tôn nền đầu rồng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,025 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 5,025 | 100m3 |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(70x70)cm. Cây si tạo hình rồng, 8 co uốn bụng, dài 55m | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Mai vạn phúc (H=0.6-0.8m) | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(70x70)cm. Cây si tạo hình chiếc thuyền H=1m, L=3m | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cây |
| 12 | Trồng cây vào chậu, kích thước chậu (80x80)cm. Cây bông bụp thái H=0,4m | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | chậu |
| 13 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm tuyết sơn phi hồng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,248 | 100m2 |
| 14 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu tại chương V | 3,083 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo yêu cầu tại chương V | 609,156 | m3 |
| 16 | Cung cấp đất màu | Theo yêu cầu tại chương V | 108,263 | m3 |
| 17 | Cung cấp đất xơ dừa | Theo yêu cầu tại chương V | 11,746 | m3 |
| 18 | Cung cấp tro trấu | Theo yêu cầu tại chương V | 11,746 | m3 |
| 19 | Cung cấp phân NPK(20-20-15) | Theo yêu cầu tại chương V | 176,124 | kg |
| 20 | Cung cấp phân vi sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 176,124 | kg |
| 21 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Theo yêu cầu tại chương V | 54 | chai |
| 22 | Cung cấp thuốc kích thích ra rể | Theo yêu cầu tại chương V | 54 | chai |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan bơm điện. Bảo dưỡng 3 tháng | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | 100 chậu/tháng |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu tại chương V | 41 | cây/90ngày |
| 25 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện (bảo dưởng 3 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V | 5,331 | 100m2/tháng |
| C | HOA VIÊN UBND, HUYỆN ỦY VÀ CÁC VÒNG XOAY KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Di dời cây kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cây |
| 2 | Di dời cây kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cây |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cây |
| 4 | Đào đất ra bãi thải, đất cấp II. Đào phá bỏ thảm hoa lá màu hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 117,13 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II. Đào hố trồng cây định hình, cây di dời | Theo yêu cầu tại chương V | 4,856 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,249 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,249 | 100m3 |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây cau trắng di dời | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây hồng lộc di dời | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Bông giấy trực (H=1.5-2m, đkg: 10-12cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Mai vạn phúc (H=0.6-0.8m) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Nguyệt quế (H=0.8-1m) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cây |
| 14 | Trồng thảm lài tây | Theo yêu cầu tại chương V | 0,93 | 100m2 |
| 15 | Trồng thảm mai vạn phúc | Theo yêu cầu tại chương V | 0,54 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây hàng rào. Viền chuỗi ngọc | Theo yêu cầu tại chương V | 0,94 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Theo yêu cầu tại chương V | 0,26 | 100m2 |
| 18 | Trồng thảm đông hầu | Theo yêu cầu tại chương V | 0,775 | 100m2 |
| 19 | Trồng thảm mỏ két | Theo yêu cầu tại chương V | 0,275 | 100m2 |
| 20 | Trồng thảm dền đỏ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,87 | 100m2 |
| 21 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu tại chương V | 1,45 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp đất màu | Theo yêu cầu tại chương V | 99,35 | m3 |
| 23 | Đắp đất trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo yêu cầu tại chương V | 120,6 | m3 |
| 24 | Cung cấp xơ dừa | Theo yêu cầu tại chương V | 12,218 | m3 |
| 25 | Cung cấp tro trấu | Theo yêu cầu tại chương V | 12,218 | m3 |
| 26 | Cung cấp NPK 20-20-15 | Theo yêu cầu tại chương V | 186 | kg |
| 27 | Cung cấp phân vi sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 186 | kg |
| 28 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | chai |
| 29 | Cung cấp thuốc kích thích ra rể | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | chai |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | cây/90ngày |
| 31 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Theo yêu cầu tại chương V | 6,03 | 100m2/3tháng |
| 32 | Đào đất ra bãi thải, đất cấp II. Đào phá bỏ thảm hoa lá màu hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 125,428 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,748 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,14 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 4,149 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 41,492 | m2 |
| 37 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 71,4 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,04 | m2 |
| 39 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 3,24 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,287 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,287 | 100m3 |
| 42 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây hồng lộc | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cây |
| 43 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Mai vạn phúc H = 0.6-0.8m | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cây |
| 44 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bông giấy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,905 | 100m2 |
| 45 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm đông hầu | Theo yêu cầu tại chương V | 2,84 | 100m2 |
| 46 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,15 | 100m2 |
| 47 | Trồng thảm cẩm tú mai | Theo yêu cầu tại chương V | 1,074 | 100m2 |
| 48 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Theo yêu cầu tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 49 | Trồng thảm huỳnh anh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,126 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất màu trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo yêu cầu tại chương V | 147,008 | m3 |
| 51 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 119,67 | m3 |
| 52 | Cung cấp xơ dừa | Theo yêu cầu tại chương V | 14,809 | m3 |
| 53 | Cung cấp tro trấu | Theo yêu cầu tại chương V | 14,809 | m3 |
| 54 | Cung cấp NPK 20-20-15 | Theo yêu cầu tại chương V | 225,012 | kg |
| 55 | Cung cấp phân vi sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 225,012 | kg |
| 56 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cây/90ngày |
| 57 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V | 7,35 | 100m2/3tháng |
| 58 | Tháo dỡ cột đèn trang trí hiện trạng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cột |
| 59 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,343 | m3 |
| 60 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 1,583 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 1,926 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. Đào móng xây dựng cột mốc | Theo yêu cầu tại chương V | 13,71 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,534 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,553 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,013 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,064 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,075 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,011 | tấn |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 4,576 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,678 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 26,632 | m2 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đắp hoàn trả mặt bằng + tôn nền bó nền | Theo yêu cầu tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán. Ốp cột mốc đá Granite đen Phú Yên | Theo yêu cầu tại chương V | 5,76 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán. Ốp cột mốc + bó nền đá Granite vàng Bình Định | Theo yêu cầu tại chương V | 11,864 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán. Ốp cột mốc bằng đá đỏ Bình Định | Theo yêu cầu tại chương V | 3,344 | m2 |
| 79 | Lát đá Granite nền cột mốc | Theo yêu cầu tại chương V | 11,12 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cột cờ inox cao 2m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cột |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng cho cột mốc Hoàng Sa | Theo yêu cầu tại chương V | 2,773 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ngôi sao inox mạ đồng | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Gia công và lắp đặt mặt trống đồng đường kính 90cm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Đào đất ra bãi thải, đất cấp II. Đào phá bỏ thảm hoa lá màu hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 147,02 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,47 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,47 | 100m3 |
| 87 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu tại chương V | 4,747 | 100m2 |
| 88 | Trồng thảm mắt nai | Theo yêu cầu tại chương V | 0,938 | 100m2 |
| 89 | Trồng thảm huỳnh anh | Theo yêu cầu tại chương V | 1,665 | 100m2 |
| 90 | Đắp đất màu thảm cỏ hoa lá màu | Theo yêu cầu tại chương V | 146,998 | m3 |
| 91 | Cung cấp đất màu | Theo yêu cầu tại chương V | 117,598 | m3 |
| 92 | Cung cấp xơ dừa | Theo yêu cầu tại chương V | 14,7 | m3 |
| 93 | Cung cấp tro trấu | Theo yêu cầu tại chương V | 14,7 | m3 |
| 94 | Cung cấp NPK 20-20-15 | Theo yêu cầu tại chương V | 220,497 | kg |
| 95 | Cung cấp phân vi sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 220,497 | kg |
| 96 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Theo yêu cầu tại chương V | 7,35 | 100m2/3tháng |
| 97 | Tháo dỡ cột đèn trang trí hiện trạng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cột |
| 98 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,343 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 0,343 | m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. Đào móng xây dựng cột mốc | Theo yêu cầu tại chương V | 13,71 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,534 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,553 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,114 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,099 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,064 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,081 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,012 | tấn |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 5,232 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,904 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,434 | m2 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đắp hoàn trả mặt bằng + tôn nền bó nền | Theo yêu cầu tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán. Ốp cột mốc đá Granite đen Phú Yên | Theo yêu cầu tại chương V | 5,76 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán. Ốp cột mốc + bó nền đá Granite vàng Bình Định | Theo yêu cầu tại chương V | 14,376 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán. Ốp cột mốc bằng đá đỏ Bình Định | Theo yêu cầu tại chương V | 3,344 | m2 |
| 117 | Lát đá Granite nền cột mốc | Theo yêu cầu tại chương V | 11,12 | m2 |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt cột cờ inox cao 2m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cột |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng cho cột mốc Trường Sa | Theo yêu cầu tại chương V | 2,94 | m2 |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt ngôi sao inox mạ đồng | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 121 | Gia công và lắp đặt mặt trống đồng đường kính 90cm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 122 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cây |
| 123 | Đào đất ra bãi thải, đất cấp II. Đào phá bỏ thảm hoa lá màu hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 111,02 | m3 |
| 124 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 4,968 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,16 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,16 | 100m3 |
| 127 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Mai tứ quí H=1.2-1.5m, Đkg 3-4cm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cây |
| 128 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây nguyệt quế (cao 0,8-1,0m) | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cây |
| 129 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu tại chương V | 2,286 | 100m2 |
| 130 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,351 | 100m2 |
| 131 | Trồng thảm ắc ó | Theo yêu cầu tại chương V | 0,376 | 100m2 |
| 132 | Trồng thảm tường vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,61 | 100m2 |
| 133 | Trồng thảm chiều tím | Theo yêu cầu tại chương V | 0,218 | 100m2 |
| 134 | Trồng thảm hồng lộc | Theo yêu cầu tại chương V | 0,747 | 100m2 |
| 135 | Trồng thảm ô rô gân vàng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,333 | 100m2 |
| 136 | Đắp đất màu trồng thảm cỏ hóa lá màu | Theo yêu cầu tại chương V | 195,716 | m3 |
| 137 | Cung cấp đất màu | Theo yêu cầu tại chương V | 180,608 | m3 |
| 138 | Cung cấp xơ dừa | Theo yêu cầu tại chương V | 12,008 | m3 |
| 139 | Cung cấp tro trấu | Theo yêu cầu tại chương V | 12,008 | m3 |
| 140 | Cung cấp NPK 20-20-15 | Theo yêu cầu tại chương V | 184,53 | kg |
| 141 | Cung cấp phân vi sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 184,53 | kg |
| 142 | Cung cấp thuốc kích thích ra rể | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | chai |
| 143 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | chai |
| 144 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Theo yêu cầu tại chương V | 5,921 | 100m2/3tháng |
| 145 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | cây/90ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn của hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Khoa học cây trồng hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục cây xanh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động.+ Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần cây xanh | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Khoa học cây trồng hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã tham gia chỉ đạo kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục cây xanh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã tham gia chỉ đạo kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp hoàn công thanh quyết toán công trình | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lành nghề | 15 | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực cây xanh.- Có Chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau: + Bằng cấp liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đo đạc... | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít. | 2 |
| 3 | Khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,5 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất: ≥ 1,10 kW | 4 |
| 8 | Máy đào | Công suất: ≥ 0,78 PS | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích: ≥ 5,0 m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi