Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120504-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210120399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 16:06:00 đến ngày 2021-01-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,498,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.649E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, rãnh thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.849.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.849.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.649E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, rãnh thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.849.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.849.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá - công suất:
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá - công suất:
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Vét bùn, đánh cấp đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT1.878,737m3
2Đào khuôn đường, nền đường đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT57,105m3
3Vận chuyển đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT1.878,737m3
4Vận chuyển đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT39,97m3
5Mua đất đá thảiTheo hồ sơ BCKTKT9.365,1282m3
6Mua đất đắp K98Theo hồ sơ BCKTKT707,7972m3
7Vận chuyển đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT707,7972m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL)Theo hồ sơ BCKTKT3,2948100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT62,6011100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT6,1017100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT2,8474100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT3,2542100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT20,3389100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT2,4142100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,4142100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,4142100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT20,3389100m2
C RÃNH BÊ TÔNG (KT 100x100) cm
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT9,86m3
2Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,6477100m2
3Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ BCKTKT0,3886tấn
4Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT44,43m3
5Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT4,35m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,5568100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,8646tấn
8Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT16,8m3
9Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT581cấu kiện
D RÃNH XÂY GẠCH (KT=40x60cm)
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT40,67m3
2Ván khuôn bê tông đáy rãnh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT3,7653100m2
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT40,67m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT82,84m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT451,84m2
6BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT24,1m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT1,2366100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,9029tấn
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT24,13m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT3851cấu kiện
E HỐ GA XÂY GẠCH
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT2,9m3
2Ván khuôn bê tông đáy hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,0806100m2
3Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT2,9m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT10,96m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT40,32m2
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,2408100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2376tấn
8Thép góc V50x50x5Theo hồ sơ BCKTKT0,2101tấn
9BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,96m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT141cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0864100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1814tấn
13Thép góc V50x50x3Theo hồ sơ BCKTKT0,2005tấn
14Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,38m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT301cấu kiện
F HỐ THU NƯỚC
1Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT0,76m3
2Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,1596100m2
3BT hố thu đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT1,7m3
4Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cmTheo hồ sơ BCKTKT14tấm
G HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cmTheo hồ sơ BCKTKT435,94m
2Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ BCKTKT0,7713100m2
3BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT11,33m3
4Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT13,07m2
5Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT511cái
6Ván khuôn BT móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1747100m2
7BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,66m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT0,69m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT18,14m2
10Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT9,9663m3
11Trồng cây xoài đường kính thân từ 11-15cm, chiều cao từ 3,5-4,5mTheo hồ sơ BCKTKT26cây
12Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángTheo hồ sơ BCKTKT6,5cây/năm
13Ván khuôn BT móngTheo hồ sơ BCKTKT0,7896100m2
14BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT8,29m3
15Gạch xây VXM M75Theo hồ sơ BCKTKT9,55m3
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Theo hồ sơ BCKTKT2,2863100m3
17Lát hè bằng đá KT 400x400x40 mmTheo hồ sơ BCKTKT2.286,33m2
H DI CHUYỂN VÀ CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Tháo hạ dây nhôm AC70Theo hồ sơ BCKTKT1.959m
2Tháo hạ sứ chuỗiTheo hồ sơ BCKTKT24chuỗi
3Tháo hạ sứ đứngTheo hồ sơ BCKTKT24chuỗi
4Tháo hạ xà thép cột đỡ Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Tháo hạ xà thép cột néo Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
6Tháo hạ đôn cột 3mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Đôn cột kép cao 3,5mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
8Đôn cột đơn cao 3,5mTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
9Xà đỡ 2 tầng sứ chuỗi cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1TTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
10Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2)-35-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
11Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT15chuỗi
12Sứ đứng VHĐ-35kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT32quả
13Dây nhôm bọc AsXV/35kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.924,26m
14Kéo lại dây AC70Theo hồ sơ BCKTKT97,92m
15Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT18cái
I PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đáTheo hồ sơ BCKTKT261m
2Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT357,54m
3Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
4Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Móng tủ điện hè phố 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT6móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
7Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT6tủ
8Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT51m
9Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT115,26m
10Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT112,2m
11Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT126,48m
12Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
13Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
14Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
17Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT40cái
J PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đất đáTheo hồ sơ BCKTKT74m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT471,24m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT12móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT12bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT12cột
10Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT12bộ
11Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT56m
12Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT480,24m
13Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT480,24m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT120m
15Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT12cột
16Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT24đầu
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
K PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo hồ sơ BCKTKT3Vị trí
2Thí nghiệm cáp lực 35kVTheo hồ sơ BCKTKT3sợi
3Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 35kVTheo hồ sơ BCKTKT15chuỗi
4Thí nghiệm tiếp địa cột và tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT19vị trí
5Thí nghiệm Aptomat 200ATheo hồ sơ BCKTKT9cái
6Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruộtTheo hồ sơ BCKTKT5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.649E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, rãnh thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.849.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.849.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T1
2 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
3 Máy lu >=9T1
4 Máy phun nhựa đường 190CV1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
6 Máy đào 1
7 Máy đầm bàn 1KW2
8 Máy đầm dùi 1,5KW2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
10 Máy ủi 1
11 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
12 Máy hàn điện 23KW1
13 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->