Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129667-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội Công trình Đô thị Thương mại huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
Chủ đầu tư Đội Công trình - Đô thị - Thương mại huyện Mang Yang; Địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0269. 6562447
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210120216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách năm 2019 (Sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 14:39:00 đến ngày 2021-01-25 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,217,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,256,530 VNĐ ((Ba mươi ba triệu hai trăm năm mươi sáu nghìn năm trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) chứng thực kèm theo.Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Ben
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 2,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị trạm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng đá tăng cường trên đường cũ
1Tứới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu
Lượng nhựa 0.5kg/m2
Mô tả kỹ thuật chương V7.869,86m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaTrạm trộn 80T/h dày 6.55cmMô tả kỹ thuật chương V888,031tấn
3Vận chuyển BTN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật chương V888,031tấn
4Vận chuyển BTN tiếp cự ly 35KmMô tả kỹ thuật chương V888,031tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19)Chiều dày đã lèn ép=6.55cmMô tả kỹ thuật chương V5.711,18m2
6Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaTrạm trộn 80T/h dày 5.0cmMô tả kỹ thuật chương V219,193tấn
7Vận chuyển BTN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật chương V219,193tấn
8Vận chuyển BTN tiếp cự ly 35KmMô tả kỹ thuật chương V219,193tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19)Chiều dày đã lèn ép=5cmMô tả kỹ thuật chương V1.846,61m2
10Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaTrạm trộn 80T/h dày 2.5cmMô tả kỹ thuật chương V18,1tấn
11Vận chuyển BTN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật chương V18,1tấn
12Vận chuyển BTN tiếp cự ly 35KmMô tả kỹ thuật chương V18,1tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19)Chiều dày đã lèn ép=2.5cmMô tả kỹ thuật chương V312,07m2
B SC MĐ mặt đường cũ (Trong PV thảm BTN)
1Đào kết cấu đường cũ dày TB 25cmMô tả kỹ thuật chương V18,04m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật chương V18,04m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly 4KmMô tả kỹ thuật chương V18,04m3
4Xử lý khuôn đường K=0.95Mô tả kỹ thuật chương V21,64m3
5CPĐD Dmax 25 lớp dướiMô tả kỹ thuật chương V9,38m3
6CPĐD Dmax 25 lớp trênMô tả kỹ thuật chương V8,66m3
7Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V72,15m2
8Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaTrạm trộn 80T/h dày 5.0cmMô tả kỹ thuật chương V8,564tấn
9Vận chuyển BTN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật chương V8,564tấn
10Vận chuyển BTN tiếp cự ly 35KmMô tả kỹ thuật chương V8,564tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)Chiều dày đã lèn ép=5cmMô tả kỹ thuật chương V72,15m2
C SC MĐ mặt đường cũ (Ngoài PV thảm BTN)
1Đào kết cấu đường cũ dày TB 25cmMô tả kỹ thuật chương V13,6m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật chương V13,6m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly 4KmMô tả kỹ thuật chương V13,6m3
4Xử lý khuôn đường K=0.95Mô tả kỹ thuật chương V13,6m3
5CPĐD Dmax 25 lớp dướiMô tả kỹ thuật chương V5,89m3
6CPĐD Dmax 25 lớp trênMô tả kỹ thuật chương V5,44m3
7Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầuLượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V45,33m2
8Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa. Trạm trộn 80T/h dày 5.0cmMô tả kỹ thuật chương V5,381tấn
9Vận chuyển BTN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật chương V5,381tấn
10Vận chuyển BTN tiếp cự ly 35KmMô tả kỹ thuật chương V5,381tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)Chiều dày đã lèn ép=5cmMô tả kỹ thuật chương V45,33m2
D Bó vỉa, đan rãnh
1Bê tông bù bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V15,39m3
E Cải tạo cửa thu nước
1Tháo dỡ và lắp đặt lại cửa thu nước cũMô tả kỹ thuật chương V23tấm
2Cắt Bê tông xi măngMô tả kỹ thuật chương V18,4m
3Đập bỏ bê tông cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V0,14m3
4Ván khuôn đổ bê tông hố thuMô tả kỹ thuật chương V3,8m2
5Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V0,3m3
F Vạch sơn
1Vạch sơn 1.1 (màu vàng) dày 2mmMô tả kỹ thuật chương V47,85m2
2Vạch sơn 2.1; 7.3 (màu trắng) dày 2mmMô tả kỹ thuật chương V447,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) chứng thực kèm theo.Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.53
2 kỹ thuật phụ trách thi công 1 có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông .33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy đầm dùi 1kw1
3 Máy khoan 1,5kw1
4 Máy cắt, uốn cốt thép 5kw1
5 Xe Ben 12 tấn3
6 Máy đào 1,6m31
7 Máy xúc 2,3m31
8 Máy lu bánh thép 16 tấn1
9 Máy lu bánh thép 10 tấn1
10 Máy lu bánh hơi 16 tấn1
11 Máy tưới nhựa 190CV1
12 Máy ủi 1
13 Máy rải 130-140CV2
14 Ô tô tưới nước 5m31
15 Trạm trộn bê tông nhựa trạm1
16 Máy thủy bình máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->