Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107910-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210107897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 08:42:00 đến ngày 2021-01-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,654,532,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 204,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng160Móng
2Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng55Móng
3Móng bê tông cột 12m hiện hữu bê tông đúc tại chỗ - MBT12hh+btChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Móng
4Móng cột 14m - MBT14Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng16Móng
B PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng78Bộ
2Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Bộ
C PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ160Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ126Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - Đ.IGKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
2Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - Đ.K24KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;53Bộ
3Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - Đ.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;230Bộ
4Bộ xà đơn 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - Đ.IT1KDChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
5Bộ xà sắt 2,4m kép lắp trên tháp đà U160 - K24-U160Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
6Bộ xà sắt 2,4m đơn lắp trên tháp U120 - Đ.X24-U120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
7Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 lắp trên tháp U120- Đ.IT1.U120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;68Bộ
8Bộ xà kép 2400 cột đơn - Đ.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;15Bộ
9Bộ tháp đà U120 cột đơn - TĐ.U120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;180Bộ
10Bộ tháp đà U160 cột đơn - TĐ.U160Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
11Bộ tháp đà sắt kép U160 cột đơn dài 2500 cột ghép - TĐ.U160KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
12Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
13Bộ ghép trụ BTLT 14mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;55Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19B cấp 15250 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT14.951mét
2Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm²B cấp 45750 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT44.853mét
3Cáp Duplex Du-CV-2x10Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;74mét
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;313bộ
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;24bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;14bộ
7Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-T-150-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;32bộ
8Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;17bộ
9Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-T150-PG-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;86bộ
10Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;924bộ
11Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
12Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;156bộ
13Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;222chuỗi
14Rack 3 sứ + sứ ống chỉChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;141bộ
15Bộ giáp níu dây cỡ dây ACXH240Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;84bộ
16Ống nối dây 240(kèm 1m ống gen cách điện co nhiệt 35kV)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;150cái
17Kẹp đấu nối dây Cu loại 25mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;162cái
18Ống nối lèo cho dây AC 150Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;44cái
19Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;180cái
20Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;50bộ
21Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;301bộ
22Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;16bộ
23Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;48bộ
24Đầu cosse Cu 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;49cái
25Đầu cosse Cu - AL 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;36cái
26Kẹp nối ép WR cỡ dây 10-35 mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;47cái
27Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;172cái
28Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;37cái
29Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhômChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
30Ống nối chịu lực cho dây AC 150Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;10cái
31Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
32Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;74bộ
33Kẹp IPC 95-35Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;46cái
34Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;22bộ
35Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;160bộ
36Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
37Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;272mét
38Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;89mét
39Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;106mét
40Cáp đồng bọc 600V-CV10Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4mét
41Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc (Khoan lỗ tháp U phù hợp xà hiện hữu)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;220bộ
42Cáp CVV2x10mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;315mét
43Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1.613cái
44Ống nối chịu lực cho dây ACXH 240 + co nhiệtChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;46cái
F PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
2FuseLink 30KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
3RECLOSER 24kV 3P 630A (bao gồm phụ kiện lắp đặt)A cấp1Bộ
4LTD 24kV-600AChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
5Biến điện áp 1P-12. 700/230V - 1000VA (bao gồm phụ kiện lắp đặt)A cấp1Bộ
6Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6Bộ
G PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐUNhập kho Công ty Điện lực BRVT3Sứ
2Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV487Sứ
3Tháo SĐG-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
4Tháo thu hồi Đth - TNhập kho Công ty Điện lực BRVT42Bộ
5Tháo Nth - TNhập kho Công ty Điện lực BRVT72Bộ
6Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T1Bộ
7Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ9Bộ
8Tháo và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ29Bộ
9Tháo thu hồi chuỗi cách điện 24KV-70KNNhập kho Công ty Điện lực BRVT30Chuỗi
10Tháo lắp chuỗi cách điện 24KV-70KN204Chuỗi
11Nhổ cột bê tông ly tâm 12 mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng58Bộ
12Tháo xà thép X.IT1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT4Bộ
13Tháo xà thép X.IG1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT4Bộ
14Tháo xà thép X.ITNhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
15Tháo lắp xà thép X.IT1193Bộ
16Tháo lắp xà thép X.X241Bộ
17Tháo xà thép X.IGNhập kho Công ty Điện lực BRVT2Bộ
18Tháo xà thép X.K24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT23Bộ
19Tháo xà thép X.X24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
20Tháo & lắp lại xà thép X.K247Bộ
21Tháo lắp lại bộ xà lắp K24.C756Bộ
22Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC70Nhập kho Công ty Điện lực BRVT9.452mét
23Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC95Nhập kho Công ty Điện lực BRVT28.356mét
24Tháo hạ và lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC1205.499mét
25Tháo hạ và lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC18516.497mét
26Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 37 nhánh (2x15m)1.110mét
27Tháo & Lắp đặt REC2Cái
28Tháo & Lắp đặt LTD12Cái
29Tháo & Lắp đặt LA18Cái
30Tháo & Lắp đặt LBS1Cái
31Tháo & Lắp đặt TU + TI2Cái
32Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)26Cái
33Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 50kVA1Máy
34Tháo lắp máy biến áp 1 pha - 75kVA1Máy
35Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 25kVA1Máy
H HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.33
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.21
3 Phụ trách an toàn thi công công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây2
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->