Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106822-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Chủ đầu tư Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt. Khối A, lầu 1. Số điện thoại: 02633 829 222 Fax: 02633 829 222 Email: [email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng
Số hiệu KHLCNT 20190400250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 10:07:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,409,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (hệ thống điện) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu; - Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc khoa học môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công có tay nghề
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2 tấn ở tầm với ≥ 20m.(tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và phiếu kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 20m (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và phiếu kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x0,750x md, đất cấp 3Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào; Vận chuyển đi đổ, bãi thải do nhà thầu tự thu xếp;1.934.653m3
2Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (12viên/m x md)Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; lót gạch thẻ mương cáp;75.019viên
3Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,451)/2x0,495x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (50,149m3), (hs x 1,22)Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đắp cát mương cáp, độ chặt k = 0,9;1.406,799m3
4Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300Cung cấp, lắp đặt;6.069,5m
5Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc (0,451+0,471)/2x0,1 x mdĐắp đất mương cáp, độ chặt k = 0,9;279,804m3
6Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1,000x md, đất cấp 3Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào; Vận chuyển đi đổ, bãi thải do nhà thầu tự thu xếp;166,6m3
7Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03)Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; lót gạch thẻ mương cáp;4.845viên
8Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,424)/2x0,490x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (3,577m3), (hs x 1,22)Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đắp cát mương cáp, độ chặt k = 0,9;86,325m3
9Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300Cung cấp, lắp đặt;392m
10Đắp đá 1x2 mương cáp (0,424+0,484)/2x0,400 x mdCung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đắp đá 1x2 mương cáp;71,187m3
11Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1,000x md, đất cấp 3Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào; Vận chuyển đi đổ, bãi thải do nhà thầu tự thu xếp;12,75m3
12Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03)Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; lót gạch thẻ mương cáp;371viên
13Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,424)/2x0,490x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,359m3), (hs x 1,22)Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đắp cát mương cáp, độ chặt k = 0,9;6,502m3
14Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300Cung cấp, lắp đặt;30m
15Đắp đá 1x2 mương cáp (0,424+0,484)/2x0,400 x mdCung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đắp đá 1x2 mương cáp;5,448m3
16Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc)Cung cấp, lắp đặt;330mốc
17Móng trụ đèn chiếu sángĐào hố móng trụ đèn chiếu sáng cao 7m trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3, kích thước (0,500x0,500x0,900)mm/móng; Vận chuyển đi đổ, bãi thải do nhà thầu tự thu xếp; Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; boulon móng trụ M24x750 (1 móng trụ 4 boulon); đổ bê tông móng trụ đá 1x2, M200, (0,500x0,500x1)/móng;166móng
18Móng tủ điện chiếu sáng 2 ngăn 1000x600x400Đào hố móng tủ điện chiếu sáng 2 ngăn 1000x600x400 trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3, 0,7x0,5x0,7; Vận chuyển đi đổ, bãi thải do nhà thầu tự thu xếp; Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; Boulon móng tủ D16x750 (1 móng tủ 4 boulon); đổ Bêtông móng đá 1x2, M200, 0,261m3/móng;2móng
B PHẦN LẮP ĐẶT
1Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sángCung cấp, lắp đặt;6.951,945m
2Măng sông HDPE Ø50/40Cung cấp, lắp đặt;35cái
3Ống STK Ø60 dày 3,2mm chiếu sáng (4,47 kg/m)Cung cấp, lắp đặt;1.917,63kg
4Dây cáp điện CXV/DSTA 4x10 mm²Cung cấp, lắp đặt;7.386,155m
5Dây tiếp địa Ø6 nhúng kẽm, (0,222kg/m)Cung cấp, lắp đặt;1.639,726kg
6Trụ đèn mạ kẽm cao 7m dày 3mmCung cấp, lắp đặt;166trụ
7Cần đèn đơn Ø60 cao 2m vươn xa 1,5m dày 2,5mmCung cấp, lắp đặt;166cần
8Đèn Led 165W (3000K)(dimming 5 cấp công suất) ánh sáng vàngCung cấp, lắp đặt;166bộ
9Dây cáp CVV 3x1,5mm²Cung cấp, lắp đặt;1.516,41m
10Bảng nhựa + boulonCung cấp, lắp đặt;166bộ
11Bảng đôminô TB 4P-60ACung cấp, lắp đặt;166cái
12RCBO 3A (chống rò điện)Cung cấp, lắp đặt;166cái
13Đầu cốt 10 mm²Cung cấp, lắp đặt;1.328cái
14Cọc tiếp địa Ø16 L2400Cung cấp, lắp đặt;166cọc
15Kẹp tiếp địa đồngCung cấp, lắp đặt;166cái
16Dây đồng trần C25 mm² (0,224kg/m), 2,2m/trụCung cấp, lắp đặt;81,805kg
17Sơn xịtCung cấp, đánh số cột thép;2,324kg
18Tủ điện chiếu sáng 3pha 50ACung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng; bảng điện 300x400 (2 cái/tủ); MCCB 3P 50A (tổng) loại khối chỉnh dòng; MCB 2P 6A; Relay Timer điện tử 220V (loại PLC LOGO 230RC4); Contactor 3 pha 50A GMC (4 cái/tủ); MCCB 3P 20A 22KA (4 cái/tủ);2tủ
19Cáp DKCVV 4x16 mm² đấu nối từ tủ hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (1 tủ bq 10m)Cung cấp, lắp đặt;20m
20Cọc tiếp địa Ø16 L2400Cung cấp, lắp đặt;6cọc
21Kẹp tiếp địa đồngCung cấp, lắp đặt;6cái
22Dây đồng trần C10 mm² nối từ tủ điện đến cọc tiếp địa (0,09kg/m), 11m/tủCung cấp, lắp đặt;1,98kg
C PHẦN DI DỜI - DI DỜI TẠM & THU HỒI CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG.
1Dây CV 14 mm2 trên lưới đèn chiếu sángTháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi;3.131m
2Kẹp đỡ, dừng dây rắc 1 sứ bằng thủ côngTháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi;86bộ
3Đèn chiếu sáng cao áp 250W ở độ cao Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi;36bộ
4Cần đèn đơn chữ S loại Ø49 L4500Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi;35cần
5Cần đèn chiếu sáng loại Ø60 L500Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi;1cần
6Dây CVV 2x2,5mm² từ cáp treo lên đènTháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi;274m
7Tủ điện chiếu sángTháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi;3tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét.54
2 Giám sát thi công của nhà thầu 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (hệ thống điện) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu; - Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét.43
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật điện.43
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc khoa học môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.43
5 Nhân công có tay nghề 8 Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
2 Cần trục tự hành Trọng tải ≥ 2 tấn ở tầm với ≥ 20m.(tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và phiếu kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)1
3 Phòng thí nghiệm Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng1
4 Xe ben Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)2
5 Xe nâng người Chiều cao nâng ≥ 20m (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và phiếu kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->