Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt | Chủ đầu tư | Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt. Khối A, lầu 1. Số điện thoại: 02633 829 222 Fax: 02633 829 222 Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190400250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 10:07:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,409,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (hệ thống điện) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu; - Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc khoa học môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công có tay nghề |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2 tấn ở tầm với ≥ 20m.(tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và phiếu kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 20m (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và phiếu kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x0,750x md, đất cấp 3 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào; Vận chuyển đi đổ, bãi thải do nhà thầu tự thu xếp; | 1.934.653 | m3 |
| 2 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (12viên/m x md) | Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; lót gạch thẻ mương cáp; | 75.019 | viên |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,451)/2x0,495x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (50,149m3), (hs x 1,22) | Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đắp cát mương cáp, độ chặt k = 0,9; | 1.406,799 | m3 |
| 4 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Cung cấp, lắp đặt; | 6.069,5 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc (0,451+0,471)/2x0,1 x md | Đắp đất mương cáp, độ chặt k = 0,9; | 279,804 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1,000x md, đất cấp 3 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào; Vận chuyển đi đổ, bãi thải do nhà thầu tự thu xếp; | 166,6 | m3 |
| 7 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; lót gạch thẻ mương cáp; | 4.845 | viên |
| 8 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,424)/2x0,490x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (3,577m3), (hs x 1,22) | Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đắp cát mương cáp, độ chặt k = 0,9; | 86,325 | m3 |
| 9 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Cung cấp, lắp đặt; | 392 | m |
| 10 | Đắp đá 1x2 mương cáp (0,424+0,484)/2x0,400 x md | Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đắp đá 1x2 mương cáp; | 71,187 | m3 |
| 11 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x1,000x md, đất cấp 3 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào; Vận chuyển đi đổ, bãi thải do nhà thầu tự thu xếp; | 12,75 | m3 |
| 12 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x4x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; lót gạch thẻ mương cáp; | 371 | viên |
| 13 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc: (0,350+0,424)/2x0,490x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,359m3), (hs x 1,22) | Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đắp cát mương cáp, độ chặt k = 0,9; | 6,502 | m3 |
| 14 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Cung cấp, lắp đặt; | 30 | m |
| 15 | Đắp đá 1x2 mương cáp (0,424+0,484)/2x0,400 x md | Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đắp đá 1x2 mương cáp; | 5,448 | m3 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) | Cung cấp, lắp đặt; | 330 | mốc |
| 17 | Móng trụ đèn chiếu sáng | Đào hố móng trụ đèn chiếu sáng cao 7m trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3, kích thước (0,500x0,500x0,900)mm/móng; Vận chuyển đi đổ, bãi thải do nhà thầu tự thu xếp; Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; boulon móng trụ M24x750 (1 móng trụ 4 boulon); đổ bê tông móng trụ đá 1x2, M200, (0,500x0,500x1)/móng; | 166 | móng |
| 18 | Móng tủ điện chiếu sáng 2 ngăn 1000x600x400 | Đào hố móng tủ điện chiếu sáng 2 ngăn 1000x600x400 trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3, 0,7x0,5x0,7; Vận chuyển đi đổ, bãi thải do nhà thầu tự thu xếp; Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; Boulon móng tủ D16x750 (1 móng tủ 4 boulon); đổ Bêtông móng đá 1x2, M200, 0,261m3/móng; | 2 | móng |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng | Cung cấp, lắp đặt; | 6.951,945 | m |
| 2 | Măng sông HDPE Ø50/40 | Cung cấp, lắp đặt; | 35 | cái |
| 3 | Ống STK Ø60 dày 3,2mm chiếu sáng (4,47 kg/m) | Cung cấp, lắp đặt; | 1.917,63 | kg |
| 4 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x10 mm² | Cung cấp, lắp đặt; | 7.386,155 | m |
| 5 | Dây tiếp địa Ø6 nhúng kẽm, (0,222kg/m) | Cung cấp, lắp đặt; | 1.639,726 | kg |
| 6 | Trụ đèn mạ kẽm cao 7m dày 3mm | Cung cấp, lắp đặt; | 166 | trụ |
| 7 | Cần đèn đơn Ø60 cao 2m vươn xa 1,5m dày 2,5mm | Cung cấp, lắp đặt; | 166 | cần |
| 8 | Đèn Led 165W (3000K)(dimming 5 cấp công suất) ánh sáng vàng | Cung cấp, lắp đặt; | 166 | bộ |
| 9 | Dây cáp CVV 3x1,5mm² | Cung cấp, lắp đặt; | 1.516,41 | m |
| 10 | Bảng nhựa + boulon | Cung cấp, lắp đặt; | 166 | bộ |
| 11 | Bảng đôminô TB 4P-60A | Cung cấp, lắp đặt; | 166 | cái |
| 12 | RCBO 3A (chống rò điện) | Cung cấp, lắp đặt; | 166 | cái |
| 13 | Đầu cốt 10 mm² | Cung cấp, lắp đặt; | 1.328 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Cung cấp, lắp đặt; | 166 | cọc |
| 15 | Kẹp tiếp địa đồng | Cung cấp, lắp đặt; | 166 | cái |
| 16 | Dây đồng trần C25 mm² (0,224kg/m), 2,2m/trụ | Cung cấp, lắp đặt; | 81,805 | kg |
| 17 | Sơn xịt | Cung cấp, đánh số cột thép; | 2,324 | kg |
| 18 | Tủ điện chiếu sáng 3pha 50A | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng; bảng điện 300x400 (2 cái/tủ); MCCB 3P 50A (tổng) loại khối chỉnh dòng; MCB 2P 6A; Relay Timer điện tử 220V (loại PLC LOGO 230RC4); Contactor 3 pha 50A GMC (4 cái/tủ); MCCB 3P 20A 22KA (4 cái/tủ); | 2 | tủ |
| 19 | Cáp DKCVV 4x16 mm² đấu nối từ tủ hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (1 tủ bq 10m) | Cung cấp, lắp đặt; | 20 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Cung cấp, lắp đặt; | 6 | cọc |
| 21 | Kẹp tiếp địa đồng | Cung cấp, lắp đặt; | 6 | cái |
| 22 | Dây đồng trần C10 mm² nối từ tủ điện đến cọc tiếp địa (0,09kg/m), 11m/tủ | Cung cấp, lắp đặt; | 1,98 | kg |
| C | PHẦN DI DỜI - DI DỜI TẠM & THU HỒI CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG. | |||
| 1 | Dây CV 14 mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi; | 3.131 | m |
| 2 | Kẹp đỡ, dừng dây rắc 1 sứ bằng thủ công | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi; | 86 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng cao áp 250W ở độ cao | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi; | 36 | bộ |
| 4 | Cần đèn đơn chữ S loại Ø49 L4500 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi; | 35 | cần |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng loại Ø60 L500 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi; | 1 | cần |
| 6 | Dây CVV 2x2,5mm² từ cáp treo lên đèn | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi; | 274 | m |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại; thu hồi; | 3 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (hệ thống điện) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu; - Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật điện. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc khoa học môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 4 | 3 |
| 5 | Nhân công có tay nghề | 8 | Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 2 | Cần trục tự hành | Trọng tải ≥ 2 tấn ở tầm với ≥ 20m.(tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và phiếu kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Phòng thí nghiệm | Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng | 1 |
| 4 | Xe ben | Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Xe nâng người | Chiều cao nâng ≥ 20m (tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và phiếu kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi