Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông | Chủ đầu tư | , Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông xã Dân Quyền, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 15:42:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,418,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: (01 người),Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông với vai trò là Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn(có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san hoặc ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (có hoá đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (có hoá đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Mắt cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5331 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3845 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7869 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7869 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5015 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,429 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6858 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6858 | 100m3/1km |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,57 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,67 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7367 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7367 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8461 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8974 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7959 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2811 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,52 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8465 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8465 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1378 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1378 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1378 | 100tấn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 26 | Cột thép biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 27 | Gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2241 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,712 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1167 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3545 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3545 | 100m3/1km |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,809 | m3 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,2136 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,581 | 100m2 |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,73 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,0638 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,009 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2161 | 100m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.101,15 | m2 |
| 42 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,804 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,9447 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6068 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8637 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.527 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.527 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,486 | 10 tấn/1km |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.527 | cái |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,07 | m3 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,76 | m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6599 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,473 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3613 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4246 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4246 | 100m3/1km |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 60 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1573 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2641 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,39 | m2 |
| 68 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5902 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | 100m2 |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0463 | 10 tấn/1km |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 76 | Còi đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Gậy chỉ huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cọc |
| 79 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 80 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Cột biển báo loại D88.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 (dự kiến 150 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | công |
| 87 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: (01 người),Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông với vai trò là Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải | ≥ 130CV (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy lu rung | 25 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy lu | 16 tấn(có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục | ≥ 10 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy san hoặc ủi | ≥ 110CV (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 5 |
| 8 | Ô tô tưới nước | (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (có hoá đơn mua máy) | 1 |
| 10 | Đầm bàn | (có hoá đơn mua máy) | 2 |
| 11 | Đầm dùi | (có hoá đơn mua máy) | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | (có hoá đơn mua máy) | 1 |
| 13 | Máy nén khí | 360m3/h (có hoá đơn mua máy) | 1 |
| 14 | Mắt cắt uốn thép | (có hoá đơn mua máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi