Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông xã Dân Quyền, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111797-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Chủ đầu tư , Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210111720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 15:42:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,418,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: (01 người),Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông với vai trò là Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn(có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san hoặc ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (có hoá đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hoá đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Mắt cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5331100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,38451m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7869100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7869100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5015100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4291m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6858100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6858100m3/1km
9Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,57m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V673,67m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7367100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7367100m3/1km
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8461100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8974100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7959100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2811100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,52m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,8465100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,8465100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1378100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1378100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1378100tấn
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
26Cột thép biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
27Gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2241100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V124,7121m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1167100m3
32Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3545100m3
33Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3545100m3/1km
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,809m3
35Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,2136m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,581100m2
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,73m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,0638m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,009tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2161100m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.101,15m2
42Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V610,804m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,9447m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6068tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8637100m2
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V 1.5271 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5271 cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,48610 tấn/1km
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.527cái
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,07m3
52Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,76m
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V9,13m3
54Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6599100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4731m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3613100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4246100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4246100m3/1km
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,03m3
60Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,06m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1573100m2
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,02m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2641tấn
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,39m2
68Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,185m3
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5902tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1767100m2
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V311 cấu kiện
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V311 cấu kiện
74Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,046310 tấn/1km
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
76Còi đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Gậy chỉ huyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Cọc tiêu di dộng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V50cọc
79Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
80Biển báo tam giác phản quang W203bMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Biển báo tam giác phản quang W203cMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Biển báo tam giác phía trước công trường W227Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Cột biển báo loại D88.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 (dự kiến 150 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150công
87Hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: (01 người),Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông với vai trò là Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải ≥ 130CV (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)1
2 Máy lu rung 25 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)1
3 Máy lu 16 tấn(có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)1
4 Cần cẩu hoặc cần trục ≥ 10 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)1
6 Máy san hoặc ủi ≥ 110CV (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)5
8 Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực kèm theo)2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (có hoá đơn mua máy)1
10 Đầm bàn (có hoá đơn mua máy)2
11 Đầm dùi (có hoá đơn mua máy)2
12 Máy đầm cóc (có hoá đơn mua máy)1
13 Máy nén khí 360m3/h (có hoá đơn mua máy)1
14 Mắt cắt uốn thép (có hoá đơn mua máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->