Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu danh thắng Tây Thiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 11:36:00 đến ngày 2021-01-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,384,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.370.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Có chứng chỉ hành nghề sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục vụ công tác duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ ĐOẠN TỪ CẦU SƠN ĐÌNH ĐẾN ĐOẠN NHÀ DÂN | |||
| 1 | Cắt bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,9979 | m3 |
| 3 | Đào móng bó vỉa, bó bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,3183 | m3 |
| 4 | Đào san đất + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,46 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bó vỉa, bó bồn, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,5543 | m3 |
| 6 | Bó vỉa đá Marble 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 634,4 | m |
| 7 | Bó vỉa đá Marble 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126,6 | m |
| 8 | Lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6762 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,2625 | m3 |
| 10 | Lát nền, bằng đá grant trắng suối lau khò lửa KT 20x20x2CM, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 845,25 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,674 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,9979 | m3 |
| B | PHẦN TRỒNG CÂY ĐOẠN TỪ CẦU SƠN ĐÌNH ĐẾN ĐOẠN NHÀ DÂN | |||
| 1 | Cây Ban đường kính D=13-15cm; H: từ 3-4m, KT bầu 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | cây |
| 2 | Cây Đỗ Quyên tán rộng 50-70cm; H=1-1.2m, KT bầu 50x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | cây |
| 3 | Cây hoa Mẫu đơn đỏ tán rộng 40cm, H=0.6-0,8m; ĐK bầu 40x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 553 | cây |
| 4 | Cây chuỗi ngọc H=10-15cm, ĐK bầu 0,7x0,7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.947 | cây |
| 5 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 176,457 | m3 |
| 6 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6917 | 100m2/lần |
| 7 | Bồi đất màu, san tại chỗ (bao gồm cước vận chuyển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118,2481 | m3 |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc H=10-15cm, ĐK bầu 0,7x0,7cm; hai hàng so le k/c 15cm/cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,88 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 9 | Trồng cây hoa Mẫu đơn đỏ tán rộng 40cm, H=0.6-0,8m; ĐK bầu 40x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 553 | cây |
| 10 | Trồng cây Đỗ Quyên tán rộng 50-70cm; H=1-1.2m, KT bầu 50x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | cây |
| 11 | Trồng cây Ban đường kính D=13-15cm; H: từ 3-4m, KT bầu 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124 | 1 cây / 90 ngày |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào. Nước lấy từ giếng khoan. Bơm điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | 100 m2/ tháng |
| C | VỈA HÈ VÀO LỐI DẠO BỘ ĐẢO NGÃ BA | |||
| 1 | Bồi đất tạo cao trình cảnh quan ô đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 145,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền tạo cao trình cảnh quan bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,865 | m3 |
| 3 | Đào san đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7287 | 100m3 |
| 4 | Đầm chặt nền đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0607 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót vỉa hè, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,2458 | m3 |
| 6 | Lát nền đá grant trắng suối lau khò lửa KT 20x20x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 530,33 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đá Marble 15x18x80, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 291,3 | m |
| D | CÂY XANH ĐẢO TAM GIÁC | |||
| 1 | Cỏ nhung nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 763,18 | m2 |
| 2 | Cây chuỗi ngọc H=10-15cm, ĐK bầu 0,7x0,7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.827 | cây |
| 3 | Cây ngâu cao H=60-80cm, tán 60-70cm; KT bầu 40x40x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cây |
| 4 | Cúc ngũ sắc H=60-80cm; tán 50cm; KT bầu 30x30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cây |
| 5 | Cây Đỗ Quyên tán rộng 50-70cm; H=1-1.2m, KT bầu 50x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cây |
| 6 | Chà Là Nam Mỹ, D=25-30cm; chiều cao H đến cổ bẹ 2-2.5m; bầu 60x60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cây |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,05 | m3 |
| 8 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4003 | 100m2/ lần |
| 9 | Bồi đất màu, san tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,2257 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3505 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ nhung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6318 | 100 m2 |
| 12 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,4 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 13 | Cây ngâu tán H=70-80cm, tán 70cm; KT bầu 40x40x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cây |
| 14 | Cúc ngũ sắc h=60-80cm; KT bầu 30x30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cây |
| 15 | Cây Đỗ Quyên tán rộng 70cm; H=1-1.2m, KT bầu 50x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cây |
| 16 | Chà Là Nam Mỹ, D=25-30cm; chiều cao H đến cổ bẹ 2-2.5m; bầu 60x60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | 1 cây / 90 ngày |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào. Nước lấy từ giếng khoan. Bơm điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,9058 | 100 m2/ tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.370.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Có chứng chỉ hành nghề sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phục vụ công tác duy trì cây xanh | 1 | Kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Phá bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 6 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 7 | Máy lu | Lu lèn đất đá | 1 |
| 8 | Máy ủi | San gạt mặt bằng | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi