Gói thầu: Trang trí đường hoa Phạm Văn Đồng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TÂM ĐỨC |
| Tên gói thầu | Trang trí đường hoa Phạm Văn Đồng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố thành phố Bà Rịa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 21:08:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,469,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.528.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.528.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng bậc đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần xây lắp: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với kỹ sư phụ trách phần xây lắp:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách phần điện:+ Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 20 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động phổ thông |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng bậc đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần xây lắp: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với kỹ sư phụ trách phần xây lắp:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách phần điện:+ Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 20 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động phổ thông |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần cẩu – nâng người (từ 2 tấn đến 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng người |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy nén khí 12kg/cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi rửa khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tải có cần cẩu – nâng người (từ 2 tấn đến 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng người |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy nén khí 12kg/cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi rửa khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Gia công hàng rào che chắn công trính khung sắt hộp 30x30x1,4mm (sắt tận dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 2,634 | tấn |
| 2 | Gia công hàng rào che chắn công trính khung sắt hộp 30x30x1,4mm (làm mới) | Theo chương V của E-HSMT | 2,634 | tấn |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 5,268 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 5,268 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V của E-HSMT | 0,527 | 10 tấn |
| 6 | Ốp tấm bạt xanh 2 lớp vào khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 1.104 | 1m2 |
| 7 | Xây mô hình bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,676 | m3 |
| 8 | Rải bạt xanh 2 lớp lót nền | Theo chương V của E-HSMT | 10,687 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát tạo đồi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 1,749 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 m2 | Theo chương V của E-HSMT | 161,3 | m2 |
| 11 | Gia công khung sắt tạo đường đi, Sắt hộp 30x60x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 12 | Gia công khung sắt tạo đường đi, Sắt hộp 20x40x1,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung sắt tạo đường đi | Theo chương V của E-HSMT | 3,143 | tấn |
| 14 | Trồng hoa Cúc gỗ tím- Thuyền hoa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | chậu |
| B | Phần lắp đặt - Trang trí cảnh | |||
| 1 | Lắp khung móng bulong 18 BTCT kt: 2mx2,6mx0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp khung móng bulong 18 BTCT kt: 2mx2mx0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp khung móng bulong 18 BTCT kt: 2mx2mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp khung cổng chào biểu tượng "Tân Sửu" kt: 14,9mx1,5mx6m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đèn led dẹp đôi chạy viền khung Cổng chào | Theo chương V của E-HSMT | 50,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt "Lồng đèn" d=0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 36 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đèn led tròn trụ 15W vào lồng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100 bóng |
| 8 | Lắp khung chữ hộp mica đèn led modul " Xuân An Khang", h=0,35m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp khung chữ hộp mica đèn led modul "Tết Thịnh Vượng", h=0,35m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Lắp khung móng bulong 18 BTCT (khung cổng vòm) kt: 1,5mx1,5mx0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp khung cổng vòm biểu tượng "Chiếc nón" kt: 12mx5,5mx5,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp linh vật Trâu 3D, mút xốp tạo hình, sơn màu, kích thước, h=2,7m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt Thúng tre hình nón cụt, d=1m; h=0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp khung chữ "CHÚC MỪNG NĂM MỚI" hộp mica, đèn led modul, h=0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp linh vật Trâu 2D, KT: 1mx1mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đèn led dẹp đôi chạy viền khung Cổng vòm "chiếc nón" | Theo chương V của E-HSMT | 11 | 10m |
| 18 | Lắp đèn pha led 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp hình linh vật Trâu 2D - Xuân vững tin, kt 3,4mx0,15mx2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp mô hình "cánh quạt xòe 2D - 1" hộp mica, đèn led modul, kt: 3,5mx0,15mx1,9m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp mô hình "cánh quạt xòe 2D - 2" hộp mica, đèn led modul, kt: 2,8mx0,15mx1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp khung hình 2D linh vật và khung chữ "Vui xuân"; "Tân Sửu", kt: 2,5mx0,2mx2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt "Hàng rào tre"; h=0,7m | Theo chương V của E-HSMT | 30,72 | 10m |
| 27 | Lắp đặt hàng rào gỗ che đế chậu hoa, h=0,25m | Theo chương V của E-HSMT | 30,72 | 10m |
| 28 | Thảm gỗ tạo nền lối đi, rộng 2,2m | Theo chương V của E-HSMT | 589,6 | m2 |
| 29 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m | Theo chương V của E-HSMT | 42 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 31 | Lắp khung biểu tượng Xuân Đoàn kết, kt: 5,65mx0,95mx3,3m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 32 | Lắp móng BTCT, bản mã dày 8mm, kt: 2mx1mx0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp khung gỗ ghép hình lục giác 2 tầng, dày 2cm, kt: 1,35mx0,4mx2,3m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 34 | Lắp khung gỗ ghép hình lục giác 4 tầng, dày 2cm, kt: 0,7mx0,3mx2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đèn led dẹp đôi chạy viền khung Xuân Đoàn kết | Theo chương V của E-HSMT | 49,2 | 10 |
| 36 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt hàng rào gỗ che đế chậu hoa, h=0,25m | Theo chương V của E-HSMT | 4,55 | 10m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp khung biểu tượng "Xuân vững tin 1", kt: 6,8mx3,3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp khung biểu tượng "Xuân vững tin 2", kt: 4,5mx2,2m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 41 | Lắp khung biểu tượng "Xuân vững tin 3", kt: 3mx1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 42 | Lắp móng BTCT, bulong 18, kt: 2mx0,6mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đèn led dẹp đôi chạy viền khung "Xuân vững tin" | Theo chương V của E-HSMT | 16,6 | 10m |
| 44 | Lắp dây Ruy băng màu tạo nền khung "Xuân vững tin" | Theo chương V của E-HSMT | 216 | 1 dây |
| 45 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt hàng rào gỗ che đế chậu hoa, h=0,25m | Theo chương V của E-HSMT | 4,55 | 10m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 48 | Lắp móng BTCT bulong 18, kt: 1,6mx1,2mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 49 | Lắp móng BTCT bulong 18, kt: 1,5mx1,2mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 50 | Lắp móng BTCT bulong 18, kt: 1,4mx1,2mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp khung "Bước chân mùa xuân 1", kt: 3,5mx1,8mx2,8m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 52 | Lắp khung "Bước chân mùa xuân 2", kt: 3mx1,4mx2,3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 53 | Lắp khung "Bước chân mùa xuân 3'', kt: 2,5mx1,2mx1,8m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt thúng tre tháp hoa d=0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt thúng tre tháp hoa d=0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt thúng tre tháp hoa d=0,35m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đèn led dẹp đôi chạy viền khung Tháp hoa nhiều tầng | Theo chương V của E-HSMT | 39 | 10m |
| 58 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt hàng rào gỗ che đế chậu hoa, h=0,25m | Theo chương V của E-HSMT | 4,55 | 10m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 61 | Lắp móng BTCT bulong 18, kt: 1,2mx1,2mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 62 | Lắp móng BTCT bulong 18, kt: 1mx1mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 63 | Lắp mô hình "Kinh khí cầu 1", kt: d=2m; h=3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 64 | Lắp mô hình "Kinh khí cầu 2", kt: d=1,7m; h=2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 65 | Lắp mô hình "Kinh khí cầu 3", kt: d=1,3m; h=2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đèn led dẹp đôi chạy viền mô hình "Kinh khí cầu" | Theo chương V của E-HSMT | 14,84 | 10m |
| 67 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 68 | Lắp đặt hàng rào gỗ che đế chậu hoa, h=0,25m | Theo chương V của E-HSMT | 4,55 | 10m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp móng BTCT, sắt V5, kt: 1,2mx1,2mx0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 71 | Lắp cây Lộc xuân 1, h=6,3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 72 | Lắp cây Lộc xuân 2, h=5m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 73 | Lắp cây Lộc xuân 3, h=4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 74 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 75 | Lắp đặt hàng rào gỗ che đế chậu hoa, h=0,25m | Theo chương V của E-HSMT | 4,55 | 10m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp mô hình "Nhà tranh" khung tre, mái rơm, kt: 8mx3,1mx3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 78 | Cung cấp bàn tre kt 1mx0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp Cây rơm; kt: h=2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp chậu hoa tròn xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Cung cấp chậu hoa chữ nhật xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp mô hình "Xe bò kéo"; kt: 2,8mx1,1m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 85 | Lắp mô hình "Ngũ quả" | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 86 | Lắp mô hình "Bánh chưng - Bánh tét" | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 87 | Lắp mô hình "Thỏi vàng", kt d= 1,5m; d=1,2m; d=0,8m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 88 | Lắp mô hình linh vật Trâu 2D-1, kt: h=2,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 89 | Lắp mô hình linh vật Trâu 2D-2, kt: h= 2,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 90 | Lắp đặt thúng tre d=0,7m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 93 | Lắp mô hình "3 Chong chóng", kt: d=1,6m, h=2,8m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 94 | Lắp mô hình "Chong chóng", kt: d=1,2m, h=2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 95 | Lắp mô hình "9 Chong chóng", kt: d=0,8m, h=1,3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 96 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 98 | Lắp khung hộp "linh vật Thể thao"; kt: d=2,5m; rộng 0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 99 | Lắp khung Đèn hoa sen 2D kt: 4mx0,5mx2,2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 100 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 102 | Lắp khung sóng 1; kt: 5mx0,15x0,75m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 103 | Lắp khung sóng 2; kt: 4mx0,15x0,55m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 104 | Lắp Thuyền hoa; kt: 3mx0,7m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 105 | Lắp đặt "Hàng rào tre"; h=0,7m | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | 10m |
| 106 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 108 | Lắp Đài hoa 1, kt: d=1,2m; cao 1,7m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 109 | Lắp Đài hoa 2, kt: d=1m; cao 1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 110 | Lắp Đài hoa 3, kt: d=0,8m; cao 1,1m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 111 | Lắp khung Cầu hoa; kt: 6mx1mx1m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 112 | Lắp đèn pha led 20W trang trí Đài hoa | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 113 | Lắp đặt "Hàng rào tre"; h=0,7m | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | 10m |
| 114 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 116 | Lắp khung tranh dân gian 1, d=2,2m; rộng: 1m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 117 | Lắp khung tranh dân gian 2, d=1,8m; rộng: 0,8m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 118 | Lắp khung tranh dân gian 3, d=1,4m; rộng: 0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 119 | Lắp khung tranh dân gian 4, d=1m; rộng: 0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 120 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 122 | Lắp khung mặt biểu cảm 3 tầng kích thước 0,8mx0,8mx0,75m | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 123 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 125 | Lắp khung cổng nghệ thuật kích thước 1,26mx2,2mx2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 126 | Lắp khung hộp đèn kích thước: 0,6mx0,6mx3m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 127 | Lắp khung hộp đèn kích thước: 0,6mx0,6mx2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 128 | Lắp đèn led dẹp đôi | Theo chương V của E-HSMT | 27 | 10m |
| 129 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 131 | Lắp khung linh vật Con công 2D; kt: 2mx0,3mx2,2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 132 | Lắp khung + chân đế đuôi con công; kt: 5,6mx2,9m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 133 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 135 | Lắp khung ''Đón xuân'', kt: 6mx2mx3,3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 136 | Lắp đèn led dẹp đôi viền khung ''Đón xuân'' | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 10m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 138 | Lắp khung Đèn "Chậu hoa lúa" đặt vỉa hè dải phân cách, h=2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 139 | Lắp khung móng BTCT kt: 0,7mx0,7mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 141 | Lắp đặt hàng rào tre che đế chậu, h=0,35m | Theo chương V của E-HSMT | 7,56 | 10m |
| 142 | Lắp đèn dây led 5w, dây dài 5m | Theo chương V của E-HSMT | 528 | 1 day |
| 143 | Lắp bộ nguồn điều khiển dây led | Theo chương V của E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 145 | Lắp khung móng "Cổng sau" bulong 18 BTCT kt: 2,5mx1,5mx0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 146 | Lắp khung móng Đèn "pháo hoa" bulong 18 BTCT kt: 1,5mx1mx0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 147 | Lắp khung Cổng sau, kt: 24,1mx6mx0,8m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 148 | Lắp khung chữ hộp mica, đèn led modul "HAPPY NEW YEAR", h=0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 149 | Lắp khung chữ hộp mica, đèn led modul "CHÚC MỪNG NĂM MỚI", h=0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 150 | Lắp khung chữ hộp mica, đèn led modul "Cung chúc Tân Xuân", h=0,35m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 151 | Lắp khung chữ hộp mica, đèn led modul "Vạn Sự Như Ý", h=0,35m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 152 | Lắp khung đèn led "LOGO BÀ RỊA", d=1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 153 | Lắp đèn led dẹp đôi viền khẩu hiệu, biểu tượng | Theo chương V của E-HSMT | 32 | 10m |
| 154 | Lắp khung Đèn hộp mica, đèn led modul biểu tượng "Pháo Hoa", kt: 2,9mx1,5mx0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 155 | Lắp khung đèn led "Cành sen", kt: h=4,1m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 156 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 158 | Lắp khung móng BTCT bulong 18, kt: 1,5mx1,5mx0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 159 | Lắp khung "Đèn cụm giữa cổng sau"kích thước: d=2,2m, h=4,4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 160 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp khung móng Cành mai BTCT bulong 18, kt; 0,8mx0,8mx0,2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 163 | Lắp khung "Cành mai", h=2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 164 | Lắp đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H< 3m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt nhà vệ sinh công cộng, thời gian 10 ngày | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 168 | Lắp đặt tủ điện điều khiển (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| C | Trang trí hoa kiểng | |||
| 1 | Trồng hoa Cúc gỗ cánh to màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 960 | chậu |
| 2 | Trồng hoa Trạng nguyên | Theo chương V của E-HSMT | 302,4 | chậu |
| 3 | Trồng hoa Cúc gỗ cánh to màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 409,6 | chậu |
| 4 | Trồng hoa Cúc mâm xôi | Theo chương V của E-HSMT | 54 | chậu |
| 5 | Trồng cây dương sỉ đặt chân móng cổng trước | Theo chương V của E-HSMT | 216 | chậu |
| 6 | Trồng hoa Cúc gỗ cánh to màu cam | Theo chương V của E-HSMT | 736 | chậu |
| 7 | Trồng hoa Cúc gỗ cánh to màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 352 | chậu |
| 8 | Trồng hoa Hướng dương | Theo chương V của E-HSMT | 384 | chậu |
| 9 | Trồng hoa Sao nhái màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 384 | chậu |
| 10 | Trồng hoa Sao nhái màu tím | Theo chương V của E-HSMT | 384 | chậu |
| 11 | Trồng hoa Sao nhái màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 384 | chậu |
| 12 | Trồng hoa Sao nhái màu cam | Theo chương V của E-HSMT | 384 | chậu |
| 13 | Trồng hoa Sao nhái trắng vàng | Theo chương V của E-HSMT | 384 | chậu |
| 14 | Trồng hoa Mào gà đỏ (phía trước đại cảnh) | Theo chương V của E-HSMT | 190 | chậu |
| 15 | Trồng hoa Vạn chuông đỏ, tím, vàng (trong ô lục giác) | Theo chương V của E-HSMT | 60 | chậu |
| 16 | Trồng hoa Cúc lá nhám hồng, đỏ cánh nhỏ | Theo chương V của E-HSMT | 674 | chậu |
| 17 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 18 | Trồng hoa Cát tường màu đỏ (phía trước đại cảnh) | Theo chương V của E-HSMT | 190 | chậu |
| 19 | Trồng hoa Cát tường vàng | Theo chương V của E-HSMT | 64 | chậu |
| 20 | Trồng hoa Cát tường tím | Theo chương V của E-HSMT | 96 | chậu |
| 21 | Trồng hoa Cát tường hồng | Theo chương V của E-HSMT | 128 | chậu |
| 22 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 23 | Trồng hoa Cẩm nhung đỏ (phía trước đại cảnh) | Theo chương V của E-HSMT | 190 | chậu |
| 24 | Trồng hoa Sao nhái tím | Theo chương V của E-HSMT | 520 | chậu |
| 25 | Trồng hoa Sao nhái đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 136 | chậu |
| 26 | Trồng hoa Sao nhái vàng | Theo chương V của E-HSMT | 520 | chậu |
| 27 | Trồng hoa Cúc gỗ màu vàng - Tháp hoa 2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | chậu |
| 28 | Trồng hoa Cúc gỗ màu đỏ - Tháp hoa 3 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | chậu |
| 29 | Trồng hoa Cúc gỗ màu hồng - Tháp hoa 1 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | chậu |
| 30 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 31 | Trồng hoa Dừa cạn màu đỏ, hồng | Theo chương V của E-HSMT | 750 | chậu |
| 32 | Trồng hoa Dừa cạn màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 656 | chậu |
| 33 | Trồng hoa Vạn thọ kim cương (phía trước đại cảnh) | Theo chương V của E-HSMT | 190 | chậu |
| 34 | Trồng hoa Vạn thọ kim cương | Theo chương V của E-HSMT | 360 | chậu |
| 35 | Trồng hoa Cát tường tím | Theo chương V của E-HSMT | 320 | chậu |
| 36 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 37 | Trồng hoa SEN | Theo chương V của E-HSMT | 10 | chậu |
| 38 | Trồng cây Mai (cây mai thuê) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chậu |
| 39 | Trồng hoa LAN | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chậu |
| 40 | Trồng cây TRÚC | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chậu |
| 41 | Trồng cây CÚC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chậu |
| 42 | Trồng cây CAU | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chậu |
| 43 | Trồng cây CHUỐI | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chậu |
| 44 | Trồng hoa Dừa cạn đỏ chấm vàng và hồng phấn | Theo chương V của E-HSMT | 372 | chậu |
| 45 | Trồng cây Mai (cây mai thuê) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chậu |
| 46 | Trồng hoa Vạn thọ kim cương - thúng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 15 | chậu |
| 47 | Trồng hoa Sao nhái trắng, hồng | Theo chương V của E-HSMT | 712 | chậu |
| 48 | Trồng hoa Sao nhái đỏ, cam | Theo chương V của E-HSMT | 712 | chậu |
| 49 | Trồng hoa Cúc vàng chanh cánh nhỏ | Theo chương V của E-HSMT | 256 | chậu |
| 50 | Trồng hoa Cúc gỗ trắng - Thuyền hoa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | chậu |
| 51 | Trồng hoa Cúc gỗ hồng - Thuyền hoa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | chậu |
| 52 | Trồng hoa Cúc gỗ vàng - Thuyền hoa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | chậu |
| 53 | Trồng hoa Cúc gỗ đỏ - Thuyền hoa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | chậu |
| 54 | Trồng hoa Cúc gỗ tím- Thuyền hoa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | chậu |
| 55 | Trồng hoa Sen - màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 400 | chậu |
| 56 | Trồng hoa Cúc vàng chanh cánh nhỏ | Theo chương V của E-HSMT | 256 | chậu |
| 57 | Trồng hoa Cúc gỗ tím | Theo chương V của E-HSMT | 96 | chậu |
| 58 | Trồng hoa Sen - màu hồng | Theo chương V của E-HSMT | 416 | chậu |
| 59 | Trồng hoa Dừa cạn - màu hồng chấm trắng | Theo chương V của E-HSMT | 680 | chậu |
| 60 | Trồng hoa Dừa cạn - màu trắng chấm hồng | Theo chương V của E-HSMT | 664 | chậu |
| 61 | Trồng hoa Bâng khuân đủ màu | Theo chương V của E-HSMT | 30 | chậu |
| 62 | Trồng hoa Túy điệp | Theo chương V của E-HSMT | 136 | chậu |
| 63 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 64 | Trồng hoa triệu chuông - 5 màu | Theo chương V của E-HSMT | 728 | chậu |
| 65 | Trồng hoa Dạ yến thảo | Theo chương V của E-HSMT | 40 | chậu |
| 66 | Trồng cây Bầu - Bí | Theo chương V của E-HSMT | 12 | chậu |
| 67 | Trồng hoa Vạn thọ kim cương - màu vàng đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 392 | chậu |
| 68 | Trồng hoa Dừa cạn trắng hồng | Theo chương V của E-HSMT | 408 | chậu |
| 69 | Trồng hoa Thu hải đường màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 256 | chậu |
| 70 | Trồng hoa Dừa cạn tím | Theo chương V của E-HSMT | 256 | chậu |
| 71 | Trồng hoa Thu hải đường màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 256 | chậu |
| 72 | Trồng cây dương sỉ đặt chân móng cổng sau | Theo chương V của E-HSMT | 184 | chậu |
| 73 | Trồng hoa Thọ kim cương màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 624 | chậu |
| 74 | Trồng hoa Thọ kim cương màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 128 | chậu |
| 75 | Trồng hoa Sao nhái tím - vàng | Theo chương V của E-HSMT | 96 | chậu |
| D | Chi phí bảo vệ công trình + Trực nhà vệ sinh trước và sau lễ | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ công trình | Theo chương V của E-HSMT | 150 | vị trí |
| 2 | Chi phí trực nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 20 | người |
| 3 | Tính 20% chi phí xây lắp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.528.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng bậc đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần xây lắp: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. | 2 | - Đối với kỹ sư phụ trách phần xây lắp:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách phần điện:+ Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | + Tối thiểu 20 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân lao động phổ thông | 20 | + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần cẩu – nâng người (từ 2 tấn đến 5 tấn) | nâng người | 3 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 1,5 tấn | Tự đổ | 1 |
| 3 | Máy cắt | Máy cắt sắt | 10 |
| 4 | Máy hàn | Hàn điện | 8 |
| 5 | Máy nén khí 12kg/cm3 | Thổi rửa khi cần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi