Gói thầu: Chi phí xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nội Duệ | Chủ đầu tư | UBND xã Nội Duệ; địa chỉ: Xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02223.837.360 |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS cấp trên hỗ trợ, NS xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 08:06:00 đến ngày 2021-01-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,728,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.593303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11866E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phòng mối và cung cấp thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng và khối lượng thi công đã hoàn thành theo hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.208.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.416.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông đúc sẵn 200x200 | Chương V - E HSMT | 422 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,87 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,116 | 100m |
| 4 | Mua thép tấm dày 8mm làm bản mã nối cọc | Chương V - E HSMT | 147,7056 | kg |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V - E HSMT | 35 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,416 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0042 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0042 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,6359 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 9,7143 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0797 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,653 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3499 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,779 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 17,5534 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,764 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,3997 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0643 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,3429 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,697 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 2,064 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,73 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3157 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,4667 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,408 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0404 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,4323 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1473 | tấn |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,515 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,192 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,1471 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,6479 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 28,973 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,901 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,901 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,072 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 28,973 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,951 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,878 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,133 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,393 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,241 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,903 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4066 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0536 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,376 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,8333 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 27,998 | m3 |
| 57 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 28,418 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,974 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,8015 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,878 | m3 |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,026 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,034 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,152 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,399 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,409 | tấn |
| 68 | Mua thép hình U80x40x2.5 làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 402,9562 | kg |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,3931 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,3931 | tấn |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,2148 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 85,751 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,323 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,058 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V - E HSMT | 555,256 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 478,066 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 478,435 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 190,03 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 185,8 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 104,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 958,905 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 478,066 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 25,507 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 109,854 | m2 |
| 15 | Dán gạch vỉ, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,72 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao chịu ẩm dày 12mm | Chương V - E HSMT | 27,372 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao thả tấm khung xương chìm | Chương V - E HSMT | 112,032 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 112,032 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E HSMT | 139,404 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 139,404 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 166,0494 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,738 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,406 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 62,713 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 12,0784 | m2 |
| 26 | Vách ngăn compact | Chương V - E HSMT | 19,68 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,222 | m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,269 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,56 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - E HSMT | 27,982 | m2 |
| 31 | Mua thép hộp 50x50x1,5mm làm tay vịn lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 27,0476 | kg |
| 32 | Mua thép dẹt 5x40mm làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 165,3445 | kg |
| 33 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,184 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 11,26 | m2 |
| 35 | Mua thép hộp 50x50x1,5mm làm tay vịn lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 4,7081 | kg |
| 36 | Mua thép đặc 8x50mm làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 67,3907 | kg |
| 37 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,0688 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 1,96 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 14,042 | 1m2 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,098 | m3 |
| 42 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Chương V - E HSMT | 16 | md |
| 43 | Sơn epoxy đường dốc (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chương V - E HSMT | 0,984 | m2 |
| 44 | Lan can đường dốc | Chương V - E HSMT | 0,81 | kg |
| 45 | Lát gạch đất nung - KT 400x400mm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 101,268 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 29 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,0556 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 1,203 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc mái (tạm tính KT 400mm dày 0,4mm) | Chương V - E HSMT | 12,52 | m |
| 50 | Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 20,562 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 26,4 | m2 |
| 52 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 0,7 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóađa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 56 | Cửa thép chống cháy | Chương V - E HSMT | 4,4 | m2 |
| 57 | Tay co thủy lực | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Khóa cửa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Công lắp đặt | Chương V - E HSMT | 4,4 | m2 |
| 60 | Mua sắt vuông đặc 14x14mm làm hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 451,86 | kg |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,443 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 16,139 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 26,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 3,409 | 100m2 |
| 65 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 1,274 | m3 |
| 66 | Trồng cây thiên tuế đường kính 15-17(cm), chiều cao >=0,6m | Chương V - E HSMT | 6 | cây |
| C | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 21,74 | 1m3 |
| 2 | Thuốc Lenfos 50EC 1,2% tỷ lệ 15 lít/m3 | Chương V - E HSMT | 201,9 | lít |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V - E HSMT | 13,46 | m3 |
| 4 | Thuốc Lenfos 50EC 1,2% tỷ lệ 15 lít/m3 | Chương V - E HSMT | 124,2 | lít |
| 5 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V - E HSMT | 8,28 | m3 |
| 6 | Thuốc Lenfos 50EC 1,2% tỷ lệ 3 lít/m2 | Chương V - E HSMT | 265,2 | lít |
| 7 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 88,4 | m2 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt zắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cảm biến ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phao điện | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phao chống cạn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK76mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK110mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK76/60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| E | VẬT LIỆU KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=2m3/h, H=15m | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Máy sấy tay | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| F | ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led dowlight âm trần 9W | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn cầu thang | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 12W | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1x18W | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn tuýp led đôi 2x18W | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút mùi 300m3/h | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút mùi 250m3/h | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - E HSMT | 47 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.850 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 650 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - E HSMT | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 162,5 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 2.500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V - E HSMT | 3.100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện module | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 39 | Kiểm tra điện trở | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây cáp Cat5e | Chương V - E HSMT | 100 | 10 m |
| 42 | Cáp CAT5E | Chương V - E HSMT | 1.000 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp single mode 4FO | Chương V - E HSMT | 12 | 10 m |
| 44 | CÁP QUANG SINGLE MODE 4FO | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| G | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng - Đường kính 34mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| H | PCCC | |||
| 1 | Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 110 | m |
| 7 | Măng xông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Chương V - E HSMT | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy và dụng cụ chữa cháy KT 600x500x180mm | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Bình bọt chữa cháy - MFZL4 (ABC) | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| 13 | Bình bọt chữa cháy - Bình khí CO2 MT3 | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 14 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Rìu thép, đơn giá | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Chăn chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Búa tạ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| I | SÂN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,85 | m3 |
| 2 | Lát nền sân bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V - E HSMT | 38,5 | m2 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,506 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,783 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0041 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0196 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,965 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3075 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,033 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,033 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,002 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0004 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,004 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,149 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,557 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 34,52 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,24 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 43,76 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V - E HSMT | 10,92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 10,92 | m2 |
| 27 | Cổng ra vào 3,28x2,34m | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Biển hiệu "Nhà văn hóa xóm Đông" | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000BTU/h | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 7000BTU/h | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn 3P 40A | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Model phát wifi | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tủ rach 20U | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | ODF 4 port | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Switch 16 port | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | UPS 1kVA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | Trọn gói |
| K | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế hội trường | Chương V - E HSMT | 48 | chiếc |
| 2 | Bục phát biểu hội trường | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bộ dàn âm thanh sử dụng cho sân khấu | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy chiếu | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bàn chủ tịch | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn đại biểu | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Bàn thư ký | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Phông rèm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ghế văn phòng | Chương V - E HSMT | 24 | chiếc |
| 10 | Ghế văn phòng (Trưởng phòng) | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| 11 | Bàn văn phòng cho 4 người | Chương V - E HSMT | 6 | chiếc |
| 12 | Bàn văn phòng cho 1 người (trưởng phòng) | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| 13 | Giá để tài liệu | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| 14 | Cây uống nước | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bộ máy tính + máy in phòng làm việc | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.593303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11866E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phòng mối và cung cấp thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng và khối lượng thi công đã hoàn thành theo hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.208.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.416.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi