Gói thầu: Chi phí xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123850-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nội Duệ
Chủ đầu tư UBND xã Nội Duệ; địa chỉ: Xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02223.837.360
Tên gói thầu Chi phí xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210111753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS cấp trên hỗ trợ, NS xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 08:06:00 đến ngày 2021-01-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,728,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.593303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11866E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phòng mối và cung cấp thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng và khối lượng thi công đã hoàn thành theo hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.208.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.416.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Cung cấp cọc bê tông đúc sẵn 200x200Chương V - E HSMT422m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V - E HSMT3,87100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V - E HSMT0,116100m
4Mua thép tấm dày 8mm làm bản mã nối cọcChương V - E HSMT147,7056kg
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V - E HSMT351 mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,416m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0042100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0042100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0042100m3/1km
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,6359100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V - E HSMT9,71431m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0797100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,126100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT6,653m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3499100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,833100m2
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT17,779m3
18Mua bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT17,5534m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,764m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,3997tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0643tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,3429tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,697tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E HSMT2,064tấn
25Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,73m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3157100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,426100m3
28Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30Chương V - E HSMT9,4667m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,029100m2
30Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,408m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0404tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,4323tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1473tấn
34Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT7,515m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,192m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0528100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,1471tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,6479tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT81cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT11cấu kiện
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT28,973m2
42Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT16,901m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT16,901m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT12,072m2
45Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT28,973m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,951100m2
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,878m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,133tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,393tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT15,241m3
51Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,903100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4066tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0536tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,376tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,8333tấn
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT27,998m3
57Mua bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT28,418m3
58Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,974100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,8015tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,878m3
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,656100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,026tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,034tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,152tấn
65Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,399m3
66Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT0,229100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,409tấn
68Mua thép hình U80x40x2.5 làm xà gồ máiChương V - E HSMT402,9562kg
69Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,3931tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,3931tấn
B KIẾN TRÚC
1Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,2148m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT85,751m3
3Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT15,323m3
4Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT7,058m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Chương V - E HSMT555,256m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT478,066m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT478,435m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT190,03m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT185,8m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT104,64m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT958,905m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT478,066m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT25,507m2
14Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT109,854m2
15Dán gạch vỉ, XM PCB30Chương V - E HSMT12,72m2
16Trần thạch cao chịu ẩm dày 12mmChương V - E HSMT27,372m2
17Trần thạch cao thả tấm khung xương chìmChương V - E HSMT112,032m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT112,032m2
19Bả bằng bột bả vào tườngChương V - E HSMT139,404m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT139,404m2
21Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT166,0494m2
22Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30Chương V - E HSMT1,738m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30Chương V - E HSMT21,406m2
24Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT62,713m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT12,0784m2
26Vách ngăn compactChương V - E HSMT19,68m2
27Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V - E HSMT3,222m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT1,269m3
29Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V - E HSMT7,56m2
30Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V - E HSMT27,982m2
31Mua thép hộp 50x50x1,5mm làm tay vịn lan can cầu thangChương V - E HSMT27,0476kg
32Mua thép dẹt 5x40mm làm lan can cầu thangChương V - E HSMT165,3445kg
33Gia công lan canChương V - E HSMT0,184tấn
34Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT11,26m2
35Mua thép hộp 50x50x1,5mm làm tay vịn lan can hành langChương V - E HSMT4,7081kg
36Mua thép đặc 8x50mm làm lan can hành langChương V - E HSMT67,3907kg
37Gia công lan canChương V - E HSMT0,0688tấn
38Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT1,96m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT14,0421m2
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0022100m3
41Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,098m3
42Xẻ rãnh chống trượt đường dốcChương V - E HSMT16md
43Sơn epoxy đường dốc (1 nước lót, 2 nước phủ)Chương V - E HSMT0,984m2
44Lan can đường dốcChương V - E HSMT0,81kg
45Lát gạch đất nung - KT 400x400mm, PCB30Chương V - E HSMT101,268m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT29m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT15,0556m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT1,203100m2
49Tôn úp nóc mái (tạm tính KT 400mm dày 0,4mm)Chương V - E HSMT12,52m
50Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT20,562m2
51Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT26,4m2
52Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT0,7m2
53Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóađa điểm + bản lề 3DChương V - E HSMT4bộ
54Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V - E HSMT2bộ
55Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề AChương V - E HSMT13bộ
56Cửa thép chống cháyChương V - E HSMT4,4m2
57Tay co thủy lựcChương V - E HSMT2cái
58Khóa cửaChương V - E HSMT2cái
59Công lắp đặtChương V - E HSMT4,4m2
60Mua sắt vuông đặc 14x14mm làm hoa sắt cửa sổChương V - E HSMT451,86kg
61Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,443tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT16,1391m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT26,4m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT3,409100m2
65Đổ đất màu trồng câyChương V - E HSMT1,274m3
66Trồng cây thiên tuế đường kính 15-17(cm), chiều cao >=0,6mChương V - E HSMT6cây
C PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT21,741m3
2Thuốc Lenfos 50EC 1,2% tỷ lệ 15 lít/m3Chương V - E HSMT201,9lít
3Phòng mối bằng hàng ràoChương V - E HSMT13,46m3
4Thuốc Lenfos 50EC 1,2% tỷ lệ 15 lít/m3Chương V - E HSMT124,2lít
5Phòng mối bằng hàng ràoChương V - E HSMT8,28m3
6Thuốc Lenfos 50EC 1,2% tỷ lệ 3 lít/m2Chương V - E HSMT265,2lít
7Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT88,4m2
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT5bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT6cái
5Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmChương V - E HSMT2cái
6Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - E HSMT1bể
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V - E HSMT0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V - E HSMT0,25100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,5100m
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT12cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT23cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT20cái
13Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT9cái
14Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT6cái
15Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT4cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - E HSMT2cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - E HSMT2cái
18Lắp đặt zắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT6cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E HSMT4cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E HSMT6cái
21Lắp đặt tê nhựa ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT7cái
22Lắp đặt tê nhựa ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT9cái
23Lắp đặt van cảm biến ĐK 25mmChương V - E HSMT2cái
24Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mmChương V - E HSMT6cái
25Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 20mmChương V - E HSMT4cái
26Lắp đặt phao điệnChương V - E HSMT2cái
27Lắp đặt phao chống cạnChương V - E HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - E HSMT0,3100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,09100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,15100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V - E HSMT0,24100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,8100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,5100m
34Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - E HSMT5cái
35Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - E HSMT5cái
36Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - E HSMT5cái
37Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmChương V - E HSMT6cái
38Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT8cái
39Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT5cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - E HSMT6cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK76mmChương V - E HSMT7cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK90mmChương V - E HSMT10cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK110mmChương V - E HSMT11cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK76/60mmChương V - E HSMT2cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mmChương V - E HSMT2cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mmChương V - E HSMT2cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mmChương V - E HSMT4cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - E HSMT2cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V - E HSMT6cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - E HSMT8cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmChương V - E HSMT12cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT20cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT16cái
54Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT5cái
55Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT5cái
E VẬT LIỆU KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ
1Máy bơm nước Q=2m3/h, H=15mChương V - E HSMT2chiếc
2Máy sấy tayChương V - E HSMT3chiếc
F ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Đèn led dowlight âm trần 9WChương V - E HSMT16bộ
2Lắp đặt Đèn cầu thangChương V - E HSMT2bộ
3Lắp đặt Đèn led ốp trần 12WChương V - E HSMT9bộ
4Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1x18WChương V - E HSMT2bộ
5Lắp đặt Đèn tuýp led đôi 2x18WChương V - E HSMT14bộ
6Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT9cái
7Lắp đặt quạt hút mùi 300m3/hChương V - E HSMT3cái
8Lắp đặt quạt hút mùi 250m3/hChương V - E HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT2cái
12Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10AChương V - E HSMT3cái
13Lắp đặt ô cắm đôiChương V - E HSMT36cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - E HSMT47hộp
15Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT23cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - E HSMT14cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V - E HSMT15cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V - E HSMT1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - E HSMT2cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E HSMT1.850m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E HSMT650m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - E HSMT90m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V - E HSMT50m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V - E HSMT65m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V - E HSMT162,5m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Chương V - E HSMT25m
27Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT2.500m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT90m
29Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT100m
30Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V - E HSMT130m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V - E HSMT3.100m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmChương V - E HSMT500m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmChương V - E HSMT200m
34Lắp đặt tủ điện moduleChương V - E HSMT4hộp
35Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT3hộp
36Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V - E HSMT2cái
37Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT6cọc
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - E HSMT50m
39Kiểm tra điện trởChương V - E HSMT1ca
40Lắp đặt ô cắm đôiChương V - E HSMT9cái
41Lắp đặt dây cáp Cat5eChương V - E HSMT10010 m
42Cáp CAT5EChương V - E HSMT1.000m
43Lắp đặt dây cáp single mode 4FOChương V - E HSMT1210 m
44CÁP QUANG SINGLE MODE 4FOChương V - E HSMT120m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V - E HSMT400m
46Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT100m
47Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT120m
G ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V - E HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V - E HSMT0,5100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V - E HSMT0,5100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V - E HSMT0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmChương V - E HSMT0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - E HSMT0,15100m
7Bảo ôn ống thoát nước ngưng - Đường kính 27mmChương V - E HSMT0,5100m
8Bảo ôn ống thoát nước ngưng - Đường kính 34mmChương V - E HSMT0,15100m
H PCCC
1Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5wChương V - E HSMT6cái
2Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT1,25 đèn
3Đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT6cái
4Lắp đặt đèn báo sự cốChương V - E HSMT1,25 đèn
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT110m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT110m
7Măng xông nối ống D16Chương V - E HSMT25cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT1cái
9Lắp đặt ô cắm đơnChương V - E HSMT12cái
10Lắp đặt đế âm cho ổ cắmChương V - E HSMT12hộp
11Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy và dụng cụ chữa cháy KT 600x500x180mmChương V - E HSMT6hộp
12Bình bọt chữa cháy - MFZL4 (ABC)Chương V - E HSMT8bình
13Bình bọt chữa cháy - Bình khí CO2 MT3Chương V - E HSMT4bình
14Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - E HSMT4cái
15Rìu thép, đơn giáChương V - E HSMT2cái
16Chăn chữa cháyChương V - E HSMT2cái
17Búa tạChương V - E HSMT2cái
I SÂN, TƯỜNG RÀO
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,85m3
2Lát nền sân bằng đá xanh Thanh HóaChương V - E HSMT38,5m2
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0505100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,506m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,783m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,043100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,032100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0041tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0196tấn
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT1,965m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,3075m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,028100m2
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,018100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,033100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,033100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,033100m3/1km
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,002m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0004100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,004tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT4,149m3
21Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT0,557m3
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT34,52m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT9,24m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT43,76m2
25Gia công hàng rào song sắt.Chương V - E HSMT10,92m2
26Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT10,92m2
27Cổng ra vào 3,28x2,34mChương V - E HSMT1bộ
28Biển hiệu "Nhà văn hóa xóm Đông"Chương V - E HSMT1cái
J PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Điều hòa treo tường 12000BTU/hChương V - E HSMT4cái
2Điều hòa treo tường 7000BTU/hChương V - E HSMT6cái
3Bộ chuyển đổi nguồn 3P 40AChương V - E HSMT1bộ
4Model phát wifiChương V - E HSMT3bộ
5Tủ rach 20UChương V - E HSMT1bộ
6ODF 4 portChương V - E HSMT1cái
7Switch 16 portChương V - E HSMT1cái
8UPS 1kVAChương V - E HSMT1cái
9Chi phí lắp đặt thiết bịChương V - E HSMT1Trọn gói
K PHẦN NỘI THẤT
1Ghế hội trườngChương V - E HSMT48chiếc
2Bục phát biểu hội trườngChương V - E HSMT1chiếc
3Bộ dàn âm thanh sử dụng cho sân khấuChương V - E HSMT1bộ
4Máy chiếuChương V - E HSMT1bộ
5Bàn chủ tịchChương V - E HSMT1chiếc
6Bàn đại biểuChương V - E HSMT2chiếc
7Bàn thư kýChương V - E HSMT1chiếc
8Phông rèmChương V - E HSMT1bộ
9Ghế văn phòngChương V - E HSMT24chiếc
10Ghế văn phòng (Trưởng phòng)Chương V - E HSMT3chiếc
11Bàn văn phòng cho 4 ngườiChương V - E HSMT6chiếc
12Bàn văn phòng cho 1 người (trưởng phòng)Chương V - E HSMT3chiếc
13Giá để tài liệuChương V - E HSMT3chiếc
14Cây uống nướcChương V - E HSMT2bộ
15Bộ máy tính + máy in phòng làm việcChương V - E HSMT12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.593303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11866E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phòng mối và cung cấp thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng và khối lượng thi công đã hoàn thành theo hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.208.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.416.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ 1 + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực)1
2 Cần trục ô tô ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy nén khí diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14 Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->