Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128616-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Chủ đầu tư UBND Huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210122601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện Bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 09:29:00 đến ngày 2021-01-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Cao Đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
4-ô Tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa >=5T còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tự trọng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16T. Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHÁ DỠ, SAN NỀN, VỈA HÈ
1Phá dỡ trụ cổng, hàng rào xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V121,5027m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép khung biển pano bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2919tấn
3Tháo dỡ pa nô ốp tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V288m2
4Phá dỡ kết cấu gạch Block vỉa vè hiện trạng 6cm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V52,59m3
5Phá dỡ nền vỉa hè hiện trạng đổ bê tông dày 9cm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V55,2195m3
6Phá dỡ nền vỉa hè hiện trạng đổ bê tông dày 25cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6655m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Đổ thải TB 8km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,475m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V131,475m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0869100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,7155100m3
11Cấp phối đá tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V450,765m3
12Đắp đá cấp phối công trình bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5076100m3
13Lu lòng lớp cấp phối đá bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V70,993100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V70,993100m3
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V70,993100m3/1km
17Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403100m3
18Đắp cát đệm móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m3
21Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m3
23Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng kè UPVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m
24Bê tông lót con vỉa, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,335m3
25Bê tông lề đường theo con vỉa, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1075m3
26Bó vỉa thẳng hè, lề đường bằng con vỉa bê tông đúc sẵn (Loại vỉa IIIa-TCVN 107.97), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
27Đào móng bó vỉa băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3361m3
28Bê tông lót móng bó vỉa, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
29Ván khuôn gỗ tường thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714100m2
30Bê tông thành bồn hoa, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,209m3
31Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,712m3
32Cây Ngọc Lan cao 3 - 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
33Cây Tùng Tháp cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
34Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V5.066m2
35Trồng cỏ gừng trồng sân VĐMô tả kỹ thuật theo Chương V50,66100m2
36Đất màu sạch trồng cây (Đất hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,017m3
37Đầm đất mặt trước khi thi công các lớp cấu tạo vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0532100m3
38Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,42m3
39Bê tông mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
40Lát vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT gạch 400x400x30mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.017,75m2
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào phá dỡ rãnh thoát nước xây đá hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,95m3
2Tháo dỡ các tấm đan hố ga + rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (Đan KT 1120x560x100mm, 820x500x100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V286cấu kiện
3Tháo dỡ các tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg (Đan KT 820x500x150mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
4Phá dỡ hạ thành rãnh + hố ga hiện trạng xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V14,564m3
5Đào bùn lỏng lòng rãnh thoát nước hiện trạng, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3446m3
6Phá lớp vữa trát tường rãnh 20%Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4264m2
7Trát tường trong rãnh HT dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4264m2
8Lắp lại các tấm đan bê tông hiện trạng tận dụng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V214,41cấu kiện
9Ván khuôn gỗ giằng thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng thành rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1467tấn
11Bê tông giằng thành rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9176tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,894m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1141cấu kiện
16Gang chắn rắc KT 70x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Nắp hố ga 900x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (8Km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,2817m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V135,2817m3
20Đào đất cửa thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52771m3
21Bê tông lót móng cửa thu, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3395m3
22Xây cửa thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
23Trát tường trong cửa thu, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m2
24Đắp đất trả hố ga, rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5092m3
25Đục mở rãnh hiện trạng để đấu nối tuyến B, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
26Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9311m3
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8436100m3
28Đào đất hố ga tuyến C bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44241m3
29Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5993m3
30Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,172m3
31Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4614m3
32Láng rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4384m2
33Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,4m2
34Đắp đất trả rãnh, hố ga, cửa thu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4708m3
35Đào đất cửa thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6791m3
36Bê tông lót móng cửa thu, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1509m3
37Xây cửa thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742m3
38Trát tường trong cửa thu, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m2
39Đắp đất trả hố ga, rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2263m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4702100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7533tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,864m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1731cấu kiện
44Gang chắn rắc KT 70x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Nắp hố ga 900x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật. 1 Yêu cầu có trình độ từ Cao Đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt còn sử dụng tốt, huy động ngay1
2 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt, huy động ngay1
3 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt, huy động ngay1
4 ô Tô tự đổ tải trọng hàng hóa >=5T còn sử dụng tốt, huy động ngay1
5 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt, huy động ngay khi trúng thầu1
6 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình còn sử dụng tốt, huy động ngay1
7 Máy đào Dung tích gầu1
8 Máy lu tự trọng Tải trọng 16T. Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
9 Máy bơm nước còn sử dụng tốt, huy động ngay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->