Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230. |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 16:15:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,295,399,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94309972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.588619943E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải thuộc chuyên nghành thủy lợi, có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát chuyên ngành thủy lợi còn hiệu lực hành nghề, có lý lịch trích ngang, bản khai lý lịch nghề nghiệp và hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải thuộc Chuyên ngành thủy lợi, có trình độ tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi; có lý lịch trích ngang, bản khai lý lịch nghề nghiệp và hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè BTCT | |||
| 1 | Cốt thép thân kè+sườn tăng cường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,588 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân kè+sườn tăng cường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 49,585 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân kè+sườn tăng cường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,251 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng kè+chân khay, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,4 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng kè+chân khay, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 35,321 | tấn |
| 6 | Bê tông thân kè+ sườn tăng cường, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 533,766 | m³ |
| 7 | Bê tông móng kè, chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 502,775 | m³ |
| 8 | Ván khuôn thân kè, sường tăng cường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 26,561 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn thép móng kè, chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,785 | 100m² |
| 10 | Lót bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 13,077 | 100m² |
| 11 | Đệm dăm sạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,738 | 100m³ |
| 12 | Đá dăm tầng lọc ngược, loại đá dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,107 | m³ |
| 13 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,185 | 100m² |
| 14 | Ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,369 | 100m |
| 15 | Khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 75,8 | m² |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,949 | 100m³ |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 28,269 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 39,7 | 100m³ |
| 19 | Đào khai thác cấp phối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,2 | 100m³ |
| 20 | Đắp đê quai K85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,2 | 100m³ |
| 21 | Lót bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,72 | 100m² |
| 22 | Đào thông dòng, phá bỏ đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,2 | 100m³ |
| 23 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn L ≤300m, đất cấp II (Ra bãi thải) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,949 | 100m³ |
| 24 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn L ≤300m, đất cấp III (Ra bãi tập kết) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 28,269 | 100m³ |
| 25 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn L ≤300m, đất cấp III (VC về đắp sau kè) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 28,269 | 100m³ |
| 26 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn L ≤300m, đất cấp III (VC về đắp sau kè từ bãi khai thác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,811 | 100m³ |
| 27 | Đào khai thác đất đắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,811 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94309972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.588619943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải thuộc chuyên nghành thủy lợi, có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát chuyên ngành thủy lợi còn hiệu lực hành nghề, có lý lịch trích ngang, bản khai lý lịch nghề nghiệp và hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phải thuộc Chuyên ngành thủy lợi, có trình độ tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi; có lý lịch trích ngang, bản khai lý lịch nghề nghiệp và hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Cái | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Cái | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Cái | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Cái | 1 |
| 5 | Máy hàn | Cái | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Cái | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Cái | 2 |
| 8 | Máy đào | Cái | 1 |
| 9 | Máy ủi | Cái | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi