Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129185-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng - bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210124017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 10:58:00 đến ngày 2021-01-25 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,076,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.400.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 180
2-Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Hệ thống giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 180
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,514m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,176m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,9914m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,5361m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế147,5718m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế360,986m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - má cửa, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế41,9287m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,686m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế85,504m2
10Phá dỡ nền gạch lá nem - nền các phòng chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế158,0969m2
11Phá dỡ nền gạch lá nem - nền WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,9808m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường - gạch ốp WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế43,654m2
13Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,42m
14Phá dỡ lớp láng granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6561m3
15Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7768100m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53,1255m2
17Nhân công tháo dỡ kết cấu xà gồ cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5công
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,3539m3
19Vận chuyển phế thải 6km tiếp bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,3539m3
20Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53,0388tấn
C Cải tạo
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,3939m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế147,5718m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế404,146m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế41,9287m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế85,504m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế37,24m
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế531,5787m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế147,5718m2
D Ốp lát:
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30,9157m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế158,0969m2
3Lát đá granite ngạch cửa dày 18 màu ghi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,4354m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,518m2
E Nhà vệ sinh:
1Quét dung dịch chống WC - chống thấm sàn WC tầng 2+3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,936m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế66,672m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,42m2
4Thi công vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện chân INOX, ke góc... công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,78m2
5Trần nhôm Clip in tấm 600x600, dày 0.6-0.9mm, đục lỗ D1.8mm (bao gồm vật liệu, nhân công, lắp đặt tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế54,5355m2
6Giá đỡ bàn đá bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - lát bàn đá chậu rửa granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,6452m2
F Mái:
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,486m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,8558m2
3Gia công xà gồ thép - Xà gồ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3127tấn
4Lắp dựng xà gồ thép - Xà gồ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3127tấn
5Bulong M14, L=15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế51,435m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp mái tôn chống nóng dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5771100m2
8Tôn vén tường dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,44md
9Máng tôn thu nước dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,22md
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp mái hiên bằng tôn lạnh dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3175100m2
11Ốp biển bằng Alumium màu trắng (gồm vật liệu và thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,024m2
12Chữ MIKA màu vàng, kiểu chữ Arial cao 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,05m2
13Chữ MIKA màu vàng, kiểu chữ Arial cao 170Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,51m2
14Gia công xà gồ thép - hệ khung thép hộp cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0029tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0029tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3296m2
17Tấm tôn phẳng dày 0,47mm - thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,504m2
G Cầu thang:
1Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 - Lát đá granite tự nhiên màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,306m2
2Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1738tấn
3Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,993m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6303m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1707100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0743tấn
H Cửa nhôm hệ:
1Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa dày 1.2mm đến 2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,28m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa dày 1.2mm đến 2mm, kính an toàn 6.38mm,phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,02m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ Xingfa dày 1.2mm đến 2mm,phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế29,082m2
4Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định, cửa khung nhôm định hình dày 1.2mm đến 2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,5m2
5Vách kính cố định, khung nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,886m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0764tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,322m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế66,0355m2
I Giàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,7291100m2
J PHẦN ĐIỆN NƯỚC
K Điện
1Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5công
2VỏTủ điện (bằng thép sơn tĩnh điện) tổng KT: 450x350x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
3Hộp Aptomat âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
4Aptomat MCCB- 3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Aptomat MCCB- 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
6Aptomat MCCB- 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
7Aptomat MCCB- 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
8Đèn máng đôi 2x40W, máng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
9Đèn ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
10Đèn ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế nhựa chìm chống cháy +mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế nhựa chìm chống cháy +mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiều - lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
15Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ôĐế âm tường+mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17cái
16Lắp đặt điều hòa 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6máy
17CU/PVC(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế782m
18CU/PVC(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế540m
19CU/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế45m
20Dây Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
21Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
22Ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế391m
23Ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế180m
24Lắp đặt ống đồng D12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1100m
26Ống thoát nước ngưng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
27Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - bảo ôn ống thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
28Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
L Chống sét
1Kim thu sét D16, h=1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
2Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, L=2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cọc
3Dây thu sét D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35m
4Dây dẫn set D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế45m
5Thép bản 40x4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
6Chân bật gắn tường dây D10 L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
7Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
8Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
9Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
10Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
M Nước
N Tháo dỡ phụ kiện cũ:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
3Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5công
O Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bể
2Bơm sinh hoạt 3m3/h, H=18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Bơm tăng áp 3m3/h, H=8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
6Lắp đặt gương tắm KT450x600x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
9Phễu thu sàn D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
10Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Si phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
P Đường ống cấp nước:
1Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
2Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
3Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,35100m
4Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
5Van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Van cửa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Van cửa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Van cửa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
9Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Tê đều nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Tê thu nhựa D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Tê thu nhựa D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Tê thu nhựa D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
14Cút PPR D20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
15Côn PPR-D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Côn PPR-D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Côn PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
18Cút PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
20Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35cái
21Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
22Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
23Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
24Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
Q Đường ống thoát nước:
1Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
2Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
3Ống uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,14100m
4Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
5Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
6Y đều uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
7Y thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Y thu uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Y thu uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Y đều uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
11Y thu uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
12Y đều uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Tê nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
14Cút 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22cái
15Cút 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Cút 45 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
17Cút 45 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
18Cút 90 độ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
19Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
20Côn CB uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Côn CB uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Bịt xả nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
23Bịt xả nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
24Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
25Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
26Măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
27Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
R Phần thoát nước mưa:
1Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
2Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
3Y đều uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Y thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Y đều uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Cút 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Cút 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
8Bịt xả nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Bịt xả nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
11Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
S THIẾT BỊ
T Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Tiêu lệnh PCCC
Chất liệu: Mica
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
2Bình khí C02-MT3/3kgBình bọt chữa cháy C02 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bình
3Tủ đựng bình PCCCTủ khung sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
U Thiết bị bàn ghế
1Bàn họp quây hội trường tầng 3
Bàn gỗ sơn PU cao cấp,
KT: R5000xS2200xC760 hoặc tương đương
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Ghế hội trường tầng 3Ghế gấp chân tĩnh KT R445xS505xC850 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20chiếc
3Bàn + Ghế làm việcBàn gỗ sơn PU cao cấp (KT 1200x500x760) hoặc tương đươngGhế xoay KT R445xS505xC850 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
4Ghế gấp tầng 1Ghế gấp KT R445xS505xC850Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50Cái
5Tủ tài liệuTủ tài liệu bằng gỗ, 4 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
V Thiết bị loa đài, âm thanh
1Loa hội trường
Công suất : 1500W
Dải tần số: 42 Hz – 18,5 kHz
hoặc tương đương
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Giá treo loaGiá treo loa bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Âm lyCông suất max: 1000WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Tủ để âm ly thiết bịTủ bằng gỗ, chia ngăn để thiết bị âm thanh hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Mic không dây (1 bộ 2 mic)Loại Micro: điện độngPhạm vi sử dụng: 100mCông suất: 30mWHoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Ti vi Tivi 40 inch hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Giá treo TVGiá treo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Đầu đĩa vi tínhĐọc được các định dạng: • CD, DVD, JPEG, MP3, MP4, WMA, .....Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
W Thiết bị hội trường
1Bục phát biểu
Bục phát biểu bằng gỗ sơn PU KT 80x55x120cm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Tượng Bác HồTượng bác bằng thạch cao mạ đồngKT70x58x33Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Bục tượng BácBục tượng bác bằng gỗ sơn PU KT 80x60x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Cờ sao vàng + búa liềmBúa liềm chất liệu: AluCờ gồm cờ tổ quốc, cờ đảng, cờ nhỏ...: bằng vảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Phông màn hội trường + ống inox +phụ kiệnVải nhung xanh+vải nhung đỏ kèm phụ kiện treo rèmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m2
6Khẩu hiệu CHXHCNVN– Khung sắt hộp 20mm x 20mm nền alumiun đỏ cờ.– Chữ nổi bề mặt bằng chất liệu mica gương, chân chữ bằng chất liệu phooc mech.– Viền bao quanh bằng hợp kim nhôm mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,1m2
7Thang nhôm đôi chữ AChất liệu: Nhôm + PlasticỐng nhôm sơn tĩnh diện màu trắng+đai nhựa đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.400.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.42
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.42
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.42
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.42
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.42
7 Cán bộ an toàn lao động 1 Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (m2) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.180
2 Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy phát điện dự phòng 20KVA Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Máy hàn > 23 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Máy đầm dùi > 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
14 Máy đầm bàn > 1 kW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
15 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
16 Máy mài > 2,7KW Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
17 Búa căn Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
18 Hệ thống giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.180
19 Máy vận thăng Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->