Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng - bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 10:58:00 đến ngày 2021-01-25 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,076,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.400.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 180 |
| 2-Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài > 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Hệ thống giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 180 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48,514 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,176 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9914 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5361 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 147,5718 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 360,986 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - má cửa, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41,9287 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48,686 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 85,504 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem - nền các phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 158,0969 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem - nền WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,9808 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường - gạch ốp WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,654 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,42 | m |
| 14 | Phá dỡ lớp láng granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6561 | m3 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7768 | 100m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53,1255 | m2 |
| 17 | Nhân công tháo dỡ kết cấu xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,3539 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,3539 | m3 |
| 20 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53,0388 | tấn |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3939 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 147,5718 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 404,146 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41,9287 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 85,504 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 37,24 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 531,5787 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 147,5718 | m2 |
| D | Ốp lát: | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30,9157 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 158,0969 | m2 |
| 3 | Lát đá granite ngạch cửa dày 18 màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4354 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,518 | m2 |
| E | Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống WC - chống thấm sàn WC tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,936 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 66,672 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,42 | m2 |
| 4 | Thi công vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện chân INOX, ke góc... công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 5 | Trần nhôm Clip in tấm 600x600, dày 0.6-0.9mm, đục lỗ D1.8mm (bao gồm vật liệu, nhân công, lắp đặt tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 54,5355 | m2 |
| 6 | Giá đỡ bàn đá bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - lát bàn đá chậu rửa granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6452 | m2 |
| F | Mái: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,486 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8558 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép - Xà gồ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3127 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép - Xà gồ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3127 | tấn |
| 5 | Bulong M14, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,435 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp mái tôn chống nóng dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5771 | 100m2 |
| 8 | Tôn vén tường dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,44 | md |
| 9 | Máng tôn thu nước dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,22 | md |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - lợp mái hiên bằng tôn lạnh dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3175 | 100m2 |
| 11 | Ốp biển bằng Alumium màu trắng (gồm vật liệu và thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,024 | m2 |
| 12 | Chữ MIKA màu vàng, kiểu chữ Arial cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | m2 |
| 13 | Chữ MIKA màu vàng, kiểu chữ Arial cao 170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,51 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép - hệ khung thép hộp cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3296 | m2 |
| 17 | Tấm tôn phẳng dày 0,47mm - thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,504 | m2 |
| G | Cầu thang: | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 - Lát đá granite tự nhiên màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,306 | m2 |
| 2 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1738 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,993 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6303 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1707 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0743 | tấn |
| H | Cửa nhôm hệ: | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa dày 1.2mm đến 2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa dày 1.2mm đến 2mm, kính an toàn 6.38mm,phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,02 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ Xingfa dày 1.2mm đến 2mm,phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,082 | m2 |
| 4 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định, cửa khung nhôm định hình dày 1.2mm đến 2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,886 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0764 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,322 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 66,0355 | m2 |
| I | Giàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7291 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| K | Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 2 | VỏTủ điện (bằng thép sơn tĩnh điện) tổng KT: 450x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Hộp Aptomat âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | Aptomat MCCB- 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB- 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB- 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB- 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Đèn máng đôi 2x40W, máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế nhựa chìm chống cháy +mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế nhựa chìm chống cháy +mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ôĐế âm tường+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 17 | CU/PVC(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 782 | m |
| 18 | CU/PVC(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 540 | m |
| 19 | CU/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 22 | Ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 391 | m |
| 23 | Ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 26 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - bảo ôn ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét D16, h=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 3 | Dây thu sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 4 | Dây dẫn set D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 5 | Thép bản 40x4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Chân bật gắn tường dây D10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| M | Nước | |||
| N | Tháo dỡ phụ kiện cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| O | Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Bơm sinh hoạt 3m3/h, H=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bơm tăng áp 3m3/h, H=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương tắm KT450x600x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| P | Đường ống cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Van cửa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Van cửa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Van cửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tê đều nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Tê thu nhựa D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tê thu nhựa D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tê thu nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Cút PPR D20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Côn PPR-D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Côn PPR-D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Côn PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Cút PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 21 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| Q | Đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 6 | Y đều uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Y thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Y thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Y thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Y đều uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Y thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Y đều uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Cút 45 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 15 | Cút 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cút 45 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 17 | Cút 45 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Cút 90 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Côn CB uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Côn CB uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Bịt xả nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Bịt xả nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| R | Phần thoát nước mưa: | |||
| 1 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Y đều uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Y thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Y đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cút 45 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cút 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Bịt xả nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bịt xả nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| S | THIẾT BỊ | |||
| T | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tiêu lệnh PCCC Chất liệu: Mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Bình khí C02-MT3/3kgBình bọt chữa cháy C02 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình PCCCTủ khung sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| U | Thiết bị bàn ghế | |||
| 1 | Bàn họp quây hội trường tầng 3 Bàn gỗ sơn PU cao cấp, KT: R5000xS2200xC760 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế hội trường tầng 3Ghế gấp chân tĩnh KT R445xS505xC850 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | chiếc |
| 3 | Bàn + Ghế làm việcBàn gỗ sơn PU cao cấp (KT 1200x500x760) hoặc tương đươngGhế xoay KT R445xS505xC850 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Ghế gấp tầng 1Ghế gấp KT R445xS505xC850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | Cái |
| 5 | Tủ tài liệuTủ tài liệu bằng gỗ, 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| V | Thiết bị loa đài, âm thanh | |||
| 1 | Loa hội trường Công suất : 1500W Dải tần số: 42 Hz – 18,5 kHz hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Giá treo loaGiá treo loa bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Âm lyCông suất max: 1000W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ để âm ly thiết bịTủ bằng gỗ, chia ngăn để thiết bị âm thanh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Mic không dây (1 bộ 2 mic)Loại Micro: điện độngPhạm vi sử dụng: 100mCông suất: 30mWHoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Ti vi Tivi 40 inch hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Giá treo TVGiá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Đầu đĩa vi tínhĐọc được các định dạng: • CD, DVD, JPEG, MP3, MP4, WMA, ..... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| W | Thiết bị hội trường | |||
| 1 | Bục phát biểu Bục phát biểu bằng gỗ sơn PU KT 80x55x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tượng Bác HồTượng bác bằng thạch cao mạ đồngKT70x58x33 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bục tượng BácBục tượng bác bằng gỗ sơn PU KT 80x60x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cờ sao vàng + búa liềmBúa liềm chất liệu: AluCờ gồm cờ tổ quốc, cờ đảng, cờ nhỏ...: bằng vải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Phông màn hội trường + ống inox +phụ kiệnVải nhung xanh+vải nhung đỏ kèm phụ kiện treo rèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 6 | Khẩu hiệu CHXHCNVN– Khung sắt hộp 20mm x 20mm nền alumiun đỏ cờ.– Chữ nổi bề mặt bằng chất liệu mica gương, chân chữ bằng chất liệu phooc mech.– Viền bao quanh bằng hợp kim nhôm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 7 | Thang nhôm đôi chữ AChất liệu: Nhôm + PlasticỐng nhôm sơn tĩnh diện màu trắng+đai nhựa đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.400.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa) (m2) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 180 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ ≥5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ ≥2.5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Máy hàn > 23 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn > 1 kW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 16 | Máy mài > 2,7KW | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 17 | Búa căn | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 18 | Hệ thống giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 180 |
| 19 | Máy vận thăng | Nhà thầu phải chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị công chứng hoặc bản chụp. Nếu nhà thầu đi thuê thì đơn vị cho thuê phải chứng minh năng lực của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi