Gói thầu: số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hà Hải | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Hà Hải |
| Tên gói thầu | số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 13:12:00 đến ngày 2021-01-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,546,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.320014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.248.019.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ATV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ 7-10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,4 - 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường-đất cấp II | Theo BVTC | 0,0175 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường-đất cấp I | Theo BVTC | 3,4857 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo BVTC | 3,4857 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=8,0km | Theo BVTC | 1.166,8154 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BVTC | 11,6682 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo BVTC | 11,6682 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BVTC | 11,6682 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 10,3258 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTC | 0,4991 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất san nền tại mỏ đất xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=8,0km | Theo BVTC | 8.799,6297 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BVTC | 87,9963 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo BVTC | 87,9963 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BVTC | 87,9963 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC | 82,2395 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương-đất cấp III | Theo BVTC | 3,7814 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 1,2562 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTC | 15,54 | m3 |
| 4 | Nilon lót tái sinh | Theo BVTC | 1,813 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo BVTC | 0,259 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo BVTC | 15,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo BVTC | 5,439 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 1,4375 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Theo BVTC | 2,8879 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | Theo BVTC | 85,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo BVTC | 0,7252 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 1,4426 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo BVTC | 2,2766 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo BVTC | 16,835 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo BVTC | 129,5 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào đất hố ga-đất cấp III | Theo BVTC | 0,2232 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 0,0744 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTC | 1,12 | m3 |
| 19 | Nilon lót tái sinh | Theo BVTC | 0,1128 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo BVTC | 0,0536 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo BVTC | 1,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân | Theo BVTC | 0,45 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,1135 | tấn |
| 24 | Cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Theo BVTC | 0,2125 | tấn |
| 25 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | Theo BVTC | 7 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan | Theo BVTC | 0,0444 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,0891 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo BVTC | 0,1406 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo BVTC | 1,04 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo BVTC | 8 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.320014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.248.019.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 2 | 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 4 | ATV | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10-16T | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp 10-16T | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110 CV | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ 7-10 T | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay | 2 |
| 5 | Máy đào 0,4 - 0,8 m3 | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc 5 HP | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 L | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt, có thể huy động ngay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi