Gói thầu: số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125187-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hà Hải
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hà Hải
Tên gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210125180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 13:12:00 đến ngày 2021-01-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,546,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.320014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.248.019.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc ATV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ 7-10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,4 - 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động ngay
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền + khuôn đường-đất cấp IITheo BVTC0,0175100m3
2Đào nền đường-đất cấp ITheo BVTC3,4857100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo BVTC3,4857100m3
4Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=8,0kmTheo BVTC1.166,8154m3
5Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo BVTC11,6682100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo BVTC11,6682100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo BVTC11,6682100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC10,3258100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTC0,4991100m3
B SAN NỀN
1Mua đất san nền tại mỏ đất xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=8,0kmTheo BVTC8.799,6297m3 
2Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo BVTC87,9963100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo BVTC87,9963100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo BVTC87,9963100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC82,2395100m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương-đất cấp IIITheo BVTC3,7814100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC1,2562100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTC15,54m3
4Nilon lót tái sinhTheo BVTC1,813100m2
5Ván khuôn móng rãnhTheo BVTC0,259100m2
6Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo BVTC15,54m3
7Ván khuôn thân rãnhTheo BVTC5,439100m2
8Lắp dựng cốt thép, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo BVTC1,4375tấn
9Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmTheo BVTC2,8879tấn
10Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2Theo BVTC85,47m3
11Ván khuôn nắp đanTheo BVTC0,7252100m2
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo BVTC1,4426tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo BVTC2,2766tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo BVTC16,835m3
15Lắp đặt tấm đan rãnhTheo BVTC129,51cấu kiện
16Đào đất hố ga-đất cấp IIITheo BVTC0,2232100m3
17Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC0,0744100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTC1,12m3
19Nilon lót tái sinhTheo BVTC0,1128100m2
20Ván khuôn móngTheo BVTC0,0536100m2
21Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo BVTC1,12m3
22Ván khuôn thânTheo BVTC0,45100m2
23Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo BVTC0,1135tấn
24Cốt thép hố ga, ĐK >10mmTheo BVTC0,2125tấn
25Bê tông hố ga, M250, đá 1x2Theo BVTC7m3
26Ván khuôn nắp đanTheo BVTC0,0444100m2
27Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo BVTC0,0891tấn
28Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo BVTC0,1406tấn
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo BVTC1,04m3
30Lắp đặt tấm đanTheo BVTC81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.320014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.248.019.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 Kỹ thuật 2 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
3 KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
4 ATV 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10-16T Hoạt động tốt, có thể huy động ngay1
2 Máy lu bánh lốp 10-16T Hoạt động tốt, có thể huy động ngay1
3 Máy ủi ≤ 110 CV Hoạt động tốt, có thể huy động ngay1
4 Ô tô tải tự đổ 7-10 T Hoạt động tốt, có thể huy động ngay2
5 Máy đào 0,4 - 0,8 m3 Hoạt động tốt, có thể huy động ngay2
6 Máy đầm cóc 5 HP Hoạt động tốt, có thể huy động ngay2
7 Máy cắt uốn thép 5 kW Hoạt động tốt, có thể huy động ngay2
8 Máy trộn bê tông 250 L Hoạt động tốt, có thể huy động ngay2
9 Máy đầm dùi 1,5 kW Hoạt động tốt, có thể huy động ngay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->