Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông | Chủ đầu tư | UBND xã Phú Vinh. Địa chỉ: Xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.3851.222. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 80%. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 10:19:00 đến ngày 2021-01-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,333,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.500391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (> 80% khối lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/ xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đối với chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã làm thanh quyết toán của 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 5T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính góc cây | Mục 2, chương V | 100 | gốc |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, chương V | 0,211 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục 2, chương V | 57,058 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 27,011 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Mục 2, chương V | 3.510,079 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, chương V | 5,027 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, chương V | 41,89 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mặt đường dày | Mục 2, chương V | 754,028 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục 2, chương V | 4,108 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2, chương V | 0,029 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Mục 2, chương V | 13 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 87,5cm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150, trụ biển đôi | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150, biển đơn | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 | Mục 2, chương V | 39 | cái |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mục 2, chương V | 2,145 | m3 |
| C | MƯƠNG NGANG DÀI 5M (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, chương V | 0,762 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông móng rộng | Mục 2, chương V | 5,232 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông móng rộng | Mục 2, chương V | 8,994 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Mục 2, chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông tường dày | Mục 2, chương V | 6,375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục 2, chương V | 0,51 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông tường dày | Mục 2, chương V | 1,935 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xã dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,267 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục 2, chương V | 3,492 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, chương V | 0,661 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,148 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, chương V | 15 | cấu kiện |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày | Mục 2, chương V | 4,706 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.500391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (> 80% khối lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/ xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giao khoán với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đối với chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã làm thanh quyết toán của 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 5T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Xe đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất 1.5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi