Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123801-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm
Chủ đầu tư UBND xã Lãng Ngâm; Địa chỉ: xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại:
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201270682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 15:09:00 đến ngày 2021-01-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,820,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.730107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46021E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT7,4863m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V - E HSMT45,4107m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0629tấn
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT40,615m2
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,529100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IChương V - E HSMT0,7991100m3
7Đắp đất, dung trọng ≤1,75T/m3Chương V - E HSMT0,7991100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT2,0241100m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,0125m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,3558100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT5,0406m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT29,4825100m
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4301100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,2849tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,8087tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1398tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1922tấn
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT15,2714m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1197100m2
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,6582m3
21Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT15,5443m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0883100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,9715m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,827100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,5286100m3
26Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT5,8664m3
27Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT1,3m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2024100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0263tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,201tấn
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,1616m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3667100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0826tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0276tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,6247tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,779m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,8217100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,5237tấn
39Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT8,988m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0134100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0012tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0068tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,0616m3
44Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT22,8274m3
45Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,1446m3
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT82,17m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT23,6678m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT169,9544m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT33,012m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT85,436m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT169,9544m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT138,8498m2
53Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,3687tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,3687tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,8208100m2
56Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm:Chương V - E HSMT18,24m
57Cửa sổ lùa dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Chương V - E HSMT4,32m2
58Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh; cửa đi + cửa sổ mở quay dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT4,8m2
59Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi:Chương V - E HSMT2bộ
60Chốt cửa đi đồng bộ:Chương V - E HSMT2cái
61Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,0707tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT4,32m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2,57381m2
64Vách ngăn vệ sinh dày12mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT52,416m2
65Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, XM PCB30Chương V - E HSMT62,255m2
66Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT111,848m2
67Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1636100m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,067100m2
69Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,7192m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0196tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0801tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,066tấn
73Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,2968m3
74Xây bể chứa - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT3,7839m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT17,5392m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT21,6456m2
77Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT39,1848m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,8957m2
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0009tấn
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0666tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0297100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,7974m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT41cấu kiện
84Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt)Chương V - E HSMT11bộ
85Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E HSMT11cái
86Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứngChương V - E HSMT8bộ
87Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT8cái
88Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT8cái
89Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT10bộ
90Phễu thu sàn INOX D76Chương V - E HSMT6cái
91Lắp đặt van phaoChương V - E HSMT1cái
92Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - E HSMT1bể
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,15100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mmChương V - E HSMT0,3100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,5100m
96Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 32mmChương V - E HSMT8cái
97Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 27mmChương V - E HSMT6cái
98Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mmChương V - E HSMT15cái
99Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mmChương V - E HSMT10cái
100Tê 90 độ PPR - ren trong D25(3/4)Chương V - E HSMT15cái
101Tê PPR D32Chương V - E HSMT3cái
102Tê PPR D27Chương V - E HSMT5cái
103Tê PPR D25Chương V - E HSMT40cái
104Tê PPR D32x25Chương V - E HSMT4cái
105Van khóa D32Chương V - E HSMT5cái
106Van khóa D27Chương V - E HSMT2cái
107Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110Chương V - E HSMT0,2100m
108Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT0,6100m
109Lắp đặt Ống nhựa uPVC D76Chương V - E HSMT0,35100m
110Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42Chương V - E HSMT0,2100m
111Lắp đặt Y đều 135 độ D110Chương V - E HSMT15cái
112Lắp đặt Y đều 135 độ D90Chương V - E HSMT5cái
113Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D110Chương V - E HSMT2cái
114Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D90Chương V - E HSMT25cái
115Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D76Chương V - E HSMT10cái
116Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT15cái
117Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D76Chương V - E HSMT10cái
118Lắp đặt Côn thu uPVC D110/90Chương V - E HSMT8cái
119Lắp đặt Côn thu uPVC D90/76Chương V - E HSMT10cái
120Lắp đặt Côn thu uPVC D76/42Chương V - E HSMT6cái
121Lắp Nút bịt thông tắc D110Chương V - E HSMT10cái
122Lắp Nút bịt thông tắc D76Chương V - E HSMT10cái
123Lắp đặt Phễu thu nước mưa D125Chương V - E HSMT4cái
124Rọ chắn rác D125Chương V - E HSMT4cái
125Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT4cái
126Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT0,15100m
127Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT3cái
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT80m
130Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Chương V - E HSMT80m
131Đèn LED âm trầnChương V - E HSMT18bộ
132Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - E HSMT2cái
133Lắp đặt Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2Chương V - E HSMT50m
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON (NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2)
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - E HSMT73,224m2
2Phá lớp vữa trát trầnChương V - E HSMT17,222m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,6624m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,0208m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT47,346m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT17,574m2
7Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT9,104m2
8Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT2bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuChương V - E HSMT8bộ
10Tháo dỡ chậu rửaChương V - E HSMT2bộ
11Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp nướcChương V - E HSMT1công
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0168100m3
13Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT73,224m2
14Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT17,222m2
15Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V - E HSMT17,222m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT90,446m2
17Trần nhôm CLIP- IN 600x600Chương V - E HSMT17,222m2
18Cửa sổ lùa khung nhôm hệ Việt Pháp dùng kính mờ 6,38mm, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm chốt)Chương V - E HSMT0,72m2
19Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp dùng kính mờ 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT6,32m2
20Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi:Chương V - E HSMT6bộ
21Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ:Chương V - E HSMT8cái
22Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT9,16m2
23Chân đỡ 304V1 cao 200 vách ngămChương V - E HSMT12cái
24Ke 304V Inox vách ngăn CompactChương V - E HSMT20cái
25Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗChương V - E HSMT20cái
26Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304Chương V - E HSMT8cái
27Tay nắm inox 304 loại dàyChương V - E HSMT8cái
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V - E HSMT17,0794m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Chương V - E HSMT77,154m2
30Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt)Chương V - E HSMT6bộ
31Vòi xịt nướcChương V - E HSMT6bộ
32Hộp dựng giấyChương V - E HSMT6cái
33Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứngChương V - E HSMT2bộ
34Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT2cái
35Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT2cái
36Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT4bộ
37Phễu thu sàn INOX D76Chương V - E HSMT4cái
38Lắp đặt van phaoChương V - E HSMT1cái
39Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - E HSMT1bể
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mmChương V - E HSMT0,5100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,15100m
43Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 32mmChương V - E HSMT4cái
44Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 27mmChương V - E HSMT4cái
45Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mmChương V - E HSMT8cái
46Cút 90 độ PPR - ren trong D20Chương V - E HSMT8cái
47Tê 90 độ PPR - ren trong D25(3/4)Chương V - E HSMT8cái
48Tê PPR D32Chương V - E HSMT5cái
49Tê PPR D27Chương V - E HSMT1cái
50Tê PPR D25Chương V - E HSMT8cái
51Tê PPR D32x25Chương V - E HSMT1cái
52Van khóa D32Chương V - E HSMT3cái
53Van khóa D27Chương V - E HSMT2cái
54Ống nhựa uPVC D110Chương V - E HSMT0,35100m
55Ống nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT0,2100m
56Ống nhựa uPVC D76Chương V - E HSMT0,28100m
57Y đều 135 độ D110Chương V - E HSMT3cái
58Y đều 135 độ D90Chương V - E HSMT5cái
59Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D110Chương V - E HSMT2cái
60Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D90Chương V - E HSMT4cái
61Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D76Chương V - E HSMT4cái
62Cút nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT5cái
63Cút nhựa uPVC 90 độ D76Chương V - E HSMT3cái
64Côn thu uPVC D110/90Chương V - E HSMT3cái
65Côn thu uPVC D90/76Chương V - E HSMT15cái
66Nút bịt thông tắc D110Chương V - E HSMT1cái
67Nút bịt thông tắc D76Chương V - E HSMT1cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT2cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Chương V - E HSMT60m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E HSMT50m
72Ống nhựa luồn dây D20Chương V - E HSMT110m
73Đèn LED âm trầnChương V - E HSMT8bộ
74Lắp đặt quạt hút mùiChương V - E HSMT2cái
75Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - E HSMT268,24m2
76Phá lớp vữa trát trầnChương V - E HSMT93,5584m2
77Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT5,5125m3
78Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT329,136m2
79Gạch lát nền:Chương V - E HSMT96,1984m2
80Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT29,04m2
81Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT8bộ
82Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp nướcChương V - E HSMT2công
83Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V - E HSMT10,9395m3
84Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1094100m3
85Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT268,24m2
86Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT93,5584m2
87Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V - E HSMT93,5584m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT361,7984m2
89Trần nhôm 600x600Chương V - E HSMT93,5584m2
90Cửa sổ lùa dùng kính 6,38mm mờ toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Chương V - E HSMT3,84m2
91Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh; cửa đi + cửa sổ mở quay dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT25,2m2
92Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi:Chương V - E HSMT16bộ
93Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ:Chương V - E HSMT16cái
94Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT38,4m2
95Chân đỡ 304V1 cao 200 vách ngănChương V - E HSMT96cái
96Ke 304V Inox vách ngănChương V - E HSMT96cái
97Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗChương V - E HSMT48cái
98Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304Chương V - E HSMT16cái
99Tay nắm inox 304 loại dàyChương V - E HSMT16cái
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT46,7792m2
101Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V - E HSMT95,2m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Chương V - E HSMT329,136m2
103Bồn cầu trẻ em BTEChương V - E HSMT48bộ
104Vòi xịt nướcChương V - E HSMT48bộ
105Hộp dựng giấyChương V - E HSMT48cái
106Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứngChương V - E HSMT16bộ
107Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT16cái
108Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT16cái
109Phễu thu sàn INOX D76Chương V - E HSMT16cái
110Lắp đặt van phaoChương V - E HSMT2cái
111Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - E HSMT2bể
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT1,2100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mmChương V - E HSMT0,8100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT1,5100m
115Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 32mmChương V - E HSMT16cái
116Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 27mmChương V - E HSMT10cái
117Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mmChương V - E HSMT45cái
118Cút 90 độ PPR - ren trong D20Chương V - E HSMT45cái
119Tê 90 độ PPR - ren trong D25(3/4)Chương V - E HSMT35cái
120Tê PPR D32Chương V - E HSMT20cái
121Tê PPR D27Chương V - E HSMT5cái
122Tê PPR D25Chương V - E HSMT60cái
123Tê PPR D32x25Chương V - E HSMT8cái
124Van khóa D32Chương V - E HSMT18cái
125Van khóa D27Chương V - E HSMT2cái
126Ống nhựa uPVC D110Chương V - E HSMT1,2100m
127Ống nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT1100m
128Ống nhựa uPVC D76Chương V - E HSMT0,6100m
129Y đều 135 độ D110Chương V - E HSMT20cái
130Y đều 135 độ D90Chương V - E HSMT30cái
131Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D110Chương V - E HSMT10cái
132Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D90Chương V - E HSMT30cái
133Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D76Chương V - E HSMT15cái
134Cút nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT20cái
135Cút nhựa uPVC 90 độ D76Chương V - E HSMT15cái
136Côn thu uPVC D110/90Chương V - E HSMT12cái
137Côn thu uPVC D90/76Chương V - E HSMT15cái
138Côn thu uPVC D76/42Chương V - E HSMT6cái
139Nút bịt thông tắc D110Chương V - E HSMT10cái
140Nút bịt thông tắc D76Chương V - E HSMT10cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT16cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT8cái
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Chương V - E HSMT200m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E HSMT100m
145Ống nhựa luồn dây D20Chương V - E HSMT300m
146Đèn LED âm trầnChương V - E HSMT32bộ
147Lắp đặt quạt hút mùiChương V - E HSMT16cái
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChương V - E HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.730107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46021E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy khoan 2,5kw Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->