Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102004-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210101947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 15:25:00 đến ngày 2021-01-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,756,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường BTN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có các hạng mục thi công và tính chất như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường BTN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có các hạng mục thi công và tính chất như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đá tự hành D≤ 76mm
- Đặc điểm thiết bị Có đường kính mũi khoan ≤ 76mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 6T-8T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 108CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đá tự hành D≤ 76mm
- Đặc điểm thiết bị Có đường kính mũi khoan ≤ 76mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 6T-8T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 108CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền, mặt đường
1Đào nền đất cấp 2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo84,1m3
2Đào nền đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo157,87m3
3Đào nền đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.867,67m3
4Đào rãnh đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo109,8m3
5Đào khuôn đất cấp 2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo68,91m3
6Đào khuôn đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.116,99m3
7Đào khuôn đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo131,46m3
8Đắp nền K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.468,9m3
B 1.1 Mặt đường làm mới (trên nền đá)
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo707,63m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo707,63m2
3Thảm BTN C19 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo707,63m2
4Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương Axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0lít/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo707,63m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,14m3
C 1.2 Mặt đường làm mới (trên nền đất)
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.271,43m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.271,43m2
3Thảm BTN C19 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.271,43m2
4Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương Axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0lít/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.271,43m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo490,71m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm+bù vênh CPĐD loại IICó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.217,25m3
7Đắp nền K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo158,77m3
8Xới đầm K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo822,11m3
D 1.3 Mặt đường tăng cường
1Diện tích bù vênh bằng BTN C12.5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.477,7m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.019,67m2
3Thảm BTN C12.5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.019,67m2
E 1.4 Lề gia cố
1Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,84m3
2Nilong chống thấm nướcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo358,94m2
3Ván khuônCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo136,7m2
4Sản xuất và thi công BTXM M200 dày 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71,79m3
F 2.1 Sơn phản quang
1Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,35m2
2Vạch sơn 3.1a dày 2mm, rộng 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo299,18m2
3Vạch sơn 3.1b dày 2mm, rộng 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,32m2
4Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm rộng 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70,92m2
5Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm rộng 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,44m2
G 2.2 Đinh phản quang
1Tháo dỡ, lắp đặt lại đinh phản quang HLQCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55cái
2đinh phản quang lắp đặt mớiCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55cái
H 2.3 Biển báo
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5m3
2Đào đá C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5m3
3Sản xuất và lắp dựng biển báoCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
I 2.4 Tiêu dẫn hướng
1Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65bộ
J 2.5 Hộ lan tôn sóng tận dụng và lắp đặt lại
1Tháo dỡ hộ lan tôn lượn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76m
2Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng bằng phương pháp ép cọcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76m
K 2.6 Hộ lan tôn sóng 2 tầng làm mới
1Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 2 tầngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo648md
2Sản xuất và thi công giằng dọc bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo195,16m3
L 3.1 Rãnh dọc tam giác
1Đào đá C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo150,36m3
2Sản xuất và thi công BTXM M200 đổ tại chỗCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo716md
M 3.2 Nối cống tròn D100 (Thân cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,21m3
2Sản xuất và thi công BT móng cống M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,8m3
3Sản xuất và lắp đặt ống cống BTXM M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8đốt
4Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,23m3
5Quét nhựa đường 2 lớpCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,1m2
N 3.3 Nối cống tròn D100 (tường đầu, tường cánh cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,17m3
2Sản xuất và thi công móng tường đầu, tường cánh bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,93m3
3Sản xuất và thi công tường đầu, tường cánh bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,19m3
O 3.4 Nối cống tròn D100 (gia cố sân cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,17m3
2Sản xuất và thi công BT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,27m3
3Lắp đặt rọ thép (2x1x1)m bọc nhựaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2rọ
P 3.5 Nối cống tròn (Hố thu nước)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,11m3
2Sản xuất và thi công BT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,86m3
Q 3.6 Nối cống tròn D100 (Khối lượng khác)
1Đào móng đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15m3
2Đào móng đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m3
3Đắp đất móng cống K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5m3
R 4.1 Nối cống bản 4x3,3m (Thân cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,44m3
2Sản xuất và thi công BT M250 đổ tại chỗCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64,8m3
S 4.2 Nối cống bản 4x3,3m (Tường cánh, tường đầu cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,65m3
2Sản xuất và thi công BT móng M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,94m3
3Sản xuất và thi công BT thân M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,5m3
4Ống nhựa PVC D100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,7m
5Đất sétCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,4m3
6Đá dămCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,2m3
T 4.3 Nối cống bản 4x3,3m (Gia cố sân cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,82m3
2Sản xuất và thi công BT sân cống M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,98m3
3Lắp đặt rọ thép (2x1x1)m bọc nhựaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3rọ
U 4.4 Nối cống bản 4x3,3m (Gia cố ốp mái ta luy)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,7m3
2Sản xuất và thi công BT ốp mái M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,97m3
3Ống PVC D90mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,8m
4Đá dăm tầng lọcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,12m3
5Vải địa kỹ thuậtCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,63m2
V 4.5 Nối cống bản 4x3,3m (Khối lượng khác)
1Đào móng đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,1m3
2Đào móng đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,02m3
3Đắp đất móng cống K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,2m3
4Thanh thải thượng lưu cống đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m3
W 5.1 Nối cống tròn D150 (Thân cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1m3
2Sản xuất và thi công BT móng cốn M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,62m3
3Sản xuất và lắp đặt ống cống D150 M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3đốt
4Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12m3
5Quét nhựa đường 2 lớpCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,13m2
X 5.2 Nối cống tròn D150 (Tường cánh, tường đầu cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,35m3
2Sản xuất và thi công BT móng M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,13m3
3Sản xuất và thi công BT tường đầu, tường cánh M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,76m3
Y 5.2 Nối cống tròn D150 (Gia cố sân cống)
1Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,22m3
2Sản xuất và thi công BT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,5m3
Z 5.3 Nối cống tròn D150 (Khối lượng khác)
1Đào móng đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,93m3
2Đào móng đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,73m3
3Đắp đất móng cống K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2m3
AA 6. Tường chắn BTXM
1Đào móng tường chắn đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo611,37m3
2Đào móng tường chắn đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo124,06m3
3Đệm vữa xi măng M100 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,05m3
4Sản xuất và thi công móng tường chắn bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo168,23m3
5Sản xuất và thi công thân tường chắn bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo270,55m3
6Ống nhựa PVC D100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54,18m
7Đất sétCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,16m3
8Đá dămCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,25m3
9Đắp sau tường K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo347,7m3
10Gia cố xi măng sau khi đắp kèCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17.385,1kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường BTN53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có các hạng mục thi công và tính chất như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó Có tải trọng ≥10 tấn4
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên1
3 Máy đào ≥ 1,25m3 Có dung tích gầu ≥ 1,25m31
4 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
5 Máy khoan đá tự hành D≤ 76mm Có đường kính mũi khoan ≤ 76mm1
6 Máy nén khí diezel 1200m3/h Máy nén khí diezel 1200m3/h1
7 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)1
8 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Có công suất ≥ 80T/h1
9 Máy lu bánh thép 6T-8T Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn2
10 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Có tải trọng hoạt động ≥ 16T1
11 Máy lu bánh thép 10T-12T Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn1
12 Máy lu rung 25T Có tải trọng hoạt động ≥ 25T1
13 Máy ủi ≥ 108CV Có công suất ≥ 108CV (hoặc tương đương)1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có dung tích thùng trộn ≥ 250L2
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->