Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 15:25:00 đến ngày 2021-01-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,756,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường BTN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có các hạng mục thi công và tính chất như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường BTN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có các hạng mục thi công và tính chất như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đá tự hành D≤ 76mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đường kính mũi khoan ≤ 76mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel 1200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 6T-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 108CV (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đá tự hành D≤ 76mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đường kính mũi khoan ≤ 76mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel 1200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 6T-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 108CV (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84,1 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 157,87 | m3 |
| 3 | Đào nền đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.867,67 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109,8 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,91 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.116,99 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,46 | m3 |
| 8 | Đắp nền K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.468,9 | m3 |
| B | 1.1 Mặt đường làm mới (trên nền đá) | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 707,63 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 707,63 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 707,63 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương Axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0lít/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 707,63 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,14 | m3 |
| C | 1.2 Mặt đường làm mới (trên nền đất) | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.271,43 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.271,43 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.271,43 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương Axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0lít/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.271,43 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 490,71 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm+bù vênh CPĐD loại II | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.217,25 | m3 |
| 7 | Đắp nền K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 158,77 | m3 |
| 8 | Xới đầm K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 822,11 | m3 |
| D | 1.3 Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Diện tích bù vênh bằng BTN C12.5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.477,7 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.019,67 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.019,67 | m2 |
| E | 1.4 Lề gia cố | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,84 | m3 |
| 2 | Nilong chống thấm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 358,94 | m2 |
| 3 | Ván khuôn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 136,7 | m2 |
| 4 | Sản xuất và thi công BTXM M200 dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,79 | m3 |
| F | 2.1 Sơn phản quang | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,35 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 3.1a dày 2mm, rộng 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 299,18 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 3.1b dày 2mm, rộng 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,32 | m2 |
| 4 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm rộng 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70,92 | m2 |
| 5 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm rộng 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,44 | m2 |
| G | 2.2 Đinh phản quang | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đinh phản quang HLQ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | cái |
| 2 | đinh phản quang lắp đặt mới | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | cái |
| H | 2.3 Biển báo | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | m3 |
| 2 | Đào đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng biển báo | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| I | 2.4 Tiêu dẫn hướng | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | bộ |
| J | 2.5 Hộ lan tôn sóng tận dụng và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan tôn lượn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76 | m |
| 2 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng bằng phương pháp ép cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76 | m |
| K | 2.6 Hộ lan tôn sóng 2 tầng làm mới | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 2 tầng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 648 | md |
| 2 | Sản xuất và thi công giằng dọc bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 195,16 | m3 |
| L | 3.1 Rãnh dọc tam giác | |||
| 1 | Đào đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BTXM M200 đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 716 | md |
| M | 3.2 Nối cống tròn D100 (Thân cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BT móng cống M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt ống cống BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | đốt |
| 4 | Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,23 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,1 | m2 |
| N | 3.3 Nối cống tròn D100 (tường đầu, tường cánh cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng tường đầu, tường cánh bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,93 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công tường đầu, tường cánh bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,19 | m3 |
| O | 3.4 Nối cống tròn D100 (gia cố sân cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,27 | m3 |
| 3 | Lắp đặt rọ thép (2x1x1)m bọc nhựa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | rọ |
| P | 3.5 Nối cống tròn (Hố thu nước) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,86 | m3 |
| Q | 3.6 Nối cống tròn D100 (Khối lượng khác) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m3 |
| R | 4.1 Nối cống bản 4x3,3m (Thân cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BT M250 đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,8 | m3 |
| S | 4.2 Nối cống bản 4x3,3m (Tường cánh, tường đầu cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,65 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BT móng M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,94 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công BT thân M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,5 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,7 | m |
| 5 | Đất sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | m3 |
| 6 | Đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2 | m3 |
| T | 4.3 Nối cống bản 4x3,3m (Gia cố sân cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,82 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BT sân cống M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt rọ thép (2x1x1)m bọc nhựa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | rọ |
| U | 4.4 Nối cống bản 4x3,3m (Gia cố ốp mái ta luy) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BT ốp mái M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,97 | m3 |
| 3 | Ống PVC D90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,8 | m |
| 4 | Đá dăm tầng lọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,12 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | m2 |
| V | 4.5 Nối cống bản 4x3,3m (Khối lượng khác) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,1 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,2 | m3 |
| 4 | Thanh thải thượng lưu cống đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m3 |
| W | 5.1 Nối cống tròn D150 (Thân cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BT móng cốn M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,62 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt ống cống D150 M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | đốt |
| 4 | Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,13 | m2 |
| X | 5.2 Nối cống tròn D150 (Tường cánh, tường đầu cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BT móng M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,13 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công BT tường đầu, tường cánh M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,76 | m3 |
| Y | 5.2 Nối cống tròn D150 (Gia cố sân cống) | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,5 | m3 |
| Z | 5.3 Nối cống tròn D150 (Khối lượng khác) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,93 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | m3 |
| AA | 6. Tường chắn BTXM | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 611,37 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124,06 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M100 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,05 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công móng tường chắn bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168,23 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công thân tường chắn bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 270,55 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,18 | m |
| 7 | Đất sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,16 | m3 |
| 8 | Đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,25 | m3 |
| 9 | Đắp sau tường K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 347,7 | m3 |
| 10 | Gia cố xi măng sau khi đắp kè | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17.385,1 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường BTN trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường BTN | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có các hạng mục thi công và tính chất như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó | Có tải trọng ≥10 tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Có dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 5 | Máy khoan đá tự hành D≤ 76mm | Có đường kính mũi khoan ≤ 76mm | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel 1200m3/h | Máy nén khí diezel 1200m3/h | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương) | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Có công suất ≥ 80T/h | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 6T-8T | Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn | 2 |
| 10 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | Có tải trọng hoạt động ≥ 16T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T-12T | Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn | 1 |
| 12 | Máy lu rung 25T | Có tải trọng hoạt động ≥ 25T | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 108CV | Có công suất ≥ 108CV (hoặc tương đương) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi