Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107886-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210107868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 08:39:00 đến ngày 2021-01-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,710,925,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng165Móng
2Móng cột 14m - MBT14Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng10Móng
3Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng36Móng
4Móng bê tông cột đơn 14m hiện hữu cải tạo thành cột ghép sát bê tông đúc tại chỗ - MBT14hh+bt-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Móng
5Móng cột 14m, trụ pi- MC14 -piChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Móng
6Móng bê tông cột 16m ghép sát - MBT16-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Móng
B PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng35Bộ
3Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Bộ
C PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ165Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ91Trụ
3Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1200kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cộtChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ4Cột
D PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X.ITChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;59Bộ
2Đà sắt trụ II 2,4m đơn - tim 1,4 X.H24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
3Đà sắt trụ II 2,4m kép - tim 1,4 X.HN24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8Bộ
4Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;61Bộ
5Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;211Bộ
6Bộ xà đơn 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IT1KDChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;13Bộ
7Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IG1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9Bộ
8Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 18m ghép sát X.K24.18KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
9Bộ xà kép 2400 cột đơn 18m - X.K24-18Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
10Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
11Bộ xà kép 2400 cột đơn mạch 2 - X.K24-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
12Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X.IT2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;25Bộ
13Bộ thanh chống gió cột Pi tim 1400 - TCG.II14.1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
14Bộ tháp đà sắt kép U160 cột đơn dài 2500 cột ghép - TS.U160KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
15Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - X.G1K.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
16Bộ xà đỡ Composite kép 2400 cho trụ ghép - K24K.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
17Bộ ghép trụ BTLT 14mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;37Bộ
18Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODEChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32B cấp 8391 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT8.226mét
2Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-185mm²B cấp 37228 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT36.498mét
3Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm²B cấp 17821 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT17.472mét
4Cáp Duplex Du-CV-2x10Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;256mét
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;87bộ
6Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;18bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
8Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
9Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;905bộ
10Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;59bộ
11Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;260bộ
12Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;198chuỗi
13Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX185, ACXH185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;189chuỗi
14Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC240) Lắp vào cột - CN -T-PG(th)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;14chuỗi
15Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH185) Lắp vào cột ghép - CN -Tk - PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4chuỗi
16Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC240) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG(th)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;52chuỗi
17Rack 2 sứ + sứ ống chỉChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
18Rack 3 sứ + sứ ống chỉChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;39bộ
19Rack 4 sứ + sứ ống chỉChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
20Bộ giáp níu dây cỡ dây ACXH185Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;30bộ
21Bộ giáp níu dây cỡ dây ACXH240Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;22bộ
22Ống nối lèo cho dây AC-185 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;90bộ
23Ống nối lèo cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;99bộ
24Kẹp đấu nối dây Cu loại 25mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;48cái
25Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;55cái
26Ống nối lèo cho dây AC-240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;50cái
27Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;240bộ
28Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;37bộ
29Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;64bộ
30Đầu cosse Cu 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
31Đầu cosse Cu - AL 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
32Kẹp nối ép WR cỡ dây 10-35 mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;88cái
33Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;58cái
34Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 185mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;44cái
35Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 185Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;753cái
36Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 185Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
37Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
38Đầu cosse Cu 25mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
39Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4cái
40Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhômChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;18bộ
41Ống nối chịu lực cho dây AC-240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
42Ống nối chịu lực cho dây AC-185 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;37bộ
43Đầu cosse Cu 185mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;72cái
44Đầu cosse Cu - AL 185mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;36cái
45Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;156bộ
46Kẹp IPC 95-35Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;102cái
47Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;7bộ
48Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;35bộ
49Bulông móc 16x550 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;8bộ
50Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;48mét
51Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;52mét
52Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;114mét
53Cáp CVV2x10mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;144mét
54Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;567cái
55Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện co nhiệtChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;18bộ
F PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
2FuseLink 30KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
3RECLOSER 24kV 3P 630A (bao gồm phụ kiện lắp đặt)A cấp1Bộ
4LTD 24kV-630AChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
5Biến điện áp 1P-12. 700/230V - 1000VA (bao gồm phụ kiện lắp đặt)A cấp1Bộ
6Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9Bộ
G PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐUNhập kho Công ty Điện lực BRVT2Sứ
2Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV282Sứ
3Tháo và lắp SĐI - 24kV81Bộ
4Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT5Bộ
5Tháo và lắp SĐG - 24kV4Bộ
6Tháo thu hồi Đth - TNhập kho Công ty Điện lực BRVT26Bộ
7Tháo và lắp Nth - T1Bộ
8Tháo và lắp Nth - Tk2Bộ
9Tháo Nth - TNhập kho Công ty Điện lực BRVT31Bộ
10Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T81Bộ
11Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ16Bộ
12Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ71Bộ
13Tháo và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ3Bộ
14Tháo thu hồi chuỗi cách điện 24KV-70KNNhập kho Công ty Điện lực BRVT4Chuỗi
15Tháo lắp chuỗi cách điện 24KV-70KN83Chuỗi
16Nhổ cột bê tông ly tâm 10.5 mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng116Bộ
17Nhổ cột bê tông ly tâm 12 mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng32Bộ
18Tháo xà thép X.T1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
19Tháo xà thép X.IT1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT5Bộ
20Tháo xà thép X.IT2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2Bộ
21Tháo xà thép X.IG1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
22Tháo lắp xà thép X.IT29Bộ
23Tháo xà thép X.ITNhập kho Công ty Điện lực BRVT6Bộ
24Tháo lắp xà thép X.IT16Bộ
25Tháo xà thép X.IGNhập kho Công ty Điện lực BRVT3Bộ
26Tháo lắp xà thép X.IT76Bộ
27Tháo lắp xà thép X.IG4Bộ
28Tháo thu hồi X.K24.U160Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2Bộ
29Tháo tháp sắt U160 trụ képNhập kho Công ty Điện lực BRVT2Bộ
30Tháo xà thép X.K24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT9Bộ
31Tháo xà thép X.K24KNhập kho Công ty Điện lực BRVT4Bộ
32Tháo & lắp lại xà thép X.K246Bộ
33Tháo lắp lại bộ xà lắp X.G1K.C754Bộ
34Tháo lắp lại bộ xà lắp K24K.C752Bộ
35Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50Nhập kho Công ty Điện lực BRVT13.003mét
36Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC95Nhập kho Công ty Điện lực BRVT19.662mét
37Tháo thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép dây ACX50Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1.864mét
38Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 78 nhánh (2x15m)2.340mét
39Tháo lắp điện kế75Cái
40Tháo & Lắp đặt REC1Cái
41Tháo & Lắp đặt LTD9Cái
42Tháo & Lắp đặt LA15Cái
43Tháo & Lắp đặt LBS2Cái
44Tháo & Lắp đặt TU + TI2Cái
45Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)28Cái
H PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - TháoNhập kho Công ty Điện lực BRVT6bộ
2Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại14bộ
3Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại11cái
4Chụp bảo vệ LA6cái
5Chụp bảo vệ LA - Sử dụng lại5cái
6Chụp bảo vệ MBA - sử dụng lại16cái
7FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - TháoNhập kho Công ty Điện lực BRVT6bộ
8FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại14bộ
9FuseLink 3K - Tháo lắp lại3cái
10FuseLink 6K - Sử dụng lại3cái
11FuseLink 8K - Sử dụng lại14cái
12Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA - Tháo lắp lại3máy
13Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Tháo lắp lại6máy
14Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA- Tháo lắp lại5máy
15Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA - Tháo lắp lại1máy
16Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA - Tháo lắp lại1máy
17Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại2bộ
18Tủ hạ thế 2 lộ ra - TháoNhập kho Công ty Điện lực BRVT6bộ
19Tủ hạ thế 2 lộ ra - Tháo lắp lại10bộ
I PHẦN DÂY, XÀ VÀ PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1Bảng báo an toàn- sử dụng lại16Bảng
2Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại16Bảng
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) - Sử dụng lại14Bộ
4Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;28Bộ
5Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
6Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6Bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
12Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;14Bộ
13Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
14Bộ đà composite 2,4m đơn mạch 2, kép mạch 2 - Sử dụng lại2Bộ
15Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép - Tháo lắp Sử dụng lại2Bộ
16Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc:Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng14Bộ
17Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc:Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
18Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại14Bộ
19Giá lắp máy biến áp 1 pha 25kVA- Tháo lắp lại3Bộ
20Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA- Tháo lắp Sử dụng lại6Bộ
21Giá lắp máy biến áp 1 pha 75kVA- Tháo lắp Sử dụng lại5Bộ
J PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Nhập kho Công ty Điện lực BRVT96mét
2Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 PNhập kho Công ty Điện lực BRVT14bộ
K HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.33
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.21
3 Phụ trách an toàn thi công công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây2
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->