Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 08:39:00 đến ngày 2021-01-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,710,925,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 165 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 10 | Móng |
| 3 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 36 | Móng |
| 4 | Móng bê tông cột đơn 14m hiện hữu cải tạo thành cột ghép sát bê tông đúc tại chỗ - MBT14hh+bt-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột 14m, trụ pi- MC14 -pi | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Móng |
| 6 | Móng bê tông cột 16m ghép sát - MBT16-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Móng |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 35 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Bộ |
| C | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 165 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 91 | Trụ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1200kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 4 | Cột |
| D | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X.IT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 59 | Bộ |
| 2 | Đà sắt trụ II 2,4m đơn - tim 1,4 X.H24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 3 | Đà sắt trụ II 2,4m kép - tim 1,4 X.HN24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 61 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 211 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đơn 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IT1KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IG1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Bộ |
| 8 | Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 18m ghép sát X.K24.18K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2400 cột đơn 18m - X.K24-18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ xà kép 2400 cột đơn mạch 2 - X.K24-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X.IT2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 25 | Bộ |
| 13 | Bộ thanh chống gió cột Pi tim 1400 - TCG.II14.1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ tháp đà sắt kép U160 cột đơn dài 2500 cột ghép - TS.U160K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - X.G1K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ xà đỡ Composite kép 2400 cho trụ ghép - K24K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 37 | Bộ |
| 18 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32 | B cấp 8391 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 8.226 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-185mm² | B cấp 37228 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 36.498 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | B cấp 17821 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 17.472 | mét |
| 4 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 256 | mét |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 87 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 905 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 59 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 260 | bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 198 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX185, ACXH185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 189 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC240) Lắp vào cột - CN -T-PG(th) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH185) Lắp vào cột ghép - CN -Tk - PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC240) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG(th) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 52 | chuỗi |
| 17 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 18 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 39 | bộ |
| 19 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 20 | Bộ giáp níu dây cỡ dây ACXH185 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | bộ |
| 21 | Bộ giáp níu dây cỡ dây ACXH240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | bộ |
| 22 | Ống nối lèo cho dây AC-185 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 90 | bộ |
| 23 | Ống nối lèo cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 99 | bộ |
| 24 | Kẹp đấu nối dây Cu loại 25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | cái |
| 25 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 55 | cái |
| 26 | Ống nối lèo cho dây AC-240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 50 | cái |
| 27 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 240 | bộ |
| 28 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 37 | bộ |
| 29 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 64 | bộ |
| 30 | Đầu cosse Cu 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 31 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 32 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 10-35 mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 88 | cái |
| 33 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 58 | cái |
| 34 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 185mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 44 | cái |
| 35 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 185 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 753 | cái |
| 36 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 185 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 37 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 38 | Đầu cosse Cu 25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 39 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 40 | Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhôm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 41 | Ống nối chịu lực cho dây AC-240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 42 | Ống nối chịu lực cho dây AC-185 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 37 | bộ |
| 43 | Đầu cosse Cu 185mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 72 | cái |
| 44 | Đầu cosse Cu - AL 185mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| 45 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 156 | bộ |
| 46 | Kẹp IPC 95-35 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 102 | cái |
| 47 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | bộ |
| 48 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 35 | bộ |
| 49 | Bulông móc 16x550 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 50 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | mét |
| 51 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 52 | mét |
| 52 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 114 | mét |
| 53 | Cáp CVV2x10mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 144 | mét |
| 54 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 567 | cái |
| 55 | Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện co nhiệt | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 3 | RECLOSER 24kV 3P 630A (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | LTD 24kV-630A | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 5 | Biến điện áp 1P-12. 700/230V - 1000VA (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Bộ |
| G | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Sứ |
| 2 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | 282 | Sứ | |
| 3 | Tháo và lắp SĐI - 24kV | 81 | Bộ | |
| 4 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp SĐG - 24kV | 4 | Bộ | |
| 6 | Tháo thu hồi Đth - T | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 26 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp Nth - T | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo và lắp Nth - Tk | 2 | Bộ | |
| 9 | Tháo Nth - T | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 31 | Bộ |
| 10 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | 81 | Bộ | |
| 11 | Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 16 | Bộ | |
| 12 | Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 71 | Bộ | |
| 13 | Tháo và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 3 | Bộ | |
| 14 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện 24KV-70KN | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4 | Chuỗi |
| 15 | Tháo lắp chuỗi cách điện 24KV-70KN | 83 | Chuỗi | |
| 16 | Nhổ cột bê tông ly tâm 10.5 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 116 | Bộ |
| 17 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 32 | Bộ |
| 18 | Tháo xà thép X.T1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo xà thép X.IT1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | Bộ |
| 20 | Tháo xà thép X.IT2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Bộ |
| 21 | Tháo xà thép X.IG1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo lắp xà thép X.IT2 | 9 | Bộ | |
| 23 | Tháo xà thép X.IT | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Bộ |
| 24 | Tháo lắp xà thép X.IT1 | 6 | Bộ | |
| 25 | Tháo xà thép X.IG | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Bộ |
| 26 | Tháo lắp xà thép X.IT | 76 | Bộ | |
| 27 | Tháo lắp xà thép X.IG | 4 | Bộ | |
| 28 | Tháo thu hồi X.K24.U160 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Bộ |
| 29 | Tháo tháp sắt U160 trụ kép | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Bộ |
| 30 | Tháo xà thép X.K24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 9 | Bộ |
| 31 | Tháo xà thép X.K24K | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4 | Bộ |
| 32 | Tháo & lắp lại xà thép X.K24 | 6 | Bộ | |
| 33 | Tháo lắp lại bộ xà lắp X.G1K.C75 | 4 | Bộ | |
| 34 | Tháo lắp lại bộ xà lắp K24K.C75 | 2 | Bộ | |
| 35 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 13.003 | mét |
| 36 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC95 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 19.662 | mét |
| 37 | Tháo thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép dây ACX50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1.864 | mét |
| 38 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 78 nhánh (2x15m) | 2.340 | mét | |
| 39 | Tháo lắp điện kế | 75 | Cái | |
| 40 | Tháo & Lắp đặt REC | 1 | Cái | |
| 41 | Tháo & Lắp đặt LTD | 9 | Cái | |
| 42 | Tháo & Lắp đặt LA | 15 | Cái | |
| 43 | Tháo & Lắp đặt LBS | 2 | Cái | |
| 44 | Tháo & Lắp đặt TU + TI | 2 | Cái | |
| 45 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | 28 | Cái | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại | 14 | bộ | |
| 3 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại | 11 | cái | |
| 4 | Chụp bảo vệ LA | 6 | cái | |
| 5 | Chụp bảo vệ LA - Sử dụng lại | 5 | cái | |
| 6 | Chụp bảo vệ MBA - sử dụng lại | 16 | cái | |
| 7 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | bộ |
| 8 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại | 14 | bộ | |
| 9 | FuseLink 3K - Tháo lắp lại | 3 | cái | |
| 10 | FuseLink 6K - Sử dụng lại | 3 | cái | |
| 11 | FuseLink 8K - Sử dụng lại | 14 | cái | |
| 12 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA - Tháo lắp lại | 3 | máy | |
| 13 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Tháo lắp lại | 6 | máy | |
| 14 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA- Tháo lắp lại | 5 | máy | |
| 15 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 16 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 17 | Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại | 2 | bộ | |
| 18 | Tủ hạ thế 2 lộ ra - Tháo | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | bộ |
| 19 | Tủ hạ thế 2 lộ ra - Tháo lắp lại | 10 | bộ | |
| I | PHẦN DÂY, XÀ VÀ PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Bảng báo an toàn- sử dụng lại | 16 | Bảng | |
| 2 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại | 16 | Bảng | |
| 3 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) - Sử dụng lại | 14 | Bộ | |
| 4 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 28 | Bộ |
| 5 | Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ đà composite 2,4m đơn mạch 2, kép mạch 2 - Sử dụng lại | 2 | Bộ | |
| 15 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép - Tháo lắp Sử dụng lại | 2 | Bộ | |
| 16 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc: | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 14 | Bộ |
| 17 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc: | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại | 14 | Bộ | |
| 19 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 25kVA- Tháo lắp lại | 3 | Bộ | |
| 20 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA- Tháo lắp Sử dụng lại | 6 | Bộ | |
| 21 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 75kVA- Tháo lắp Sử dụng lại | 5 | Bộ | |
| J | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 96 | mét |
| 2 | Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 14 | bộ |
| K | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn thi công công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Kéo dây | 2 |
| 8 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi