Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123661-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai
Chủ đầu tư UBND xã Xuân Lai; Địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3677 077
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201281304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 15:00:00 đến ngày 2021-01-25 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,692,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.039428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07885E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.886.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH TRƯƠNG TIỂU HỌC KHU 1
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,4761100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT3,1846m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT19,9039100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2671100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1734tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,6129tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1342tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,126tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT10,0798m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,037100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,2033m3
12Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E HSMT4,552m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1129100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,2415m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2964100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1797100m3
17Bê tông nền, M150, đá 4x6Chương V - E HSMT3,794m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1509100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0282tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1231tấn
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,8712m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2976100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0668tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0194tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0058tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4538tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT2,3793m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,4276100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,5161tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT4,9922m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0379100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0103tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0077tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,253m3
35Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT20,2551m3
36Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,0663m3
37Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT42,76m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT19,8418m2
39Công tác bả vào các kết cấu - trầnChương V - E HSMT42,76m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT99,008m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT31,056m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT46,86m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT28,28m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT99,008m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT93,6578m2
46Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mmChương V - E HSMT0,1244tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1244tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT8,0784m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,3711100m2
50Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm:Chương V - E HSMT19,41m
51Cửa sổ mở lùa khung nhôm hệ Việt Pháp, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Chương V - E HSMT1,44m2
52Cửa đi 1 cánh khung nhôm Việt Pháp, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT4,14m2
53Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V - E HSMT2bộ
54Chốt cửa đi, cửa sổChương V - E HSMT8bộ
55Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,0236tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT1,44m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT0,85791m2
58Vách ngăn vệ sinh (bao gồm toàn bộ các phụ kiện, khóa)Chương V - E HSMT33,136m2
59Chân đỡ 304V1 cao 200 vách ngănChương V - E HSMT32cái
60Ke 304V Inox vách ngănChương V - E HSMT55cái
61Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗChương V - E HSMT27cái
62Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304Chương V - E HSMT8cái
63Tay nắm inox 304 loại dàyChương V - E HSMT8cái
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - E HSMT39,0672m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V - E HSMT80,829m2
66Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1636100m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0669100m2
68Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,7192m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0196tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0802tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,066tấn
72Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,2968m3
73Xây bể chứa, vữa XM M50Chương V - E HSMT3,7839m3
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT17,5392m2
75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT39,1848m2
76Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT39,1848m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,8957m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0009tấn
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0666tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0297100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,7974m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT41cấu kiện
83Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt)Chương V - E HSMT8bộ
84Vòi xịt nướcChương V - E HSMT8bộ
85Hộp dựng giấyChương V - E HSMT8cái
86Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứngChương V - E HSMT6bộ
87Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT6cái
88Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT6cái
89Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT4bộ
90Phễu thu sàn INOX D76Chương V - E HSMT6cái
91Lắp đặt van phaoChương V - E HSMT1cái
92Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - E HSMT1bể
93Máy bơm nước đẩy cao ly tâm Kangaroo KG 750CP 750WChương V - E HSMT1Máy
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,35100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mmChương V - E HSMT0,15100m
96Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 40mmChương V - E HSMT1cái
97Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 27mmChương V - E HSMT15cái
98Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 32mmChương V - E HSMT8cái
99Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 27mmChương V - E HSMT5cái
100Tê PPR D27Chương V - E HSMT5cái
101Tê PPR D32Chương V - E HSMT6cái
102Cút thẳng D32Chương V - E HSMT4cái
103Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D40Chương V - E HSMT1cái
104Ống nhựa uPVC D110Chương V - E HSMT0,35100m
105Ống nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT0,3100m
106Cút nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT5cái
107Y - tê nhựa uPVC 45 độ D110Chương V - E HSMT4cái
108Cút nhựa uPVC D110Chương V - E HSMT5cái
109Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D110Chương V - E HSMT5cái
110Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D90Chương V - E HSMT5cái
111Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D76Chương V - E HSMT11cái
112Côn thu uPVC D110/90Chương V - E HSMT7cái
113Côn thu uPVC D110/76Chương V - E HSMT3cái
114Côn thu uPVC D90/76Chương V - E HSMT3cái
115Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - E HSMT8bộ
116Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT2cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Chương V - E HSMT50m
119Ống nhựa luồn dây D20Chương V - E HSMT50m
120Lắp đặt quạt hút mùiChương V - E HSMT2cái
121Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2Chương V - E HSMT50m
B TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LAI KHU 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,7459m3
2Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0775100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,134100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT5,4723m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT34,202100m
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,334100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,3563tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1591tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,2115tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,2499tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E HSMT0,9406tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT20,1729m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1232100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,7894m3
15Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E HSMT10,0505m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0876100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,9646m3
18Đắp đấtChương V - E HSMT0,7909100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,3431100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1906100m3
21Bê tông nền, M150, đá 4x6Chương V - E HSMT5,4427m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,6417100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,14tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1928tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7214tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT4,2504m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,8403100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2835tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6864tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,9986tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT6,8587m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT1,1793100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,1365tấn
34Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT13,3545m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,081100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0276tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0218tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,466m3
39Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT60,4926m3
40Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,4921m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0993100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,7299m3
43Trát trần, vữa XM M75, cao Chương V - E HSMT16,3873m2
44Trát trần, vữa XM M75, cao >6mChương V - E HSMT29,386m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, caoChương V - E HSMT46,2958m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, cao>6mChương V - E HSMT91,86m2
47Công tác bả vào các kết cấu - trầnChương V - E HSMT16,3873m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, caoChương V - E HSMT224,0238m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cao>6mChương V - E HSMT53,2122m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT13,5428m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT64,2992m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ caoChương V - E HSMT237,5666m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6mChương V - E HSMT53,2122m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ caoChương V - E HSMT62,6831m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6mChương V - E HSMT121,246m2
56Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,2873tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,2873tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT20,95921m2
59Lợp mái che tường chiều dài bất kỳ cao>6mChương V - E HSMT0,6908100m2
60Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm:Chương V - E HSMT22,68m
61Cửa sổ mở lùa khung nhôm hệ Việt Pháp, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Chương V - E HSMT2,88m2
62Cửa đi 1 cánh khung nhôm Việt Pháp, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT10,08m2
63Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V - E HSMT4bộ
64Chốt cửa đi, cửa sổChương V - E HSMT12bộ
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,0795tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT12,96m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2,8941m2
68Vách ngăn vệ sinh dày12mm (bao gồm toàn bộ các phụ kiện, khóa)Chương V - E HSMT97,168m2
69Chân đỡ 304V1 cao 200 vách ngănChương V - E HSMT26cái
70Ke 304V Inox vách ngănChương V - E HSMT58cái
71Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗChương V - E HSMT48cái
72Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304Chương V - E HSMT16cái
73Tay nắm inox 304 loại dàyChương V - E HSMT16cái
74Lát nền, sàn gạch 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - E HSMT75,1176m2
75Lát nền, sàn gạch 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - E HSMT28,0746m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm ≤0,25m2Chương V - E HSMT212,656m2
77Trần hợp kim nhôm 600x600Chương V - E HSMT75,1176m2
78Thi công trần clip inChương V - E HSMT75,1176m2
79Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V - E HSMT3,4481m3
80Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V - E HSMT1,056tấn
81Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V - E HSMT0,8186100m2
82Vận chuyển Xi măng lên caoChương V - E HSMT1,1885tấn
83Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,2625100m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1128100m2
85Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT1,655m3
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0196tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1661tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1005tấn
89Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT2,7203m3
90Xây bể chứa, vữa XM M50Chương V - E HSMT4,1618m3
91Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT22,308m2
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT48,6648m2
93Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT48,6648m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT11,0231m2
95Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0009tấn
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2335tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0528100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,785m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT61cấu kiện
100Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt)Chương V - E HSMT16bộ
101Vòi xịt nướcChương V - E HSMT16bộ
102Hộp dựng giấyChương V - E HSMT16cái
103Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứngChương V - E HSMT12bộ
104Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT12cái
105Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT12cái
106Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT10bộ
107Phễu thu sàn INOX D76Chương V - E HSMT6cái
108Lắp đặt van phaoChương V - E HSMT2cái
109Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT2bể
110Máy bơm nước đẩy cao ly tâm Kangaroo KG 750CP 750WChương V - E HSMT1Máy
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - E HSMT0,25100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mmChương V - E HSMT0,3100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - E HSMT0,6100m
114Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 40mmChương V - E HSMT8cái
115Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 27mmChương V - E HSMT30cái
116Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mmChương V - E HSMT45cái
117Cút 90 độ PPR ren trong D20Chương V - E HSMT45cái
118Tê 90 độ PPR ren trong D25(3/4)Chương V - E HSMT35cái
119Tê PPR D40Chương V - E HSMT3cái
120Tê PPR D27Chương V - E HSMT5cái
121Tê PPR D25Chương V - E HSMT40cái
122Tê thu PPR D40x25Chương V - E HSMT4cái
123Lắp đặt van khóa D40Chương V - E HSMT5cái
124Lắp đặt vankhóa D27Chương V - E HSMT2cái
125Ống nhựa uPVC D110Chương V - E HSMT0,2100m
126Ống nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT1,1100m
127Ống nhựa uPVC D76Chương V - E HSMT0,35100m
128Ống nhựa uPVC D42Chương V - E HSMT0,5100m
129Lắp đặt y nhựa nối - Đường kính 110mmChương V - E HSMT15cái
130Lắp đặt y nhựa nối - Đường kính 90mmChương V - E HSMT25cái
131Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 76mmChương V - E HSMT10cái
132Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 90mmChương V - E HSMT15cái
133Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối- Đường kính 110mmChương V - E HSMT2cái
134Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng- Đường kính 90mmChương V - E HSMT25cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng- Đường kính 110/90mmChương V - E HSMT8cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng- Đường kính 90/76mmChương V - E HSMT10cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng - Đường kính 76/42mmChương V - E HSMT6cái
138Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V - E HSMT10cái
139Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmChương V - E HSMT10cái
140Phễu thu mưa rọ chắn rácChương V - E HSMT4cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,54100m
142Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
143Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - E HSMT10bộ
144Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT1cái
145Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Chương V - E HSMT100m
147Ống nhựa luồn dây D20Chương V - E HSMT100m
148Lắp đặt quạt hút mùiChương V - E HSMT2cái
149Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2Chương V - E HSMT100m
150Kim thu sét D18, L=0,8mChương V - E HSMT1cái
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mChương V - E HSMT1cái
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT15m
C NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT10,2537m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,7087m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT63,5287m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,7549100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,8294100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT5,6146m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT35,1588100m
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4445100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,2812tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,8287tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1416tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,2247tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT17,2184m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0616100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,3388m3
16Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E HSMT7,3964m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1018100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,1202m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,5485100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2809100m3
21Bê tông nền, M150, đá 4x6Chương V - E HSMT6,8592m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2847100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0541tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2917tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,6456m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4359100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1071tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,877tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT2,7569m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,8683100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,8939tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT9,7079m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0838100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0546tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0397tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,5813m3
37Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT35,548m3
38Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,6304m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,6217m3
40Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT94,07m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT29,848m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - E HSMT16,8m2
43Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V - E HSMT110,87m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT190,9919m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT49,72m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT22,23m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT207,7919m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT173,638m2
49Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,3683tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,3683tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT23,881m2
52Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT1,1747100m2
53Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600mm dày 0,45mm:Chương V - E HSMT34,06m
54Cửa sổ mở lùa khung nhôm hệ Việt Pháp, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Chương V - E HSMT5,76m2
55Cửa đi 2 cánh khung nhôm Việt Pháp, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT7,28m2
56Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V - E HSMT2bộ
57Chốt cửa đi, cửa sổChương V - E HSMT22bộ
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,0943tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT5,76m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3,43171m2
61Vách ngăn vệ sinh dày12mm (bao gồm toàn bộ các phụ kiện, khóa)Chương V - E HSMT96,256m2
62Chân đỡ 304V1 cao 200 vách ngănChương V - E HSMT43cái
63Ke 304V Inox vách ngănChương V - E HSMT68cái
64Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗChương V - E HSMT54cái
65Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304Chương V - E HSMT18cái
66Tay nắm inox 304 loại dàyChương V - E HSMT18cái
67Lát nền, sàn gạch 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - E HSMT69,8974m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm ≤0,25m2Chương V - E HSMT123,96m2
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,2625100m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1128100m2
71Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT1,655m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0196tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1661tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1005tấn
75Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT2,7203m3
76Xây bể chứa, vữa XM M50Chương V - E HSMT4,1618m3
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT22,308m2
78Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT48,6648m2
79Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT48,6648m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT11,0231m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0009tấn
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2335tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0528100m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,785m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT61cấu kiện
86Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt)Chương V - E HSMT18bộ
87Vòi xịt nướcChương V - E HSMT18bộ
88Hộp dựng giấyChương V - E HSMT18cái
89Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứngChương V - E HSMT11bộ
90Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT11cái
91Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT11cái
92Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT7bộ
93Phễu thu mưa Rọ chắn rác D125Chương V - E HSMT5cái
94Phễu thu sàn INOX D76Chương V - E HSMT4cái
95Lắp đặt van phaoChương V - E HSMT2cái
96Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - E HSMT2bể
97Máy bơm nước đẩy cao ly tâm Kangaroo KG 750CP 750WChương V - E HSMT1Máy
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - E HSMT0,15100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mmChương V - E HSMT0,3100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - E HSMT0,6100m
101Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 40mmChương V - E HSMT4cái
102Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 27mmChương V - E HSMT15cái
103Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mmChương V - E HSMT35cái
104Cút 90 độ PPR ren trong D20Chương V - E HSMT40cái
105Tê 90 độ PPR ren trong D25(3/4)Chương V - E HSMT35cái
106Tê PPR D40Chương V - E HSMT1cái
107Tê PPR D27Chương V - E HSMT4cái
108Tê PPR D25Chương V - E HSMT35cái
109Tê thu PPR D40x25Chương V - E HSMT2cái
110Lắp đặt van khóa D40Chương V - E HSMT5cái
111Lắp đặt vankhóa D27Chương V - E HSMT2cái
112Ống nhựa uPVC D110Chương V - E HSMT0,2100m
113Ống nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT0,75100m
114Ống nhựa uPVC D76Chương V - E HSMT0,2100m
115Ống nhựa uPVC D42Chương V - E HSMT0,25100m
116Lắp đặt y nhựa nối - Đường kính 110mmChương V - E HSMT15cái
117Lắp đặt y nhựa nối - Đường kính 90mmChương V - E HSMT15cái
118Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 76mmChương V - E HSMT5cái
119Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 90mmChương V - E HSMT7cái
120Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmChương V - E HSMT2cái
121Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mmChương V - E HSMT18cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 110/90mmChương V - E HSMT6cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 90/76mmChương V - E HSMT9cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 76/42mmChương V - E HSMT6cái
125Phễu thu mưa rọ chắn rácChương V - E HSMT5cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,35100m
127Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmChương V - E HSMT5cái
128Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - E HSMT10bộ
129Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT2cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Chương V - E HSMT60m
132Ống nhựa luồn dây D20Chương V - E HSMT60m
133Lắp đặt quạt hút mùiChương V - E HSMT6cái
134Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2Chương V - E HSMT50m
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChương V - E HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.039428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07885E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.886.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy khoan 2,5kw Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy trộn vữa 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->