Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai | Chủ đầu tư | UBND xã Xuân Lai; Địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3677 077 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 15:00:00 đến ngày 2021-01-25 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,692,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.039428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07885E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.886.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH TRƯƠNG TIỂU HỌC KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,4761 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 3,1846 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 19,9039 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2671 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1734 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,6129 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1342 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,126 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,0798 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,2033 | m3 |
| 12 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 4,552 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1129 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,2415 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2964 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1797 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 3,794 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1509 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0282 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1231 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,8712 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2976 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0668 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0194 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0058 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4538 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,3793 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,4276 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,5161 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,9922 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0103 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0077 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,253 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 20,2551 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,0663 | m3 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 42,76 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 19,8418 | m2 |
| 39 | Công tác bả vào các kết cấu - trần | Chương V - E HSMT | 42,76 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 99,008 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 31,056 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 46,86 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 28,28 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 99,008 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 93,6578 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm | Chương V - E HSMT | 0,1244 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1244 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 8,0784 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,3711 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm: | Chương V - E HSMT | 19,41 | m |
| 51 | Cửa sổ mở lùa khung nhôm hệ Việt Pháp, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Chương V - E HSMT | 1,44 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Việt Pháp, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 4,14 | m2 |
| 53 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,0236 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 1,44 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,8579 | 1m2 |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh (bao gồm toàn bộ các phụ kiện, khóa) | Chương V - E HSMT | 33,136 | m2 |
| 59 | Chân đỡ 304V1 cao 200 vách ngăn | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 60 | Ke 304V Inox vách ngăn | Chương V - E HSMT | 55 | cái |
| 61 | Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 62 | Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 63 | Tay nắm inox 304 loại dày | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - E HSMT | 39,0672 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - E HSMT | 80,829 | m2 |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1636 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0669 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,7192 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0196 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0802 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,066 | tấn |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,2968 | m3 |
| 73 | Xây bể chứa, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 3,7839 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 17,5392 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 39,1848 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 39,1848 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,8957 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0009 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0666 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,7974 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt) | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Vòi xịt nước | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Hộp dựng giấy | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứng | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Phễu thu sàn INOX D76 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 93 | Máy bơm nước đẩy cao ly tâm Kangaroo KG 750CP 750W | Chương V - E HSMT | 1 | Máy |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 100 | Tê PPR D27 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 101 | Tê PPR D32 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 102 | Cút thẳng D32 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 103 | Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D40 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 104 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 105 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 106 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 107 | Y - tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 108 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 109 | Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 110 | Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 111 | Chếch - cút nhựa uPVC 135 độ D76 | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 112 | Côn thu uPVC D110/90 | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 113 | Côn thu uPVC D110/76 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 114 | Côn thu uPVC D90/76 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 119 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 121 | Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LAI KHU 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,7459 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0775 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 5,4723 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 34,202 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,3563 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1591 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,2115 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,2499 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 0,9406 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 20,1729 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,7894 | m3 |
| 15 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 10,0505 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,9646 | m3 |
| 18 | Đắp đất | Chương V - E HSMT | 0,7909 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3431 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1906 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 5,4427 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,6417 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,14 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1928 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7214 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,2504 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,8403 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2835 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6864 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,9986 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,8587 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,1793 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,1365 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 13,3545 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0276 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0218 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,466 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 60,4926 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,4921 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0993 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,7299 | m3 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, cao | Chương V - E HSMT | 16,3873 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, cao >6m | Chương V - E HSMT | 29,386 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, cao | Chương V - E HSMT | 46,2958 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, cao>6m | Chương V - E HSMT | 91,86 | m2 |
| 47 | Công tác bả vào các kết cấu - trần | Chương V - E HSMT | 16,3873 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cao | Chương V - E HSMT | 224,0238 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cao>6m | Chương V - E HSMT | 53,2122 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,5428 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 64,2992 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Chương V - E HSMT | 237,5666 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m | Chương V - E HSMT | 53,2122 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Chương V - E HSMT | 62,6831 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m | Chương V - E HSMT | 121,246 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2873 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2873 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 20,9592 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường chiều dài bất kỳ cao>6m | Chương V - E HSMT | 0,6908 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm: | Chương V - E HSMT | 22,68 | m |
| 61 | Cửa sổ mở lùa khung nhôm hệ Việt Pháp, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Chương V - E HSMT | 2,88 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Việt Pháp, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 10,08 | m2 |
| 63 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,0795 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 12,96 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2,894 | 1m2 |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh dày12mm (bao gồm toàn bộ các phụ kiện, khóa) | Chương V - E HSMT | 97,168 | m2 |
| 69 | Chân đỡ 304V1 cao 200 vách ngăn | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 70 | Ke 304V Inox vách ngăn | Chương V - E HSMT | 58 | cái |
| 71 | Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 72 | Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 73 | Tay nắm inox 304 loại dày | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 74 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - E HSMT | 75,1176 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - E HSMT | 28,0746 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm ≤0,25m2 | Chương V - E HSMT | 212,656 | m2 |
| 77 | Trần hợp kim nhôm 600x600 | Chương V - E HSMT | 75,1176 | m2 |
| 78 | Thi công trần clip in | Chương V - E HSMT | 75,1176 | m2 |
| 79 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V - E HSMT | 3,4481 | m3 |
| 80 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V - E HSMT | 1,056 | tấn |
| 81 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V - E HSMT | 0,8186 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V - E HSMT | 1,1885 | tấn |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,655 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0196 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1661 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1005 | tấn |
| 89 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,7203 | m3 |
| 90 | Xây bể chứa, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 4,1618 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 22,308 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 48,6648 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 48,6648 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,0231 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0009 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2335 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,785 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt) | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 101 | Vòi xịt nước | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 102 | Hộp dựng giấy | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứng | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 107 | Phễu thu sàn INOX D76 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 110 | Máy bơm nước đẩy cao ly tâm Kangaroo KG 750CP 750W | Chương V - E HSMT | 1 | Máy |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 117 | Cút 90 độ PPR ren trong D20 | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 118 | Tê 90 độ PPR ren trong D25(3/4) | Chương V - E HSMT | 35 | cái |
| 119 | Tê PPR D40 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 120 | Tê PPR D27 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 121 | Tê PPR D25 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 122 | Tê thu PPR D40x25 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt vankhóa D27 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 125 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 126 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100m |
| 127 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 128 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 129 | Lắp đặt y nhựa nối - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt y nhựa nối - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối- Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng- Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng- Đường kính 110/90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng- Đường kính 90/76mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng - Đường kính 76/42mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 140 | Phễu thu mưa rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 147 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 149 | Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 150 | Kim thu sét D18, L=0,8m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 10,2537 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,7087 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 63,5287 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,7549 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,8294 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 5,6146 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 35,1588 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4445 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,2812 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,8287 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1416 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,2247 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 17,2184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,3388 | m3 |
| 16 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 7,3964 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,1202 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5485 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2809 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 6,8592 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2847 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0541 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2917 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,6456 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4359 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1071 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,877 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,7569 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,8683 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,8939 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 9,7079 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0838 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0546 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0397 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,5813 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 35,548 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,6304 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,6217 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 94,07 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 29,848 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 16,8 | m2 |
| 43 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 110,87 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 190,9919 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 49,72 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 22,23 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 207,7919 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 173,638 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,3683 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,3683 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 23,88 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 1,1747 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600mm dày 0,45mm: | Chương V - E HSMT | 34,06 | m |
| 54 | Cửa sổ mở lùa khung nhôm hệ Việt Pháp, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Chương V - E HSMT | 5,76 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm Việt Pháp, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 7,28 | m2 |
| 56 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 22 | bộ |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,0943 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 5,76 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,4317 | 1m2 |
| 61 | Vách ngăn vệ sinh dày12mm (bao gồm toàn bộ các phụ kiện, khóa) | Chương V - E HSMT | 96,256 | m2 |
| 62 | Chân đỡ 304V1 cao 200 vách ngăn | Chương V - E HSMT | 43 | cái |
| 63 | Ke 304V Inox vách ngăn | Chương V - E HSMT | 68 | cái |
| 64 | Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ | Chương V - E HSMT | 54 | cái |
| 65 | Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 66 | Tay nắm inox 304 loại dày | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - E HSMT | 69,8974 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm ≤0,25m2 | Chương V - E HSMT | 123,96 | m2 |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,655 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0196 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1661 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1005 | tấn |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,7203 | m3 |
| 76 | Xây bể chứa, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 4,1618 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 22,308 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 48,6648 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 48,6648 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,0231 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0009 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2335 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,785 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt xí bệt ( bao gồm vòi xịt) | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 87 | Vòi xịt nước | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 88 | Hộp dựng giấy | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân đứng | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 93 | Phễu thu mưa Rọ chắn rác D125 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 94 | Phễu thu sàn INOX D76 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 97 | Máy bơm nước đẩy cao ly tâm Kangaroo KG 750CP 750W | Chương V - E HSMT | 1 | Máy |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 35 | cái |
| 104 | Cút 90 độ PPR ren trong D20 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 105 | Tê 90 độ PPR ren trong D25(3/4) | Chương V - E HSMT | 35 | cái |
| 106 | Tê PPR D40 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 107 | Tê PPR D27 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 108 | Tê PPR D25 | Chương V - E HSMT | 35 | cái |
| 109 | Tê thu PPR D40x25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt vankhóa D27 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 112 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V - E HSMT | 0,75 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt y nhựa nối - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt y nhựa nối - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 110/90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 90/76mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 76/42mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 125 | Phễu thu mưa rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 132 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 133 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 134 | Dây cáp Cu/XLPE 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.039428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07885E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.886.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kw | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 80L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi