Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118271-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6252.010 – 0235.6251.110
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công
Số hiệu KHLCNT 20210118184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 12:28:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,071,018,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình công cộng) quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,45 tỷ VND.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (có kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn bê tông ≥250 L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà điều khiển, nhà nghỉ ca, tổ thao tác lưu động, nhà để xe, hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền Trạm TBA Tam Kỳ
1Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK81cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK0,908m3
3Xây thành mương cáp lực bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,908m3
4Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK26,26m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK5,331m3
6GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk Theo HSTK0,3362tấn
7Gia công thép V60x60x6 làm viền bao tấm đanTheo HSTK1,6287tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan (147kg) bằng thủ côngTheo HSTK239cái
9Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBATheo HSTK5công
10Rải đá 1x2 mặt nền TBATheo HSTK0,4751100m3
11Chống dột phòng điều khiển bằng keo chống dộtTheo HSTK140,4m2
12Khoan đục lỗ đục lỗ sê nô ĐK 90 để đặt ống thoát nướcTheo HSTK4lỗ
13Lắp đặt ống nhựa ĐK 90 thoát nướcTheo HSTK0,12100m
14Lắp đặt lơi nhựa ĐK 90Theo HSTK4cái
15Tháo dỡ tấm lợp - trần nhựaTheo HSTK166,6m2
16Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK6bộ
17Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK6bộ
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK0,324m3
19Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK85,43m
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK11,752m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK214,19m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK9m2
23Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK37,45m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK935,82m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK76,21m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK18,4477m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK18,4477m3
28Xây tường ngăn bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,832m3
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK18,76m2
30Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK24,5551m2
31Sơn cửa sắt 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK01m2
32GCLD cửa đi sắt kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK40,22m2
33GCLD vách ngăn nhôm kínhTheo HSTK10,56m2
34GCLD cửa sổ sắt kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK38,05m2
35GCLD khung hoa sắt cửa sổ (đã sơn hoàn thiện)Theo HSTK6,84m2
36GCLD trần thạch cao tấm thảTheo HSTK166,6m2
37Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,6247100m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30Theo HSTK196,93m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK24,99m2
40Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - KT 300x600mm, XM PCB30Theo HSTK41,7m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic - KT 120x600mmTheo HSTK19,996m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK860,4566m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK106,93m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK967,3866m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK169,77m2
46Quét flinkote chống thấm máiTheo HSTK69,6m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,1m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Theo HSTK19,86m3
49Lát gạch Terrazzo 400x400 XM PCB30Theo HSTK61m2
50Lắp dựng rèm che cửaTheo HSTK19,665m2
51Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK0,24100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK0,36100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK0,24100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,16100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo HSTK0,12100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK8cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK8cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK6cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK6cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmTheo HSTK8cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmTheo HSTK8cái
63Lắp đặt xí bệtTheo HSTK3bộ
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK5cái
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK3cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK2bộ
68Lắp đặt vòi tắm 1 vòi 1 hương senTheo HSTK3bộ
69Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIITheo HSTK19,241m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,68m3
71Xây thành bể tự hoại bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,02m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK20,1m2
73Quét nước xi măng chống thấmTheo HSTK20,1m2
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo HSTK12cái
75Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK6,172m3
76GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3Theo HSTK2bộ
77Sửa chữa đường dây, thiết bị mạng internet (tận dụng lại switch và bộ phát wifi hiện có)Theo HSTK1hệ thống
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK18bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK12bộ
80Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK13cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK30cái
82Lắp đặt ô cắm baTheo HSTK30cái
83Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK1tủ
84Lắp đặt tủ điện phòngTheo HSTK8tủ
85Lắp đặt các automat 3 pha 65ATheo HSTK1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK6cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK9cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK11cái
89Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK480m
90Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK420m
91Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK150m
92Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âmTheo HSTK58bộ
93Lắp mặt nạ 2 công tắc + đế âmTheo HSTK3bộ
94Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âmTheo HSTK7bộ
95Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK2cái
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmTheo HSTK350m
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,8641m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,144m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,032100m2
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,32m3
101Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK0,4m3
102Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1367tấn
103Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,0405tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1367tấn
105Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,0405tấn
106Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,1915tấn
107Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,1915tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK11m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,6688100m2
110GCLD bu lông móng M14Theo HSTK16bộ
111Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ràoTheo HSTK228,15m2
112Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK228,15m2
B Sửa chữa nhà điều khiển, hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền trạm Kỳ Hà
1Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK107cấu kiện
2Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK10,7m2
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK4,815m3
4GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk Theo HSTK0,3919tấn
5Gia công thép V60x60x6 làm viền bao tấm đanTheo HSTK1,9559tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo HSTK280cái
7Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBATheo HSTK5công
8Rải đá 1x2 mặt nền TBATheo HSTK0,5025100m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK1,96m3
10Bê tông bó vỉa, mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,2m3
11Bê tông lót mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,96m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,96m3
13Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK49m2
14Chống dột phòng điều khiển bằng keo chống dộtTheo HSTK541,2m2
15Dọn dẹp, vệ sinh sạch sê nôTheo HSTK2công
16Khoan đục lỗ sê nô ĐK 90 để đặt ống thoát nướcTheo HSTK4lỗ
17Lắp đặt ống nhựa ĐK 90 thoát nướcTheo HSTK0,16100m
18Lắp đặt lơi nhựa ĐK 90Theo HSTK4cái
19Khoan đục lỗ sê nô ĐK 60 để đặt ống thoát nướcTheo HSTK4lỗ
20Lắp đặt ống nhựa ĐK 60 thoát nướcTheo HSTK0,12100m
21Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK4cái
22Láng tạo dốc sê nô thu nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK96,9m2
23Quét Flinkote chống thấm máiTheo HSTK71,06m2
24Chống thấm tường ngoài nhà bằng hóa chất Kova CT11ATheo HSTK22,8525m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK160,941m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK150m2
27Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK1bộ
28Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK1bộ
29Lắp đặt gương soiTheo HSTK1cái
30Lắp đặt xí bệtTheo HSTK1bộ
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK1cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK1bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK1bộ
C Sửa chữa nhà điều khiển, hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền trạm TBA Hội An
1Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK82cấu kiện
2Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK8,2m2
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK3,69m3
4GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk Theo HSTK0,3003tấn
5Gia công thép V60x60x5 làm viền bao tấm đanTheo HSTK1,499tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan (132kg/tấm)Theo HSTK221cái
7Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBATheo HSTK10công
8Rải đá 1x2 mặt nền TBATheo HSTK0,2393100m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK0,798m3
10Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,368m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK80,104m2
12Chống dột mái tôn bằng keo chống dộtTheo HSTK258,96m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2100m2
14Dọn dẹp, vệ sinh sạch sê nôTheo HSTK5công
15Khoan đục lỗ đục lỗ sê nô ĐK 90 để đặt ống thoát nướcTheo HSTK4lỗ
16Lắp đặt ống nhựa ĐK 90 thoát nướcTheo HSTK0,16100m
17Lắp đặt lơi nhựa ĐK 90Theo HSTK4cái
18Láng tạo dốc sê nô thu nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK101,6575m2
19Quét Flinkote chống thấm máiTheo HSTK61,6m2
20Chống thấm tường ngoài nhà bằng hóa chất Kova CT11ATheo HSTK62,32m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK62,32m2
22Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,6764100m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK323,8m2
24Lắp đặt gương soiTheo HSTK1cái
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK1cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK1cái
D Sửa chữa hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền trạm TBA Điện Nam- Điện Ngọc
1Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK503cấu kiện
2Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK47,6m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK0,675m3
4Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,675m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK1,2m2
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK12,279m3
7GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk Theo HSTK1,1273tấn
8Gia công thép V60x60x6 làm viền bao tấm đanTheo HSTK4,9451tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo HSTK780cái
10Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBATheo HSTK10công
11Rải đá 1x2 mặt nền TBATheo HSTK0,6577100m3
12Láng vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK774m2
13Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,05100m2
14Bê tông thành bó vỉa đường nội bộ sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,2m3
15Bê tông đường nội bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK5,76m3
E Sửa chữa nhà nghỉ ca và tổ thao tác lưu động, hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền trạm TBA Thăng Bình
1Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK34cấu kiện
2Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK6,6m2
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK1,734m3
4GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk Theo HSTK0,1411tấn
5Gia công thép V60x60x6 làm viền bao tấm đanTheo HSTK0,6837tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo HSTK100cái
7Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBATheo HSTK5công
8Rải đá 1x2 mặt nền TBATheo HSTK0,1761100m3
9Chống dột mái tôn nhà bằng keo chống dộtTheo HSTK110,6016m2
10Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK2bộ
11Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK2bộ
12Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK155,8m
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK863,68m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK268,8324m2
15Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK161m2
16GCLD cửa đi sắt kính kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK25,92m2
17GCLD cửa sổ sắt kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK29,88m2
18GCLD khung hoa sắt cửa sổ (đã sơn hoàn thiện)Theo HSTK25,08m2
19GCLD cửa nhựa xếp khu wcTheo HSTK8,8m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK935,2524m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK197,26m2
22Quét flinkote chống thấm máiTheo HSTK9,612m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK13,041m3
24Lắp đặt gương soiTheo HSTK3cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK0,02100m
27Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK5cái
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK3cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK1bộ
32Sửa chữa , vệ sinh hệ thống thiết bị vệ sinh (thay các nắp xí bệt, bộ góp thu nước, giỏ rác,...)Theo HSTK1hệ thống
33Sửa chữa hệ thống cấp thoát nướcTheo HSTK1hệ thống
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK8bộ
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK6bộ
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK10cái
37Lắp đặt ô cắm baTheo HSTK6cái
38Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK1tủ
39Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK7cái
41Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âmTheo HSTK24bộ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,5361m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,144m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,032100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,32m3
46Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK1,36m3
47Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1361tấn
48Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,0528tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1361tấn
50Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,0528tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,0728tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,0728tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK21m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,5885100m2
55GCLD bu lông móng M14Theo HSTK16bộ
56GCLD bu lông M12Theo HSTK16bộ
57GCLD khung hoa sắt tường ràoTheo HSTK63m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ràoTheo HSTK205,434m2
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK205,434m2
F Sửa chữa chống dột phòng điều khiển, hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền trạm TBA Đại Lộc
1Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK267cấu kiện
2Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK24,7m2
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK5,2515m3
4GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk Theo HSTK0,5185tấn
5Gia công thép V60x60x5 làm viền bao tấm đanTheo HSTK2,0848tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo HSTK564cái
7Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBATheo HSTK10công
8Rải đá 1x2 mặt nền TBATheo HSTK0,7332100m3
9Chống dột mái tôn bằng keo chống dộtTheo HSTK343,44m2
10Dọn dẹp, vệ sinh sạch sê nôTheo HSTK2công
11Khoan đục lỗ đục lỗ sê nô ĐK 90 để đặt ống thoát nướcTheo HSTK4lỗ
12Lắp đặt ống nhựa ĐK 90 thoát nướcTheo HSTK0,16100m
13Lắp đặt lơi nhựa ĐK 90Theo HSTK4cái
14Láng tạo dốc sê nô thu nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK148,58m2
15Quét Flinkote chống thấm máiTheo HSTK41,04m2
16Chống thấm tường ngoài nhà bằng hóa chất Kova CT11ATheo HSTK30m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK30m2
18Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,25m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK90m2
20Lắp đặt gương soiTheo HSTK1cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK1cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK1cái
G Xử lý sạt lỡ và chống thấm phòng điều khiển TBA Điện Bàn
1Dọn cỏ bụiTheo HSTK3,1476100m2
2Phá dỡ kết cấu kè đá sạt lởTheo HSTK8,61m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK7,1751m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK25m3
5Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK22,345m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK57,4m2
7Láng vữa dày 5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK318,864m2
8Chống dột mái tôn bằng keo chống dộtTheo HSTK338,4m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,15100m2
10Chống thấm tường ngoài nhà bằng hóa chất Kova CT11ATheo HSTK30m2
11Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3100m2
H Xử lý sạt lỡ, sửa chữa nhà nghỉ ca, rải đá nền TBA Duy Xuyên
1Dọn cỏ bụiTheo HSTK3100m2
2Phá dỡ kết cấu kè đá sạt lởTheo HSTK3,6m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,541m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK10m3
5Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,14m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK13,8m2
7Láng vữa dày 5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK82,17m2
8Chống dột mái tôn bằng keo chống dộtTheo HSTK145,6m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,1100m2
10Láng tạo dốc sê nô thu nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK90,49m2
11Quét Flinkote chống thấm máiTheo HSTK79,05m2
12Chống thấm tường ngoài nhà bằng hóa chất Kova CT11ATheo HSTK87m2
13Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,1100m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK269m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK212m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK57m2
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK7bộ
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK5cái
19Lắp đặt gương soiTheo HSTK5cái
20Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK5cái
21Lắp đặt giá treoTheo HSTK5cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK5cái
23Lắp đặt hộp đựng giấy đôiTheo HSTK5cái
24Sửa chữa đường ống, cấp thoát nướcTheo HSTK1hệ thống
25Gia cố cửa đi nhôm kínhTheo HSTK1hệ thống
26Rải đá 1x2 mặt nền TBATheo HSTK0,21100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình công cộng) quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,45 tỷ VND.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (có kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.65
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm phụ trách an toàn lao động 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)5
2 Máy cắt uốn 5KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)5
3 Máy trộn bê tông ≥250 L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)5
4 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)5
5 Máy đầm bàn 1KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)5
6 Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->