Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6252.010 – 0235.6251.110 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 12:28:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,071,018,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình công cộng) quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,45 tỷ VND.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (có kèm xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà điều khiển, nhà nghỉ ca, tổ thao tác lưu động, nhà để xe, hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền Trạm TBA Tam Kỳ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK | 81 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 0,908 | m3 |
| 3 | Xây thành mương cáp lực bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,908 | m3 |
| 4 | Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 26,26 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 5,331 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk | Theo HSTK | 0,3362 | tấn |
| 7 | Gia công thép V60x60x6 làm viền bao tấm đan | Theo HSTK | 1,6287 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan (147kg) bằng thủ công | Theo HSTK | 239 | cái |
| 9 | Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBA | Theo HSTK | 5 | công |
| 10 | Rải đá 1x2 mặt nền TBA | Theo HSTK | 0,4751 | 100m3 |
| 11 | Chống dột phòng điều khiển bằng keo chống dột | Theo HSTK | 140,4 | m2 |
| 12 | Khoan đục lỗ đục lỗ sê nô ĐK 90 để đặt ống thoát nước | Theo HSTK | 4 | lỗ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90 thoát nước | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa ĐK 90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - trần nhựa | Theo HSTK | 166,6 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK | 0,324 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 85,43 | m |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 11,752 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 214,19 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK | 37,45 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 935,82 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 76,21 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 18,4477 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 18,4477 | m3 |
| 28 | Xây tường ngăn bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,832 | m3 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,76 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK | 24,555 | 1m2 |
| 31 | Sơn cửa sắt 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK | 0 | 1m2 |
| 32 | GCLD cửa đi sắt kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK | 40,22 | m2 |
| 33 | GCLD vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK | 10,56 | m2 |
| 34 | GCLD cửa sổ sắt kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK | 38,05 | m2 |
| 35 | GCLD khung hoa sắt cửa sổ (đã sơn hoàn thiện) | Theo HSTK | 6,84 | m2 |
| 36 | GCLD trần thạch cao tấm thả | Theo HSTK | 166,6 | m2 |
| 37 | Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,6247 | 100m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK | 196,93 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK | 24,99 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK | 41,7 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic - KT 120x600mm | Theo HSTK | 19,996 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 860,4566 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 106,93 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 967,3866 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 169,77 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái | Theo HSTK | 69,6 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,1 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Theo HSTK | 19,86 | m3 |
| 49 | Lát gạch Terrazzo 400x400 XM PCB30 | Theo HSTK | 61 | m2 |
| 50 | Lắp dựng rèm che cửa | Theo HSTK | 19,665 | m2 |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi 1 hương sen | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 69 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo HSTK | 19,24 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,68 | m3 |
| 71 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,02 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 20,1 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng chống thấm | Theo HSTK | 20,1 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK | 12 | cái |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 6,172 | m3 |
| 76 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 77 | Sửa chữa đường dây, thiết bị mạng internet (tận dụng lại switch và bộ phát wifi hiện có) | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo HSTK | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK | 8 | tủ |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 65A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 480 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 420 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 92 | Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âm | Theo HSTK | 58 | bộ |
| 93 | Lắp mặt nạ 2 công tắc + đế âm | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 94 | Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âm | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Theo HSTK | 350 | m |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,864 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,144 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1367 | tấn |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0405 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1367 | tấn |
| 105 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0405 | tấn |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,1915 | tấn |
| 107 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,1915 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1 | 1m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,6688 | 100m2 |
| 110 | GCLD bu lông móng M14 | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào | Theo HSTK | 228,15 | m2 |
| 112 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 228,15 | m2 |
| B | Sửa chữa nhà điều khiển, hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền trạm Kỳ Hà | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK | 107 | cấu kiện |
| 2 | Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,7 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 4,815 | m3 |
| 4 | GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk | Theo HSTK | 0,3919 | tấn |
| 5 | Gia công thép V60x60x6 làm viền bao tấm đan | Theo HSTK | 1,9559 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK | 280 | cái |
| 7 | Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBA | Theo HSTK | 5 | công |
| 8 | Rải đá 1x2 mặt nền TBA | Theo HSTK | 0,5025 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 1,96 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,2 | m3 |
| 11 | Bê tông lót mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,96 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,96 | m3 |
| 13 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 49 | m2 |
| 14 | Chống dột phòng điều khiển bằng keo chống dột | Theo HSTK | 541,2 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp, vệ sinh sạch sê nô | Theo HSTK | 2 | công |
| 16 | Khoan đục lỗ sê nô ĐK 90 để đặt ống thoát nước | Theo HSTK | 4 | lỗ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90 thoát nước | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa ĐK 90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Khoan đục lỗ sê nô ĐK 60 để đặt ống thoát nước | Theo HSTK | 4 | lỗ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60 thoát nước | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 22 | Láng tạo dốc sê nô thu nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 96,9 | m2 |
| 23 | Quét Flinkote chống thấm mái | Theo HSTK | 71,06 | m2 |
| 24 | Chống thấm tường ngoài nhà bằng hóa chất Kova CT11A | Theo HSTK | 22,8525 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 160,941 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 150 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 1 | bộ |
| C | Sửa chữa nhà điều khiển, hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền trạm TBA Hội An | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK | 82 | cấu kiện |
| 2 | Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,2 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 3,69 | m3 |
| 4 | GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk | Theo HSTK | 0,3003 | tấn |
| 5 | Gia công thép V60x60x5 làm viền bao tấm đan | Theo HSTK | 1,499 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan (132kg/tấm) | Theo HSTK | 221 | cái |
| 7 | Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBA | Theo HSTK | 10 | công |
| 8 | Rải đá 1x2 mặt nền TBA | Theo HSTK | 0,2393 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 0,798 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,368 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 80,104 | m2 |
| 12 | Chống dột mái tôn bằng keo chống dột | Theo HSTK | 258,96 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Dọn dẹp, vệ sinh sạch sê nô | Theo HSTK | 5 | công |
| 15 | Khoan đục lỗ đục lỗ sê nô ĐK 90 để đặt ống thoát nước | Theo HSTK | 4 | lỗ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90 thoát nước | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa ĐK 90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Láng tạo dốc sê nô thu nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 101,6575 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái | Theo HSTK | 61,6 | m2 |
| 20 | Chống thấm tường ngoài nhà bằng hóa chất Kova CT11A | Theo HSTK | 62,32 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 62,32 | m2 |
| 22 | Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,6764 | 100m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 323,8 | m2 |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 1 | cái |
| D | Sửa chữa hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền trạm TBA Điện Nam- Điện Ngọc | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK | 503 | cấu kiện |
| 2 | Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 47,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 0,675 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,675 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 1,2 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 12,279 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk | Theo HSTK | 1,1273 | tấn |
| 8 | Gia công thép V60x60x6 làm viền bao tấm đan | Theo HSTK | 4,9451 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK | 780 | cái |
| 10 | Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBA | Theo HSTK | 10 | công |
| 11 | Rải đá 1x2 mặt nền TBA | Theo HSTK | 0,6577 | 100m3 |
| 12 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 774 | m2 |
| 13 | Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành bó vỉa đường nội bộ sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,2 | m3 |
| 15 | Bê tông đường nội bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,76 | m3 |
| E | Sửa chữa nhà nghỉ ca và tổ thao tác lưu động, hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền trạm TBA Thăng Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK | 34 | cấu kiện |
| 2 | Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,6 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 1,734 | m3 |
| 4 | GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk | Theo HSTK | 0,1411 | tấn |
| 5 | Gia công thép V60x60x6 làm viền bao tấm đan | Theo HSTK | 0,6837 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK | 100 | cái |
| 7 | Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBA | Theo HSTK | 5 | công |
| 8 | Rải đá 1x2 mặt nền TBA | Theo HSTK | 0,1761 | 100m3 |
| 9 | Chống dột mái tôn nhà bằng keo chống dột | Theo HSTK | 110,6016 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 155,8 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 863,68 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 268,8324 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK | 16 | 1m2 |
| 16 | GCLD cửa đi sắt kính kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK | 25,92 | m2 |
| 17 | GCLD cửa sổ sắt kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK | 29,88 | m2 |
| 18 | GCLD khung hoa sắt cửa sổ (đã sơn hoàn thiện) | Theo HSTK | 25,08 | m2 |
| 19 | GCLD cửa nhựa xếp khu wc | Theo HSTK | 8,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 935,2524 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 197,26 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái | Theo HSTK | 9,612 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 13,041 | m3 |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Sửa chữa , vệ sinh hệ thống thiết bị vệ sinh (thay các nắp xí bệt, bộ góp thu nước, giỏ rác,...) | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| 33 | Sửa chữa hệ thống cấp thoát nước | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo HSTK | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 7 | cái |
| 41 | Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âm | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,536 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,144 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,36 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1361 | tấn |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0528 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1361 | tấn |
| 50 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0528 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,0728 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,0728 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,5885 | 100m2 |
| 55 | GCLD bu lông móng M14 | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 56 | GCLD bu lông M12 | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 57 | GCLD khung hoa sắt tường rào | Theo HSTK | 63 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào | Theo HSTK | 205,434 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 205,434 | m2 |
| F | Sửa chữa chống dột phòng điều khiển, hệ thống mương cáp ngoài trời và rải đá nền trạm TBA Đại Lộc | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đậy mương cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK | 267 | cấu kiện |
| 2 | Trát vữa M75 tu bổ cạnh và thành mương cáp lực dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 24,7 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 5,2515 | m3 |
| 4 | GCLD cốt thép tấm đan BTCT đk | Theo HSTK | 0,5185 | tấn |
| 5 | Gia công thép V60x60x5 làm viền bao tấm đan | Theo HSTK | 2,0848 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK | 564 | cái |
| 7 | Dọn cỏ bụi, san mặt nền TBA | Theo HSTK | 10 | công |
| 8 | Rải đá 1x2 mặt nền TBA | Theo HSTK | 0,7332 | 100m3 |
| 9 | Chống dột mái tôn bằng keo chống dột | Theo HSTK | 343,44 | m2 |
| 10 | Dọn dẹp, vệ sinh sạch sê nô | Theo HSTK | 2 | công |
| 11 | Khoan đục lỗ đục lỗ sê nô ĐK 90 để đặt ống thoát nước | Theo HSTK | 4 | lỗ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90 thoát nước | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa ĐK 90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Láng tạo dốc sê nô thu nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 148,58 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm mái | Theo HSTK | 41,04 | m2 |
| 16 | Chống thấm tường ngoài nhà bằng hóa chất Kova CT11A | Theo HSTK | 30 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 30 | m2 |
| 18 | Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,25 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 90 | m2 |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 1 | cái |
| G | Xử lý sạt lỡ và chống thấm phòng điều khiển TBA Điện Bàn | |||
| 1 | Dọn cỏ bụi | Theo HSTK | 3,1476 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu kè đá sạt lở | Theo HSTK | 8,61 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,175 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 25 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 22,345 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 57,4 | m2 |
| 7 | Láng vữa dày 5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 318,864 | m2 |
| 8 | Chống dột mái tôn bằng keo chống dột | Theo HSTK | 338,4 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Chống thấm tường ngoài nhà bằng hóa chất Kova CT11A | Theo HSTK | 30 | m2 |
| 11 | Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3 | 100m2 |
| H | Xử lý sạt lỡ, sửa chữa nhà nghỉ ca, rải đá nền TBA Duy Xuyên | |||
| 1 | Dọn cỏ bụi | Theo HSTK | 3 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu kè đá sạt lở | Theo HSTK | 3,6 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,54 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 10 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 4,14 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 13,8 | m2 |
| 7 | Láng vữa dày 5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 82,17 | m2 |
| 8 | Chống dột mái tôn bằng keo chống dột | Theo HSTK | 145,6 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Láng tạo dốc sê nô thu nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 90,49 | m2 |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái | Theo HSTK | 79,05 | m2 |
| 12 | Chống thấm tường ngoài nhà bằng hóa chất Kova CT11A | Theo HSTK | 87 | m2 |
| 13 | Ốp tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 269 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 212 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 57 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy đôi | Theo HSTK | 5 | cái |
| 24 | Sửa chữa đường ống, cấp thoát nước | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| 25 | Gia cố cửa đi nhôm kính | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| 26 | Rải đá 1x2 mặt nền TBA | Theo HSTK | 0,21 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình công cộng) quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,45 tỷ VND.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (có kèm xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm phụ trách an toàn lao động | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 5 |
| 2 | Máy cắt uốn 5KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 5 |
| 6 | Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi