Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125044-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210124977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 11:46:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,568,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trang trí đô thị) trở lên có quy mô tương tự công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trang trí đô thị) trở lên có quy mô tương tự công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:- ≥01 người chuyên ngành điện.- ≥01 người chuyên ngành xây dựng dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ điện và thợ kỹ thuật khác (Điện, hàn, cơ khí, lái xe, máy…)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 người có chứng chỉ tay nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:- ≥01 người chuyên ngành điện.- ≥01 người chuyên ngành xây dựng dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ điện và thợ kỹ thuật khác (Điện, hàn, cơ khí, lái xe, máy…)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 người có chứng chỉ tay nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị (chiều cao nâng ≥ 12m)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị (chiều cao nâng ≥ 12m)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT BIỂN HIỆU TRANG TRÍ TRÊN CÁC TUYẾN
1Tháo khung hoa, Lắp lại hoa treo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
2Gia công kết cấu thép khung hoa treo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,123tấn
3Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.924,92m2
4Decan in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1.650,25m2
5Đèn LED bóng F5 đế F8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V791.806bóng
6Khoan lỗ bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V791.806lỗ
7Bộ nguồn 5V-70AMô tả kỹ thuật theo chương V630bộ
8Lắp bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V630bộ
9Bộ điều khiển led đơn sắcMô tả kỹ thuật theo chương V315bộ
10Lắp bộ điều khiển led đơn sắcMô tả kỹ thuật theo chương V315bộ
11Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260bộ
12Keo Tibon chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.260hộp
13Lắp hoa treo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V315bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V315cái
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.450m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.300m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V945m
18Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V945m
19Lắp đặt vỏ tủ điện KT 350x250x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V3151 tủ
B LẮP ĐẶT BIỂU TƯỢNG TRANG TRÍ TRÊN ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2100 m
4Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,7645m3
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo KT 300x300mm dày 3,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,128m3
9Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,128m3
12Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,76m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4216100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7443tấn
15Khung móng bulong M20x1000x20+20 ecuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m3
17Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m3
18Làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
19Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V5,1173tấn
20Lắp khung dàn biểu tượng trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V5,1173tấn
21Gia công các kết cấu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V1,0249tấn
22Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,52m2
23Decal in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V73,52m2
24Led thanh cụm 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7.480bóng
25Bóng LED F5 đế F8mmMô tả kỹ thuật theo chương V123.288bóng
26Bóng LED F8 đế F12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20.512bóng
27Khoan lỗ bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V20.512lỗ
28Lưới thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V350,4m2
29Lạt nhựa 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
30Bộ nguồn 5V/60AMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
31Bộ nguồn 12V/34AMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
32Bộ điều khiển led fullcolorMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Lắp bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
34Lắp bộ điều khiển led fullcolorMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Lắp khung kích thước>1m x 2mMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt đồng hồ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt khởi động từMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
40Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
42Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
43Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 tủ
C CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN TIÊN DUNG
1Đào đường cáp Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V171,32m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,7939m3
3Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0977100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,523100 m
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,838100m
6Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V428,3m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,1415100m2
8Xếp Gạch không nung bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.854,7viên
9Đào móng băngCấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
10Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2561m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
16Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m3
18Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,468m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
23Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,468m3
24Khung móng cột M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m3
27Vận chuyển Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m3
28Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
29Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn LMô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
30Lắp bóng đèn 100WMô tả kỹ thuật theo chương V24choá
31Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cửa
32Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu cáp
33ép đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/ PVC(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
35Rải dây đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4,838100m
D CHIẾU SÁNG HỒ ĐỒNG CẬN
1Đào đường cáp Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V269,68m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,2527m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7278100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,202100 m
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,815100m
6Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V674,2m
7Xếp Gạch không nung bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V6.067,8viên
8Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
10Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2561m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
15Vận chuyển Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
16Vận chuyển Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
17Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đào móng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,397m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7084100m2
22Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,397m3
23Khung móng cột M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
24Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
25Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
26Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
27Lắp dựng cột đèncột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23cột
28Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn LMô tả kỹ thuật theo chương V23cần đèn
29Lắp bóng đèn 100WMô tả kỹ thuật theo chương V46choá
30Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23cửa
31Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23đầu cáp
32ép đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/ PVC(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68100m
34Rải dây đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V7,815100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trang trí đô thị) trở lên có quy mô tương tự công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình53
2 Kỹ sư thi công trực tiếp 2 Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:- ≥01 người chuyên ngành điện.- ≥01 người chuyên ngành xây dựng dân dung32
3 Cán bộ quản lý giám sát chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động32
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá32
5 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động32
6 Thợ điện và thợ kỹ thuật khác (Điện, hàn, cơ khí, lái xe, máy…) 10 10 người có chứng chỉ tay nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T1
2 Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m)1
3 Máy cắt uốn thép 5kW1
4 Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy hàn điện 23kW2
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
7 Máy mài 2,7kW2
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Ô tô tự đổ ≥ 9T2
10 Máy đào ≤0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->