Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 11:46:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,568,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trang trí đô thị) trở lên có quy mô tương tự công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trang trí đô thị) trở lên có quy mô tương tự công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:- ≥01 người chuyên ngành điện.- ≥01 người chuyên ngành xây dựng dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ điện và thợ kỹ thuật khác (Điện, hàn, cơ khí, lái xe, máy…) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 người có chứng chỉ tay nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:- ≥01 người chuyên ngành điện.- ≥01 người chuyên ngành xây dựng dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ điện và thợ kỹ thuật khác (Điện, hàn, cơ khí, lái xe, máy…) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 người có chứng chỉ tay nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chiều cao nâng ≥ 12m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chiều cao nâng ≥ 12m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT BIỂN HIỆU TRANG TRÍ TRÊN CÁC TUYẾN | |||
| 1 | Tháo khung hoa, Lắp lại hoa treo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 2 | Gia công kết cấu thép khung hoa treo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | tấn |
| 3 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924,92 | m2 |
| 4 | Decan in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,25 | m2 |
| 5 | Đèn LED bóng F5 đế F8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791.806 | bóng |
| 6 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791.806 | lỗ |
| 7 | Bộ nguồn 5V-70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | bộ |
| 8 | Lắp bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển led đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | bộ |
| 10 | Lắp bộ điều khiển led đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | bộ |
| 11 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | bộ |
| 12 | Keo Tibon chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | hộp |
| 13 | Lắp hoa treo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | m |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 350x250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | 1 tủ |
| B | LẮP ĐẶT BIỂU TƯỢNG TRANG TRÍ TRÊN ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7645 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo KT 300x300mm dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4216 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | tấn |
| 15 | Khung móng bulong M20x1000x20+20 ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 18 | Làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1173 | tấn |
| 20 | Lắp khung dàn biểu tượng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1173 | tấn |
| 21 | Gia công các kết cấu thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0249 | tấn |
| 22 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,52 | m2 |
| 23 | Decal in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,52 | m2 |
| 24 | Led thanh cụm 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.480 | bóng |
| 25 | Bóng LED F5 đế F8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123.288 | bóng |
| 26 | Bóng LED F8 đế F12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.512 | bóng |
| 27 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.512 | lỗ |
| 28 | Lưới thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,4 | m2 |
| 29 | Lạt nhựa 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 30 | Bộ nguồn 5V/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 31 | Bộ nguồn 12V/34A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Bộ điều khiển led fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 34 | Lắp bộ điều khiển led fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp khung kích thước>1m x 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tủ |
| C | CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN TIÊN DUNG | |||
| 1 | Đào đường cáp Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,32 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7939 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0977 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,523 | 100 m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | 100m |
| 6 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,3 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1415 | 100m2 |
| 8 | Xếp Gạch không nung bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.854,7 | viên |
| 9 | Đào móng băngCấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 18 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 24 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 29 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 30 | Lắp bóng đèn 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | choá |
| 31 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cửa |
| 32 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 33 | ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/ PVC(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 35 | Rải dây đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | 100m |
| D | CHIẾU SÁNG HỒ ĐỒNG CẬN | |||
| 1 | Đào đường cáp Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,68 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2527 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7278 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,202 | 100 m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,815 | 100m |
| 6 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,2 | m |
| 7 | Xếp Gạch không nung bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.067,8 | viên |
| 8 | Đào móng băng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 10 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 17 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,397 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,397 | m3 |
| 23 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 25 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cột đèncột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 28 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cần đèn |
| 29 | Lắp bóng đèn 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | choá |
| 30 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cửa |
| 31 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đầu cáp |
| 32 | ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/ PVC(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m |
| 34 | Rải dây đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,815 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trang trí đô thị) trở lên có quy mô tương tự công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư thi công trực tiếp | 2 | Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:- ≥01 người chuyên ngành điện.- ≥01 người chuyên ngành xây dựng dân dung | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động | 3 | 2 |
| 6 | Thợ điện và thợ kỹ thuật khác (Điện, hàn, cơ khí, lái xe, máy…) | 10 | 10 người có chứng chỉ tay nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 16T | 1 |
| 2 | Xe nâng | (chiều cao nâng ≥ 12m) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy mài | 2,7kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 9T | 2 |
| 10 | Máy đào | ≤0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi