Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129788-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20201274717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 14:17:00 đến ngày 2021-01-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1 ,5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, rộng Theo HSTK được duyệt18,417m3
2Ván khuôn BT lót bó vỉa, đan rãnh - VK gỗNhư trên0,7057100m2
3Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên20,059m3
4VK bó vỉa, đan rãnh - VK kim loạiNhư trên1,0945100m2
5Lắp đặt bó vỉaNhư trên352,86m
6Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2,0cm, vữa XM M75Như trên105,858m2
7Lắp đặt đan rãnh thu nướcNhư trên105,858m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150Như trên30,027m3
9Lát hè bằng gạch Tezzazo 300x300x35mmNhư trên600,53m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên42,1239tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmNhư trên4,212410 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên42,1239tấn
13Đào khuôn đường, đất cấp IINhư trên79,06911m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên7,1162100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,7352100m3
16Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên95,5747m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên3,2768100m3
18Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên425,9775m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên2,9295100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên1,9657100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên19,8377100m2
22Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hNhư trên3,2966100tấn
23Mua BTN C19 (Lượng nhựa 4.4% theo hỗn hợp)Như trên3,2966100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên19,8377100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên3,2966100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên3,2966100tấn
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên2,0684100m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên32,693m3
29Lớp nilon giữ ẩmNhư trên326,93m2
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên9,3257100m3
31Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên9,3257100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,123100m3
33Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên0,123100m3/1km
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên41,18m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmNhư trên29,6m2
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên1cái
37Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên1cái
38Trụ đỡ biển báo D80x2.9Như trên3m
B Đảm bảo ATGT trong thi công
1Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2mNhư trên9,6m
2Sơn trắng đỏ cọc tiêuNhư trên1,758m2
3Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,1m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên2cái
5Mua biển phản quang, biển tam giácNhư trên2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x90cmNhư trên2cái
7Mua biển báo phản quang - Biển chữ nhật 40x90cmNhư trên2cái
8Khung đỡ biển báoNhư trên4cái
9Dây nhựa PVC phản quangNhư trên24m
10Áo phản quangNhư trên2cái
11Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên2cái
12Nhân công điều hành giao thông 2/7Như trên120công
C Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào cống ngang đường, rộng Như trên1,821m3
2Đào cống ngang đường bằng máy đào Như trên0,1638100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,11100m3
4Đá mạt lótNhư trên1,4m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm, HL93Như trên201 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên16mối nối
7Lắp đặt đế cống, đường kính ống D400mmNhư trên16cái
8Đào cống thoát nước, rộng Như trên11,96171m3
9Đào cống thoát nước bằng máy đào Như trên1,0766100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,8168100m3
11Đá mạt lótNhư trên4,253m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D600mmNhư trên471 đoạn ống
13Cống D600, HL93Như trên7đoạn
14Cống D600, VHNhư trên40đoạn
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên47mối nối
16Lắp đặt đế cống, đường kính ống D600mmNhư trên44cái
17Đào cống thoát nước, rộng Như trên10,41591m3
18Đào cống thoát nước bằng máy đào Như trên0,9374100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,4158100m3
20Đá mạt lótNhư trên8,234m3
21Bê tông rãnh U-400x500, đá 1x2, mác 250Như trên19,158m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhNhư trên4,0464100m2
23Cốt thép rãnh, ĐK Như trên0,6916tấn
24Cốt thép rãnh, ĐK >10mmNhư trên1,6131tấn
25Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên23,369m2
26Ván khuôn tấm đan, VK kim loạiNhư trên0,5233100m2
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Như trên9,275m3
28Cốt thép tấm đanNhư trên0,8606tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcNhư trên124cái
30Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1241cấu kiện
31Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IINhư trên9,86251m3
32Đào hố ga, bằng máy đào Như trên0,8876100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,416100m3
34Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên35,9697m3
35Đá mạt lótNhư trên3,786m3
36Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên5,679m3
37Ván khuôn đáy gaNhư trên0,1688100m2
38Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên20,497m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên70,901m2
40VK mũ mố hố ga - VK gỗNhư trên0,2143100m2
41Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200Như trên1,545m3
42Cốt thép mũ mố hố gaNhư trên0,057tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên2,801m3
44Cốt thép tấm đanNhư trên0,327tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,2105100m2
46Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên331cấu kiện
47Nắp gang âm KT 1000x1000, B125Như trên9cái
48Gia công lưới chắn rác bằng thépNhư trên82,89kg
49Lắp dựng lưới chắn rácNhư trên1,4364m2
50Tháo dỡ tấm đanNhư trên189,314m2
51Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên3441cấu kiện
52Khung đỡ + song chắn rác KT960x530, B125Như trên6cái
53Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngNhư trên43,9m3
54Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấnNhư trên43,9m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,2294100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Như trên4,21m3
57Cốt thép tấm đanNhư trên0,5531tấn
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên12,29m3
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên8,19m3
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên45,32m2
61Ván khuôn mũ mốNhư trên1,7196100m2
62Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên12,29m3
63Cốt thép mũ mốNhư trên0,4944tấn
D Hạng mục: Di chuyển điện sinh hoạt và điện chiếu sáng
1Tấm móc F20Như trên3cái
2Kẹp néoNhư trên3cái
3Đai thép + khoáNhư trên6cái
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1,68m3
5Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên2,291m3
6Đắp hoàn trả móng cột điệnNhư trên0,61m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0616100m2
8Cốt thép móng cột điệnNhư trên0,0073tấn
9Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3Như trên11 cột
10Tấm móc F16Như trên17cái
11Tăng đơ F16Như trên7cái
12Đai thép + khoá đaiNhư trên34cái
13Ghíp các loạiNhư trên20cái
14Lắp cần đèn, chiều dài cột ≤10,5mNhư trên101 bộ
15Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 80w ở độ cao ≤12mNhư trên10bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Như trên11 tủ
17Lắp giá đỡ tủNhư trên11 bộ
18Làm tiếp địa cho cột điệnNhư trên101 bộ
19Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x16mm2Như trên3,1605100m
20Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2Như trên0,4100m
21Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5TNhư trên1ca
22Công thu dọn bậc 2/7Như trên1công
23Thí nghiệm tiếp địa cộtNhư trên10VT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự.32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt3
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt3
3 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất hoạt động 1 ,5KW, Hoạt động tốt3
4 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện 23kW Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt3
6 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
9 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
10 Máy xúc Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->