Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 14:17:00 đến ngày 2021-01-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,877,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1 ,5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,417 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót bó vỉa, đan rãnh - VK gỗ | Như trên | 0,7057 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 20,059 | m3 |
| 4 | VK bó vỉa, đan rãnh - VK kim loại | Như trên | 1,0945 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 352,86 | m |
| 6 | Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 105,858 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đan rãnh thu nước | Như trên | 105,858 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 30,027 | m3 |
| 9 | Lát hè bằng gạch Tezzazo 300x300x35mm | Như trên | 600,53 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 42,1239 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 4,2124 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 42,1239 | tấn |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Như trên | 79,0691 | 1m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 7,1162 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,7352 | 100m3 |
| 16 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 95,5747 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 3,2768 | 100m3 |
| 18 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 425,9775 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 2,9295 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 1,9657 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 19,8377 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 3,2966 | 100tấn |
| 23 | Mua BTN C19 (Lượng nhựa 4.4% theo hỗn hợp) | Như trên | 3,2966 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 19,8377 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 3,2966 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 3,2966 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 2,0684 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 32,693 | m3 |
| 29 | Lớp nilon giữ ẩm | Như trên | 326,93 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 9,3257 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 9,3257 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,123 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,123 | 100m3/1km |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 41,18 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 29,6 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 1 | cái |
| 37 | Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 1 | cái |
| 38 | Trụ đỡ biển báo D80x2.9 | Như trên | 3 | m |
| B | Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 9,6 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Như trên | 1,758 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Mua biển phản quang, biển tam giác | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x90cm | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Mua biển báo phản quang - Biển chữ nhật 40x90cm | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Khung đỡ biển báo | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 24 | m |
| 10 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều hành giao thông 2/7 | Như trên | 120 | công |
| C | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào cống ngang đường, rộng | Như trên | 1,82 | 1m3 |
| 2 | Đào cống ngang đường bằng máy đào | Như trên | 0,1638 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Đá mạt lót | Như trên | 1,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm, HL93 | Như trên | 20 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 16 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt đế cống, đường kính ống D400mm | Như trên | 16 | cái |
| 8 | Đào cống thoát nước, rộng | Như trên | 11,9617 | 1m3 |
| 9 | Đào cống thoát nước bằng máy đào | Như trên | 1,0766 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,8168 | 100m3 |
| 11 | Đá mạt lót | Như trên | 4,253 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D600mm | Như trên | 47 | 1 đoạn ống |
| 13 | Cống D600, HL93 | Như trên | 7 | đoạn |
| 14 | Cống D600, VH | Như trên | 40 | đoạn |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 47 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt đế cống, đường kính ống D600mm | Như trên | 44 | cái |
| 17 | Đào cống thoát nước, rộng | Như trên | 10,4159 | 1m3 |
| 18 | Đào cống thoát nước bằng máy đào | Như trên | 0,9374 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4158 | 100m3 |
| 20 | Đá mạt lót | Như trên | 8,234 | m3 |
| 21 | Bê tông rãnh U-400x500, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 19,158 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Như trên | 4,0464 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép rãnh, ĐK | Như trên | 0,6916 | tấn |
| 24 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Như trên | 1,6131 | tấn |
| 25 | Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 23,369 | m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan, VK kim loại | Như trên | 0,5233 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 9,275 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,8606 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Như trên | 124 | cái |
| 30 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 124 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Như trên | 9,8625 | 1m3 |
| 32 | Đào hố ga, bằng máy đào | Như trên | 0,8876 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,416 | 100m3 |
| 34 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 35,9697 | m3 |
| 35 | Đá mạt lót | Như trên | 3,786 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,679 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy ga | Như trên | 0,1688 | 100m2 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,497 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 70,901 | m2 |
| 40 | VK mũ mố hố ga - VK gỗ | Như trên | 0,2143 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,545 | m3 |
| 42 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 0,057 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,801 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,327 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,2105 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 33 | 1cấu kiện |
| 47 | Nắp gang âm KT 1000x1000, B125 | Như trên | 9 | cái |
| 48 | Gia công lưới chắn rác bằng thép | Như trên | 82,89 | kg |
| 49 | Lắp dựng lưới chắn rác | Như trên | 1,4364 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ tấm đan | Như trên | 189,314 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 344 | 1cấu kiện |
| 52 | Khung đỡ + song chắn rác KT960x530, B125 | Như trên | 6 | cái |
| 53 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 43,9 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Như trên | 43,9 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,2294 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,21 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,5531 | tấn |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 12,29 | m3 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,19 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 45,32 | m2 |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 1,7196 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 12,29 | m3 |
| 63 | Cốt thép mũ mố | Như trên | 0,4944 | tấn |
| D | Hạng mục: Di chuyển điện sinh hoạt và điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Như trên | 3 | cái |
| 2 | Kẹp néo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Đai thép + khoá | Như trên | 6 | cái |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,68 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 2,29 | 1m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả móng cột điện | Như trên | 0,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0616 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng cột điện | Như trên | 0,0073 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Như trên | 1 | 1 cột |
| 10 | Tấm móc F16 | Như trên | 17 | cái |
| 11 | Tăng đơ F16 | Như trên | 7 | cái |
| 12 | Đai thép + khoá đai | Như trên | 34 | cái |
| 13 | Ghíp các loại | Như trên | 20 | cái |
| 14 | Lắp cần đèn, chiều dài cột ≤10,5m | Như trên | 10 | 1 bộ |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 80w ở độ cao ≤12m | Như trên | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 10 | 1 bộ |
| 19 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x16mm2 | Như trên | 3,1605 | 100m |
| 20 | Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 | Như trên | 0,4 | 100m |
| 21 | Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T | Như trên | 1 | ca |
| 22 | Công thu dọn bậc 2/7 | Như trên | 1 | công |
| 23 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Như trên | 10 | VT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất hoạt động 1 ,5KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi