Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên | Chủ đầu tư | Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 11:50:00 đến ngày 2021-01-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,434,116,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Giao thông, có chứng chỉ giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít - 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bằng máy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,0943 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp 2, bằng máy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,5852 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 2, bằng máy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9143 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%*KL) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,4544 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%*KL) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27,6345 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đồi K95 tính trên phương tiện tại mỏ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 37,4724 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 11,2Km-đất cấp III | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 37,4724 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,0943 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,4995 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 35,5405 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 35,5405 | 100m2 |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,315 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,0816 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 58,6073 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 58,6073 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,3495 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,3495 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 53,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,3495 | 100tấn |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Cột biển báo (bỏ vật liệu) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | 1 cái |
| 11 | Thay thế cột biển báo | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7 | 1 cột |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 52,1365 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| C | Phần cống bản | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp 2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2648 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2648 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4216 | 100m3 |
| 4 | Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,5431 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 11,2Km-đất cấp III | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,5431 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,0536 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 88,7201 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 105,6848 | m2 |
| 9 | Bê tông tường kênh hoàn trả, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,1952 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2258 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0659 | tấn |
| 14 | Cốt thép neo, đường kính | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0205 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2998 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2473 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17,901 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Giao thông, có chứng chỉ giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Máy lu | 10T-25T | 1 |
| 3 | Máy ủi | 1 | |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít - 500L | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 5T-15T | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa | >= 120T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi