Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130415-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210130345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư xã Hoằng Thái thuộc MBQH số 66/MBQH – UBND ngày 28/7/2020 tại thôn 3, phía đông sân vận động xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 16:45:00 đến ngày 2021-01-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,383,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 3.069,0 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.069.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 3.069,0 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.069.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc > 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc > 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè ao
1Đào vét bùn hữu cơ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,3611m3
2Đào vét bùn hữu cơ bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,5086100m3
3Vận chuyển bùn hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,2722100m3
4Mua đất san nền; tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=25,7kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6.504,8086m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt650,480910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt650,480910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt650,480910m³/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,8716100m3
9Ca bơm nước, bùn trong aoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5ca
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,6781m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5388100m3
12Vét bùn đáy bờ kè bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,9641m3
13Vét bùn đáy bờ kè bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7432100m3
14Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,9284100m3
15Mua đất san nền; tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=25,7kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.153,5363m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,353610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,353610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,353610m³/1km
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4366100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt232,21m3
21Ván khuôn giằng trên giằng dưới bờ kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6982100m2
22Ni lông lót đáyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt301,42m2
23Bê tông giằng dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,47m3
24Ván khuôn giằng ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7837100m2
25Bê tông giằng ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,75m3
26Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,2217100m2
27Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt433,32m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9m3
29Ván khuôn bậc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054100m2
30Bê tông bản thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5m3
31Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt126m2
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,3344m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2435100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9779100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,84m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt179,52m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,3m3
39Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,264100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1217tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3516tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,96m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,9883m3
44Nan hoa bê tông 400*400Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt172viên
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,7555m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt209,0154m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt543m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt304,7709m2
49Mua đất đến chân công trình để đắpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt352,1424m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,214210m³/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,214210m³/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,214210m³/1km
53San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5135100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1323100m3
B Đài tưởng niệm
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,6445m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0224100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7487tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4711tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0846tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2414tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2414tấn
8Gia công đoạn cọc ép âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cọc
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (hs 0,75)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,225100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt251 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7813m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,127m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1844100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0139tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2007tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2882tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0959tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6985tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0328tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1827tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,9174m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1754100m2
24Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2572100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3629tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3119tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,7286m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0908100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4133tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2807tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0868tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,7044m3
33Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7612100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5434tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,294m3
36Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6912100m2
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1594m3
38Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,5591m2
39Lát đá Marble Thanh HóaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,3368m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,9294m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,1512m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,26m2
43Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,08m2
44Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,12m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt276,3512m2
46Sơn cột giả đá loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,26m2
47Đắp biểu tượng trang trí đầu máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Cái
48Biểu tượng nguyệt chầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
49Quốc huy, chữ nổi khung nhôm bên ngoài meka bóng gương màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
50Đắp chân cột giả đá, đỉnh cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Cái
51Lư hương đá + bệ lư nhỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
52Lư hương đá + bệ lư lớnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
53Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7472m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2602100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0954tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4086tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0633tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0633tấn
59Gia công đoạn cọc ép âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
60Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m
61Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I ( hệ số NC, M: 1,05)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m
62Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,256m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5376m3
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2756m3
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1035100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,428m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,168100m2
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9043m3
70Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1206100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0441tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4305tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,584m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,144100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0399tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142tấn
77Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,0288m3
78Mua đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,5407m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,540710m³/1km
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,540710m³/1km
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,540710m³/1km
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3263100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m3
84Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2022100m2
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0519tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1894tấn
87Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1627m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3509100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,151tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3318tấn
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9732m3
92Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4869100m2
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5191tấn
94Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3016m3
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1223100m2
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0126tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0808tấn
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6672m3
99Đắp vữa sàn mái dán ngóiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,18m2
100Lợp mái ngói mũi sò 65v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4418100m2
101Tai voi trang trí đầu cột - nan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
102Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2044m3
103Chi tiết chân cột bê tông trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt125,6981m
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,2358m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,656m2
107Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,69m2
108Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,128m2
109Lát nền đá Marble Thanh Hóa 30x30cm, dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,6672m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,1516m2
111Bia đá ghi danh + chân biaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bia
112Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1201 tấn tải trọng TN/1 lần TN
113Cần cẩu bánh xích 16 tấn cẩu lắp đối trọng + hệ khung giàn, cẩu đi + về + di chuyển trong công trường.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
114Ô tô vận tải 20 tấn vận chuyển đối trọng + hệ khung giàn, vận chuyển đi + vềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
115Nhân công phục vụ công tác trung chuyển đối trọng bê tông và hệ khung dầm (5 người/ca, nhân công 4/7)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
C Đường dạo, cây xanh
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,0759m3
2Lát nền đá Marble Thanh Hóa 30x30cm, dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.902,53m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1575m3
4Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,6438m2
5Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT: (230x260x1000)mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt198,63md
6Lăp đặt bó vỉa thẳng KT: (230x230x1000)mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt198,631cấu kiện
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8123m3
8Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,1996m2
9Đá phiến bó vỉa cong đã vát cạnh KT:(230x260x400)mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,46md
10Lăp đặt bó vỉa cong KT:(230x260x400)mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt146,151cấu kiện
11Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,182100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,275m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,46m3
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,69100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,7m3
17Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt303,6m2
18Ống nhựa thoát nước uPVC DN34 PN10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt276md
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,494100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,94m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,98m3
22Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,68m2
23Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,36m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,08m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,46m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 3.069,0 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.069.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường: 1 Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)1
2 Máy ép cọc > 150 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)1
4 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)1
5 Ô tô ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)3
6 Máy lu bánh thép ≥ 25 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)1
7 Cần trục tải trọng ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)1
8 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->