Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130415-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư xã Hoằng Thái thuộc MBQH số 66/MBQH – UBND ngày 28/7/2020 tại thôn 3, phía đông sân vận động xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:45:00 đến ngày 2021-01-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,383,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 3.069,0 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.069.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 3.069,0 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.069.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc > 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc > 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè ao | |||
| 1 | Đào vét bùn hữu cơ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,361 | 1m3 |
| 2 | Đào vét bùn hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,5086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2722 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san nền; tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=25,7km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6.504,8086 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 650,4809 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 650,4809 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 650,4809 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,8716 | 100m3 |
| 9 | Ca bơm nước, bùn trong ao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | ca |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,678 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5388 | 100m3 |
| 12 | Vét bùn đáy bờ kè bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,964 | 1m3 |
| 13 | Vét bùn đáy bờ kè bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7432 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,9284 | 100m3 |
| 15 | Mua đất san nền; tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình L=25,7km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.153,5363 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,3536 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,3536 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,3536 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4366 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 232,21 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng trên giằng dưới bờ kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6982 | 100m2 |
| 22 | Ni lông lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 301,42 | m2 |
| 23 | Bê tông giằng dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,47 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7837 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,75 | m3 |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,2217 | 100m2 |
| 27 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 433,32 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bản thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5 | m3 |
| 31 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126 | m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,3344 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2435 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9779 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,84 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,52 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,3 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1217 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3516 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9883 | m3 |
| 44 | Nan hoa bê tông 400*400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 172 | viên |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,7555 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 209,0154 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 543 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 304,7709 | m2 |
| 49 | Mua đất đến chân công trình để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 352,1424 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,2142 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,2142 | 10m³/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,2142 | 10m³/1km |
| 53 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5135 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1323 | 100m3 |
| B | Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,6445 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0224 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7487 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4711 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0846 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2414 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2414 | tấn |
| 8 | Gia công đoạn cọc ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (hs 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,225 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7813 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,127 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1844 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2007 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2882 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0959 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6985 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1827 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,9174 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1754 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2572 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3629 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3119 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,7286 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0908 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4133 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2807 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0868 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7044 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7612 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5434 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,294 | m3 |
| 36 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6912 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1594 | m3 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,5591 | m2 |
| 39 | Lát đá Marble Thanh Hóa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3368 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,9294 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,1512 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,26 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,08 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,12 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 276,3512 | m2 |
| 46 | Sơn cột giả đá loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,26 | m2 |
| 47 | Đắp biểu tượng trang trí đầu mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 48 | Biểu tượng nguyệt chầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 49 | Quốc huy, chữ nổi khung nhôm bên ngoài meka bóng gương màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Đắp chân cột giả đá, đỉnh cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 51 | Lư hương đá + bệ lư nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 52 | Lư hương đá + bệ lư lớn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 53 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7472 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2602 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0954 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4086 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0633 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0633 | tấn |
| 59 | Gia công đoạn cọc ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 60 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 61 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I ( hệ số NC, M: 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 62 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5376 | m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2756 | m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1035 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,428 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9043 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1206 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0441 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4305 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0399 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0288 | m3 |
| 78 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5407 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5407 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5407 | 10m³/1km |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5407 | 10m³/1km |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3263 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2022 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0519 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1894 | tấn |
| 87 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1627 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3509 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3318 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9732 | m3 |
| 92 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4869 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5191 | tấn |
| 94 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3016 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1223 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0808 | tấn |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6672 | m3 |
| 99 | Đắp vữa sàn mái dán ngói | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,18 | m2 |
| 100 | Lợp mái ngói mũi sò 65v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4418 | 100m2 |
| 101 | Tai voi trang trí đầu cột - nan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2044 | m3 |
| 103 | Chi tiết chân cột bê tông trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,6981 | m |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,2358 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,656 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,69 | m2 |
| 108 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,128 | m2 |
| 109 | Lát nền đá Marble Thanh Hóa 30x30cm, dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,6672 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,1516 | m2 |
| 111 | Bia đá ghi danh + chân bia | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bia |
| 112 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 113 | Cần cẩu bánh xích 16 tấn cẩu lắp đối trọng + hệ khung giàn, cẩu đi + về + di chuyển trong công trường. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 114 | Ô tô vận tải 20 tấn vận chuyển đối trọng + hệ khung giàn, vận chuyển đi + về | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 115 | Nhân công phục vụ công tác trung chuyển đối trọng bê tông và hệ khung dầm (5 người/ca, nhân công 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| C | Đường dạo, cây xanh | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,0759 | m3 |
| 2 | Lát nền đá Marble Thanh Hóa 30x30cm, dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.902,53 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1575 | m3 |
| 4 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,6438 | m2 |
| 5 | Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT: (230x260x1000)mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198,63 | md |
| 6 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT: (230x230x1000)mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198,63 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8123 | m3 |
| 8 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,1996 | m2 |
| 9 | Đá phiến bó vỉa cong đã vát cạnh KT:(230x260x400)mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,46 | md |
| 10 | Lăp đặt bó vỉa cong KT:(230x260x400)mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146,15 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,275 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,7 | m3 |
| 17 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 303,6 | m2 |
| 18 | Ống nhựa thoát nước uPVC DN34 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 276 | md |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,494 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,94 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,98 | m3 |
| 22 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,68 | m2 |
| 23 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,36 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,46 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 3.069,0 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.069.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc > 150 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Ô tô ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 25 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Cần trục tải trọng ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi