Gói thầu: Số 03 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121493-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Số 03 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210118859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 16:26:00 đến ngày 2021-01-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải - cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA
1Máy biến áp 12,7/022-0,44kV 100kVA AmorphousTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 máy
2Lắp đặt giá treo MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 máy
4FCO 24kV - 100A +Dây chảy 3kTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV - Bộ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,66671 bộ (3 pha)
6LA 18kV - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
7Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,66673 pha
8MCCB 3 cực 400V - 200/250A - 35kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 cái
10Cable 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 4m/trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8M
11Cable Cu 25mm2 trung tính MBA (0,224kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,376Kg
12Nối ép Cu - Al 25mm2 cho dây nối vỏ máy (4 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
13Kẹp quai Cu-Al 2/0 (1 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
14Clamphotline 2/0 (1 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
15Nối ép trung tính Cu-Al 50 (2 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
16Kéo rải cable 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 xuống trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
17Kéo dây cable tiếp địa MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,410 m
18Nối ép Cu-Al 25mm2 cho dây nối vỏ MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810 đầu cốt
19Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
20Bảng tên trạm + kẹp + bulong (1 bộ/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
21Lắp bảng tên trạm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
22Đà composite 80x110mm dài 800m đỡ FCO,LA: 1 cái/trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
23Thanh chống composite 50x10mm, dài 720mm: 1 cái/trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
24Bulon D16x40/Zn + Long đền: 1 bộ/trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
25Boulon D16x350/Zn + Long đền D18x50x50x3: 2 bộ/trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
27Chụp đầu LA (1 cái/LA)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
28Chụp đầu Bushing MBA 1 pha (1 cái/MBA)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
29Chụp đầu FCO (chụp trên + dưới) 1 bộ/FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
30Cáp CVV 4x4mm (12m/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12M
31Băng keo điện đỏ, xanh, vàng, đen (3 cuộn/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cuộn
32Tủ 2 ngăn tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
33Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
34Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
35Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
36Đồng hồ cos phiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
37Phụ kiện tủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
38Cổ dê ốp tủ điện kế (5x50+U40x600+ Bulon 2cái/tủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
39Bulon D12x80 + rondell : cổ dê ống (2cái/ cổ dê)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
40Bulon chốt PI niêm chì khoen tủ D17x45/Zn (2 cái/tủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
41Bulon D4x50 điện kế (4 cái/điện kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
42Bulon D10x50/Zn gắn tủ (12 cái/tủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Cái
43Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 tủ
44Cáp 660V CV120 (dây pha) :xuống MCCB 9m/phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36M
45Cáp 660V CV95 (dây trung tính) :xuống MCCB 8m/TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16M
46Đầu cosse ép Cu 120mm2 (4 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
47Chụp Đầu cosse ép Cu 120mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 120mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
48Đầu cosse ép Cu 95mm2 (2 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
49Chụp Đầu cosse ép Cu 95mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 95mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
50Đầu cosse ép Cu 25mm2 (2 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
51Chụp Đầu cosse ép Cu 25mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 25mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
52Ống PVC D114 dày 3,8mm (8m/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8M
53Co nối thẳng PVC D114 (1 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
54Co nối cong 90 độ PVC D114 (2 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
55Co nối công 45 độ PVC D114 (2 cái/trạm hạ thế xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
56Keo Silicon bịt miệng ống (2 ống/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Ống
57Keo dán ống PVC 150ml (2 ống/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Ống
58Cổ dê ốp Ống D114 (4 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Bộ
59Bulon D8 x 50 + rondell : cổ dê ống (4 cái/ cổ dê)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32Cái
60Bakelit 5mm (kích thước theo tủ) (1 tấm/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Tấm
61Vít D3x 15 + rondell gắn bakelit (4 cái/bakelit)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
62Ổ khóa solex 8ly + mỡ bò (out door) (1cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
63Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,36100m
64Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16100m
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810 đầu cốt
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,410 đầu cốt
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,410 đầu cốt
68Lắp đặt ống PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810m
69Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
70Kẹp hai rãnh Cu - Al 50mm2 (đấu dây trung tính) 2 cái/trạm(bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
71Cáp Cu 25mm2 (0,224kg/m) tiếp địa cửa tủ 1,4m/trạm(bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6272Kg
72Cosse Cu 25 tiếp địa cửa tủ 1 cái/trạm(bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
73Cosee Cu 25 (2 cái/tiếp địa vỏ máy, 2 cái/LA, 2 cái/FCO)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
74Cọc tiếp địa Fe/Cu D16 x 2400 12 cọc/trạm(bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Cái
75Kẹp cọc đất D16 (1 cái/ cọc)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Cái
76Ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22Cái
77Cáp Cu 25 mm2 (0,224kg/m) tiếp địa vỏ máy + tủ MCCB + LA (12m/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,376Kg
78Cáp Cu 25mm2 (0,224kg/m) 51m/trạm(bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,848Kg
79Cổ dê ốp trụ kẹp ống PVC D21 3 cái/trạm(bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
80Ống luồn PVC D21 x 1,6mm luồn cáp Cu 25mm2 4m/trạm(bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8M
81Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
82Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,289100kg
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,410 đầu cốt
84Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,410 cọc
85Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 21 bộ
86Lắp đặt ống PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810m
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,2m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,2m3
89Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hệ thống
90Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2máy
91Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,66671bộ (3 pha)
92Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ (1pha)
93Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 cái
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRUNG THẾ
1FCO-24KV-100A+DÂY CHẢY+CHỤP FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,33331 bộ (3 pha)
3Trụ bê tông ly tâm 12 m F350Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47Trụ
4Bulong D16x500/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
5Bulong D16x550/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
6Bulong D16x600/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
7Bulong D16x650/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
8Sơn số trụ (0,1Kg/Trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,7Kg
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47cột
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,2m3
11Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,32m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,438m3
13Bêtông đá 1x2 M200 (0,8m3/móng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6m3
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,4m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8m3
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,08m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,28m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,064100m2
20Bêtông đá 1x2 M200 (1,19m3/móng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,14m3
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,2m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,032m3
23Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,808m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,624m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,14m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,252100m2
27Đà compusite 80x110 dài 800m đỡ FCO,LA (1 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
28Thanh chống compusite 40x10mm, dài 810mm 1 cái/trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
29Boulon D16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 (2 bộ/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
30Bulon D16x40/Zn + 2 Long đền (1 bộ/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
32Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26Cái
33Kẹp cáp 3 bulon/Zn ( 4/Neo AG, 8/DG, 14/Neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V208Cái
34Cáp chằng thép mạ Zn D5/8" 16m/DG, 12m/AG; 32m/SG - 0,395m/kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V164,32Kg
35Long đền D18 -50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26Cái
36Bu lon mắt D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26Cái
37Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52Cái
38Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26Cái
39Ty neo D18x2400/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26Cái
40Neo xòe + đĩa senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26Bộ
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,976m3
42Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,672m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,648m3
44Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V261 bộ
45Dây đồng trần CU 25mm2 (0,224kg/m) làm tiếp địa (12m/bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,5Kg
46Cọc tiếp địa M16x2400 (2 cái/bộ tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
47Kẹp cọc tiếp địa CuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
48Bu lon 10x40/Zn+coss ép + Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Bộ
49Kẹp WR-189(50/50-35) đấu lèo dây AC50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,2m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,2m3
52Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,598210 m
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,610 cọc
54Uclevic (Dày 4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32Cái
55Sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32Cái
56Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32sứ
57Kẹp dừng 3U (50-70)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Cái
58Móc treo chữ U-f16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36Cái
59Bu lon mắt D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Cái
60Long đền D18 -50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36Cái
61Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V181 bộ
62Sứ đỉnh 24KV + ty sứ đỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49Cái
63Bu lon D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98Cái
64Long đền D18 -50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V196Cái
65Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,910 sứ
66Chuỗi Polyme 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
67Móc treo chữ U-f16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32Cái
68Giáp níu dừng dây XLPETheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
69Bu lon mắt D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16Cái
70Long đèn D18 -50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32Cái
71Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
72Chuỗi Polyme 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
73Móc treo chữ U-f16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
74Khánh treo chuổi polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
75Giáp níu dừng dây XLPETheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
76Bu lon mắt D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
77Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
78Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
79Hotline clamp 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
80Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
81Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) x 1,02Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V305,11Kg
82Cáp nhôm lõi thép ACX 50mm2-24KV x 1,02Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.564,68M
83Cáp đồng bọc 24KV-C/XLPE/PVC -25mm2 (đầu lèo dây pha)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3M
84Dây buộc cổ sứ đơn phi kimTTF 1202Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49sợi
85Kẹp ép WR289Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26Cái
86Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC-50/8, tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,56471 km dây
87Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC/XLPE 50mm2, tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,56471 km dây
88Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81 vị trí
89Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,33331bộ (3 pha)
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Trụ BTLT 8,5m F300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13Trụ
2Sơn đánh số trụ (0,1Kg/Trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3Kg
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,2m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,62m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,014m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cột
7Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38Cái
8Kẹp cáp 3 bulon/Zn: = 4/Neo AG, DG, 8/Neo SGTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152Cái
9Cáp chằng thép mạ Zn D3/8" (12m/DG, 10m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180Kg
10Long đèn D18 -50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38Cái
11Bu lon mắt D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38Cái
12Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76Cái
13Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38Cái
14Ty neo D16x2400/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38Cái
15Neo xòe + đĩa senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,888m3
17Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,136m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,024m3
19Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V381 bộ
20Cáp đồng trần Cu25mm2 0,224kg/m; 37m/tiếp địa(7m/trụ; 30m/nối cọc)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99,46Kg
21Cọc tiếp địa Fe/Cu D16x2400 mạ nhúng (8 cọc/vị trí)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96cọc
22Ghip nối cáp ABC-IPC/Zn 120/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Cái
23Kẹp cọc tiếp địa CuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,3m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,3m3
26Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,401810 m
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,610 cọc
28Hộp phân phối đấu nối trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47Hộp
29Bulon D16x250/Zn bắt hộp vào trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47Cái
30Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây pha)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94Mét
31Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây TT)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94Mét
32Ghip nối cáp ABC- IPC/Zn 120/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V282Cái
33Lắp đặt hộp điện kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47cái
34Cáp LV-ABC 3x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32Mét
35Bộ đầu tiếp địa cố định cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cái
36Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24Mét
37Co L (90 độ) PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
38Co nối thẳng PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
39Keo dán ống PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Ống
40Keo Silicol bịt đầu ống PVC-loại 200gr/ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Ống
41Colier ốp ống PVC vào trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Bộ
42Băng keo cách điện màuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Cuộn
43Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,032km/dây
44Lắp đặt tiếp địa cố định cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41 bộ
45Lắp đặt ống PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,410m
46Cáp LV-ABC 3x120mm2: Số mét x 1,02Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.627,92Mét
47Cáp LV-ABC 3x120mm2: đấu lèoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Mét
48Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x120/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
49Móc đôi cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
50Kẹp treo cáp LV-ABC 3x120/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45cái
51Ghip nối cáp ABC- IPC (Ghip đấu lèo)/Zn 120/120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
52Nắp chụp đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
53Bulon móc treo cáp D16x250/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
54Bulon móc treo cáp D16x300/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cái
55Long đền vuông lổ D18/Zn 50x50x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V212Cái
56Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6309km/dây
D CHI PHÍ VẬN CHUYỂN HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Dụng cụ thi công và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chuyến
2Máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chuyến
E CHI PHÍ VẬN CHUYỂN HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chuyến
2Trụ, dây dẫn và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2chuyến
F CHI PHÍ VẬN CHUYỂN HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chuyến
2Trụ, dây dẫn và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.33
3 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải - cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
2 Xe tải thùng Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đo điện trở đất Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->