Gói thầu: Số 03 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Số 03 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:26:00 đến ngày 2021-01-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải - cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/022-0,44kV 100kVA Amorphous | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt giá treo MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 4 | FCO 24kV - 100A +Dây chảy 3k | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV - Bộ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6667 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | LA 18kV - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6667 | 3 pha |
| 8 | MCCB 3 cực 400V - 200/250A - 35kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Cable 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 4m/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | M |
| 11 | Cable Cu 25mm2 trung tính MBA (0,224kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,376 | Kg |
| 12 | Nối ép Cu - Al 25mm2 cho dây nối vỏ máy (4 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Kẹp quai Cu-Al 2/0 (1 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Clamphotline 2/0 (1 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Nối ép trung tính Cu-Al 50 (2 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Kéo rải cable 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 xuống trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Kéo dây cable tiếp địa MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 10 m |
| 18 | Nối ép Cu-Al 25mm2 cho dây nối vỏ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Bảng tên trạm + kẹp + bulong (1 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp bảng tên trạm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 22 | Đà composite 80x110mm dài 800m đỡ FCO,LA: 1 cái/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Thanh chống composite 50x10mm, dài 720mm: 1 cái/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Bulon D16x40/Zn + Long đền: 1 bộ/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Boulon D16x350/Zn + Long đền D18x50x50x3: 2 bộ/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Chụp đầu LA (1 cái/LA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Chụp đầu Bushing MBA 1 pha (1 cái/MBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Chụp đầu FCO (chụp trên + dưới) 1 bộ/FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Cáp CVV 4x4mm (12m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | M |
| 31 | Băng keo điện đỏ, xanh, vàng, đen (3 cuộn/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cuộn |
| 32 | Tủ 2 ngăn tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Đồng hồ cos phi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Phụ kiện tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Cổ dê ốp tủ điện kế (5x50+U40x600+ Bulon 2cái/tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 39 | Bulon D12x80 + rondell : cổ dê ống (2cái/ cổ dê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 40 | Bulon chốt PI niêm chì khoen tủ D17x45/Zn (2 cái/tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 41 | Bulon D4x50 điện kế (4 cái/điện kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 42 | Bulon D10x50/Zn gắn tủ (12 cái/tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 44 | Cáp 660V CV120 (dây pha) :xuống MCCB 9m/pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | M |
| 45 | Cáp 660V CV95 (dây trung tính) :xuống MCCB 8m/TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | M |
| 46 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 (4 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 47 | Chụp Đầu cosse ép Cu 120mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 120mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 48 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 49 | Chụp Đầu cosse ép Cu 95mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 95mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 50 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 51 | Chụp Đầu cosse ép Cu 25mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 25mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 52 | Ống PVC D114 dày 3,8mm (8m/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | M |
| 53 | Co nối thẳng PVC D114 (1 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Co nối cong 90 độ PVC D114 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 55 | Co nối công 45 độ PVC D114 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Keo Silicon bịt miệng ống (2 ống/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Ống |
| 57 | Keo dán ống PVC 150ml (2 ống/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Ống |
| 58 | Cổ dê ốp Ống D114 (4 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 59 | Bulon D8 x 50 + rondell : cổ dê ống (4 cái/ cổ dê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 60 | Bakelit 5mm (kích thước theo tủ) (1 tấm/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Tấm |
| 61 | Vít D3x 15 + rondell gắn bakelit (4 cái/bakelit) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 62 | Ổ khóa solex 8ly + mỡ bò (out door) (1cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 64 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 68 | Lắp đặt ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10m |
| 69 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 70 | Kẹp hai rãnh Cu - Al 50mm2 (đấu dây trung tính) 2 cái/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 71 | Cáp Cu 25mm2 (0,224kg/m) tiếp địa cửa tủ 1,4m/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6272 | Kg |
| 72 | Cosse Cu 25 tiếp địa cửa tủ 1 cái/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 73 | Cosee Cu 25 (2 cái/tiếp địa vỏ máy, 2 cái/LA, 2 cái/FCO) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 74 | Cọc tiếp địa Fe/Cu D16 x 2400 12 cọc/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 75 | Kẹp cọc đất D16 (1 cái/ cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 76 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | Cái |
| 77 | Cáp Cu 25 mm2 (0,224kg/m) tiếp địa vỏ máy + tủ MCCB + LA (12m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,376 | Kg |
| 78 | Cáp Cu 25mm2 (0,224kg/m) 51m/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,848 | Kg |
| 79 | Cổ dê ốp trụ kẹp ống PVC D21 3 cái/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 80 | Ống luồn PVC D21 x 1,6mm luồn cáp Cu 25mm2 4m/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | M |
| 81 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 82 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,289 | 100kg |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 85 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 2 | 1 bộ | |
| 86 | Lắp đặt ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10m |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 89 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hệ thống |
| 90 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 91 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6667 | 1bộ (3 pha) |
| 92 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 93 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cái |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | FCO-24KV-100A+DÂY CHẢY+CHỤP FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 12 m F350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | Trụ |
| 4 | Bulong D16x500/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Bulong D16x550/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Bulong D16x600/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Bulong D16x650/Zn(VRS) + Long đền vuông D18 (50x50x3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Sơn số trụ (0,1Kg/Trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,7 | Kg |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | cột |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 11 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,32 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,438 | m3 |
| 13 | Bêtông đá 1x2 M200 (0,8m3/móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,08 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Bêtông đá 1x2 M200 (1,19m3/móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,14 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,2 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,032 | m3 |
| 23 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,808 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,624 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,14 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 27 | Đà compusite 80x110 dài 800m đỡ FCO,LA (1 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Thanh chống compusite 40x10mm, dài 810mm 1 cái/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Boulon D16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 (2 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Bulon D16x40/Zn + 2 Long đền (1 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 33 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn ( 4/Neo AG, 8/DG, 14/Neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 208 | Cái |
| 34 | Cáp chằng thép mạ Zn D5/8" 16m/DG, 12m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164,32 | Kg |
| 35 | Long đền D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 36 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 37 | Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | Cái |
| 38 | Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 39 | Ty neo D18x2400/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 40 | Neo xòe + đĩa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Bộ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,976 | m3 |
| 42 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,672 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,648 | m3 |
| 44 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | 1 bộ |
| 45 | Dây đồng trần CU 25mm2 (0,224kg/m) làm tiếp địa (12m/bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,5 | Kg |
| 46 | Cọc tiếp địa M16x2400 (2 cái/bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 47 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 48 | Bu lon 10x40/Zn+coss ép + Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Bộ |
| 49 | Kẹp WR-189(50/50-35) đấu lèo dây AC50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 52 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,5982 | 10 m |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 54 | Uclevic (Dày 4mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 55 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | sứ |
| 57 | Kẹp dừng 3U (50-70)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 58 | Móc treo chữ U-f16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | Cái |
| 59 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 60 | Long đền D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | Cái |
| 61 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 bộ |
| 62 | Sứ đỉnh 24KV + ty sứ đỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | Cái |
| 63 | Bu lon D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98 | Cái |
| 64 | Long đền D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 196 | Cái |
| 65 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,9 | 10 sứ |
| 66 | Chuỗi Polyme 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 67 | Móc treo chữ U-f16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 68 | Giáp níu dừng dây XLPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 69 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 70 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 72 | Chuỗi Polyme 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 73 | Móc treo chữ U-f16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 74 | Khánh treo chuổi polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 75 | Giáp níu dừng dây XLPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 79 | Hotline clamp 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 80 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) x 1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 305,11 | Kg |
| 82 | Cáp nhôm lõi thép ACX 50mm2-24KV x 1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.564,68 | M |
| 83 | Cáp đồng bọc 24KV-C/XLPE/PVC -25mm2 (đầu lèo dây pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | M |
| 84 | Dây buộc cổ sứ đơn phi kimTTF 1202 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | sợi |
| 85 | Kẹp ép WR289 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 86 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC-50/8, tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5647 | 1 km dây |
| 87 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC/XLPE 50mm2, tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5647 | 1 km dây |
| 88 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 vị trí |
| 89 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3333 | 1bộ (3 pha) |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Trụ |
| 2 | Sơn đánh số trụ (0,1Kg/Trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | Kg |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,014 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cột |
| 7 | Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn: = 4/Neo AG, DG, 8/Neo SG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152 | Cái |
| 9 | Cáp chằng thép mạ Zn D3/8" (12m/DG, 10m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | Kg |
| 10 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 11 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 12 | Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | Cái |
| 13 | Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 14 | Ty neo D16x2400/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 15 | Neo xòe + đĩa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,888 | m3 |
| 17 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,136 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,024 | m3 |
| 19 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | 1 bộ |
| 20 | Cáp đồng trần Cu25mm2 0,224kg/m; 37m/tiếp địa(7m/trụ; 30m/nối cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,46 | Kg |
| 21 | Cọc tiếp địa Fe/Cu D16x2400 mạ nhúng (8 cọc/vị trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cọc |
| 22 | Ghip nối cáp ABC-IPC/Zn 120/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 23 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 26 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,4018 | 10 m |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | 10 cọc |
| 28 | Hộp phân phối đấu nối trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | Hộp |
| 29 | Bulon D16x250/Zn bắt hộp vào trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | Cái |
| 30 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94 | Mét |
| 31 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây TT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94 | Mét |
| 32 | Ghip nối cáp ABC- IPC/Zn 120/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 282 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 34 | Cáp LV-ABC 3x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Mét |
| 35 | Bộ đầu tiếp địa cố định cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 36 | Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Mét |
| 37 | Co L (90 độ) PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Co nối thẳng PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 39 | Keo dán ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Ống |
| 40 | Keo Silicol bịt đầu ống PVC-loại 200gr/ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Ống |
| 41 | Colier ốp ống PVC vào trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Bộ |
| 42 | Băng keo cách điện màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cuộn |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | km/dây |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa cố định cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 10m |
| 46 | Cáp LV-ABC 3x120mm2: Số mét x 1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.627,92 | Mét |
| 47 | Cáp LV-ABC 3x120mm2: đấu lèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Mét |
| 48 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x120/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 49 | Móc đôi cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 50 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x120/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 51 | Ghip nối cáp ABC- IPC (Ghip đấu lèo)/Zn 120/120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 53 | Bulon móc treo cáp D16x250/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 54 | Bulon móc treo cáp D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 55 | Long đền vuông lổ D18/Zn 50x50x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 212 | Cái |
| 56 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6309 | km/dây |
| D | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dụng cụ thi công và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| 2 | Máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| E | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| 2 | Trụ, dây dẫn và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | chuyến |
| F | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| 2 | Trụ, dây dẫn và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.542E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.186.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải - cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 2 | Xe tải thùng | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở đất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi