Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122189-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
Chủ đầu tư Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Thôn 5, xã Quảng Khê, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông Số điện thoại: 02613.540447 Số fax: 02613.540447
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210121980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 16:30:00 đến ngày 2021-01-25 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,971,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) là: N=03 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) hoặc nhà thầu quản lý(13) trong vòng 05(14) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú:(10) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tương tự về vị trí địa lý: Nằm ở khu vực Tây nguyên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ lái máy
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành lái máy xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động bật 3/7
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 1,25m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích 0,8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp 0,7m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh lốp 25T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy
- Số lượng tối thiểu 3
9-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa thủ công
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang mặt bằng thi công công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật220,012100m2
2Đào bóc hữu cơ + đánh bậc cấp nền đường bằng máy đào 1.60m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật19,8378100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ bằng ô tô đổ thải, cựly 1Km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật19,8378100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật414,6419100m3
5Đào rãnh thoát nước dọc tuyến bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật14,837100m3
6Vận chuyển đất đào rãnh bằng ô tô đổ thải, đất cấp III, cự ly 1KmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật14,837100m3
7Vận chuyển đất đào bằng ô tô, tận dụng đắp nền đường, đất cấp III, cự ly 500mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật66,7761100m3
8Vận chuyển đất đào bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật347,8658100m3
9Lu tăng cường nền đường đào bằng máy đầm, đọ chặt yêu cầu K>= 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật107,6072100m2
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật59,0939100m3
B MÓNG- MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất CPTN, đồ lên ô tô vận chuyển đến đắp lề đường, đất cấpIIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật7,5846100m3
2Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô đến đắp lề đường, cự ly 1Km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật7,5846100m3
3Vận chuyển tiếp đất CPTN bằng ô tô đến đắp lề đường, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật7,5846100m3
4Đắp lề đường bằng đất CPTN, độ chặt yêu cầu K>= 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật6,712100m3
5Trồng đá vỉa mặt đường, kích thước 15x40cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật333,8694m3
6Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật12,4476m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật155,1042100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật155,1042100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật155,1042100m2
C THOÁT NƯỚC
D Cống tròn BTLT 2D1500 (02 cống)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật1,9518100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật0,6512100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật20,2731m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật81,1566m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =1500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật141 đoạn ống
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật16,0221m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật0,9283100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật20,8858m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật1,2342100m3
E Cống bản nút giaoL0= 60x80cm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật1,8366100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật14,1696m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật0,7162100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật42,5088m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật2,6344100m2
6Bê tông thân cống, hố thu đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật45,5328m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật1,062100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật0,4714100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật1,3116tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật12,1152m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật601cấu kiện
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật5,7315m3
F Gia cố rãnh và gia cố lề BTXM
1Ván khuôn tấm lát gia cố rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật22,3426100m2
2Bê tông tấm lát gia cố rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật311,4122m3
3Lắp dựng tấm lát gia cố rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật14.123cái
4Chèn khe tấm lát BTXM bằng vữa XM M75, dầy 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật563,5077m2
5Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật146,8792m3
6Dăm sạn đệm móng lề gia cố, đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật137,6993m3
7Bê tông gia cố lề, bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật154,2232m3
G Hố tiêu năng
1Đào móng hố tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật109,2m3
2Dăm sạn đệm móng hố tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật8,12m3
3Ván khuôn hố tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật3,556100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố tiêu năng, bê tông M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật56,28m3
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
I Biển báo An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật30cái
J Cọc tiêu an toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,0Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật77cái
K Gia cố taluy 2 bên cống tròn 2D1500
1Đào móng chân khay gia cố taluyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật47,124m3
2Ván khuôn chân khay gia cố taluyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật1,6914100m2
3Dăm sạn đệm móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật3,0752m3
4Bê tông chân khay gia cố taluy, bê tông đá 2x4M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật30,752m3
5Bê tông gia cố mái taluy âm, bê tông đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật56,3487m3
6Dăm sạn đệm gia cố lề BTXMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật1,8742m3
7Bê tông lề đường, BT đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật4,4982m3
L CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Chóp su phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật20cái
2Biển báo chữ nhật 135x195Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
3Trụ biển báo chữ nhật (L=3,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật4trụ
4Biển báo tam giác A90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật6cái
5Đèn xoay năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật2cái
6Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật100công
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ TRƯỢT GIÁ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) là: N=03 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) hoặc nhà thầu quản lý(13) trong vòng 05(14) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú:(10) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tương tự về vị trí địa lý: Nằm ở khu vực Tây nguyên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành giao thông64
2 Kỹ thuật thi công chính 1 Đại học chuyên ngành giao thông43
3 Đội trưởng thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành giao thông23
4 Thợ lái máy 10 Chuyên ngành lái máy xây dựng công trình giao thông22
5 Công nhân lao động bật 3/7 10 Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông22
6 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước1010
7 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động1515
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,25m3 trở lên có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy1
2 Máy đào bánh xích 0,8m3 trở lên có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy1
3 Máy đào bánh lốp 0,7m3 trở lên có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy1
4 Máy ủi 110CV có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy1
5 Máy san tự hành có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy1
6 Máy lu bánh thép 10T có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy3
7 Máy lu bánh lốp 25T có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy1
8 Ô tô 10T có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy3
9 Xe tưới nước có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy1
10 Bộ Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa thủ công có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy1
11 Máy trộn bê tông 250 lít có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->