Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG | Chủ đầu tư | Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Thôn 5, xã Quảng Khê, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông Số điện thoại: 02613.540447 Số fax: 02613.540447 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 16:30:00 đến ngày 2021-01-25 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,971,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) là: N=03 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) hoặc nhà thầu quản lý(13) trong vòng 05(14) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú:(10) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tương tự về vị trí địa lý: Nằm ở khu vực Tây nguyên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ lái máy |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành lái máy xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động bật 3/7 |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 1,25m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích 0,8m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp 0,7m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh lốp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 220,012 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ + đánh bậc cấp nền đường bằng máy đào 1.60m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 19,8378 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bằng ô tô đổ thải, cựly 1Km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 19,8378 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 414,6419 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước dọc tuyến bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14,837 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào rãnh bằng ô tô đổ thải, đất cấp III, cự ly 1Km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14,837 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô, tận dụng đắp nền đường, đất cấp III, cự ly 500m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 66,7761 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 347,8658 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường đào bằng máy đầm, đọ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 107,6072 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 59,0939 | 100m3 |
| B | MÓNG- MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất CPTN, đồ lên ô tô vận chuyển đến đắp lề đường, đất cấpIII | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,5846 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô đến đắp lề đường, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,5846 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất CPTN bằng ô tô đến đắp lề đường, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,5846 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng đất CPTN, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,712 | 100m3 |
| 5 | Trồng đá vỉa mặt đường, kích thước 15x40cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 333,8694 | m3 |
| 6 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,4476 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 155,1042 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 155,1042 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 155,1042 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| D | Cống tròn BTLT 2D1500 (02 cống) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,9518 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,6512 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,2731 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 81,1566 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =1500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | 1 đoạn ống |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16,0221 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,9283 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,8858 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,2342 | 100m3 |
| E | Cống bản nút giaoL0= 60x80cm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,8366 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14,1696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,7162 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 42,5088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,6344 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân cống, hố thu đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 45,5328 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,062 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4714 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,3116 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,1152 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 60 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,7315 | m3 |
| F | Gia cố rãnh và gia cố lề BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn tấm lát gia cố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22,3426 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm lát gia cố rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 311,4122 | m3 |
| 3 | Lắp dựng tấm lát gia cố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14.123 | cái |
| 4 | Chèn khe tấm lát BTXM bằng vữa XM M75, dầy 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 563,5077 | m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 146,8792 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm móng lề gia cố, đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 137,6993 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố lề, bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 154,2232 | m3 |
| G | Hố tiêu năng | |||
| 1 | Đào móng hố tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 109,2 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng hố tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,556 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố tiêu năng, bê tông M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 56,28 | m3 |
| H | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | Biển báo An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 30 | cái |
| J | Cọc tiêu an toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,0 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 77 | cái |
| K | Gia cố taluy 2 bên cống tròn 2D1500 | |||
| 1 | Đào móng chân khay gia cố taluy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 47,124 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay gia cố taluy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,6914 | 100m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,0752 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay gia cố taluy, bê tông đá 2x4M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 30,752 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái taluy âm, bê tông đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 56,3487 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm gia cố lề BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,8742 | m3 |
| 7 | Bê tông lề đường, BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,4982 | m3 |
| L | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp su phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 135x195 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Trụ biển báo chữ nhật (L=3,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | trụ |
| 4 | Biển báo tam giác A90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đèn xoay năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 100 | công |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ TRƯỢT GIÁ | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) là: N=03 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) hoặc nhà thầu quản lý(13) trong vòng 05(14) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú:(10) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tương tự về vị trí địa lý: Nằm ở khu vực Tây nguyên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành giao thông | 6 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công chính | 1 | Đại học chuyên ngành giao thông | 4 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành giao thông | 2 | 3 |
| 4 | Thợ lái máy | 10 | Chuyên ngành lái máy xây dựng công trình giao thông | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân lao động bật 3/7 | 10 | Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 2 | 2 |
| 6 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước | 10 | 10 |
| 7 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 1,25m3 trở lên | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích 0,8m3 trở lên | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp 0,7m3 trở lên | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy | 1 |
| 5 | Máy san tự hành | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy | 3 |
| 7 | Máy lu bánh lốp 25T | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy | 1 |
| 8 | Ô tô 10T | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy | 3 |
| 9 | Xe tưới nước | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy | 1 |
| 10 | Bộ Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa thủ công | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | có giấy chứng nhận; hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi