Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124843-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phúc La
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210118698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 11:36:00 đến ngày 2021-01-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,774,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là: (Công trình giao thông, cấp IV )(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là: (Công trình giao thông, cấp IV )(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, sắt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, sắt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 15T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 130-140CV(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 15T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 130-140CV(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được phê duyệt23,61m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt7,35m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt56,12100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được phê duyệt0,1100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế được phê duyệt92,01100m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt23,61m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt23,61m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế được phê duyệt22,1710m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt9,85m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,89100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế được phê duyệt10,42m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,33100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt15,63m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt24,35m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt110,7m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,35tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,98100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt7,98m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,92tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,32100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt5,93m3
15Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng CompositeTheo thiết kế được phê duyệt11Bộ
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt123cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đắp trả mang rãnh)Theo thiết kế được phê duyệt28,57m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt0,98m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt0,98m3
20Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế được phê duyệt810m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được phê duyệt8,31m3
22Đào móng móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (TC10%)Theo thiết kế được phê duyệt5,93m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,53100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế được phê duyệt3,56m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt5,34m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,14100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt15m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt55m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,18100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,71tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt4,02m3
32Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng CompositeTheo thiết kế được phê duyệt15Bộ
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt30cấu kiện
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt22,86m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt5,19m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt8,31m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt8,31m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt0,59m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt0,59m3
40Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo thiết kế được phê duyệt33,0610m
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được phê duyệt34,35m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt34,35m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt34,35m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,75100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt2,93tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt16,62m3
47Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng CompositeTheo thiết kế được phê duyệt62Bộ
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt124cấu kiện
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ tấm đan hiện trạng + Phá dỡ giằng rãnh)Theo thiết kế được phê duyệt25,67m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt25,67m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt25,67m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,62tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,82100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt8,84m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,29100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt1,63tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt11,56m3
58Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng CompositeTheo thiết kế được phê duyệt170Bộ
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt340cấu kiện
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ tấm đan hiện trạng + Phá dỡ giằng rãnh)Theo thiết kế được phê duyệt18,98m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt18,98m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt18,98m3
63Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt0,48tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhTheo thiết kế được phê duyệt1,21100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt9,94m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,48100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt1,41tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt9,06m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt151cấu kiện
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ tấm đan hiện trạng + Phá dỡ giằng rãnh)Theo thiết kế được phê duyệt22,94m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt22,94m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt22,94m3
73Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt0,63tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhTheo thiết kế được phê duyệt1,58100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt13,05m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt59,7100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt1,53tấn
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt9,95m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt199cấu kiện
80Nâng cốt đồng hồ nướcTheo thiết kế được phê duyệt300cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là: (Công trình giao thông, cấp IV )(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực33
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, sắt thép)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 15T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy lu Công suất 1
4 Máy rải nhựa Công suất tối thiểu 130-140CV(Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy bơm nước Không yêu cầu1
6 Máy trộn vữa Không yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
8 Máy khoan Không yêu cầu1
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
10 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
11 Máy cắt thép Không yêu cầu1
12 Máy uốn thép Không yêu cầu1
13 Máy hàn Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->