Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128568-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bách Khoa
Chủ đầu tư UBND phường Bách Khoa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210121893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 11:24:00 đến ngày 2021-01-25 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,405,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là:- 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng, hoặc: (ii) số lượng hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, nhưng ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng > 3,4 tỷ đồng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng: Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng; Hợp đồng và biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công) Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: cấp IIINhà thầu tham dự phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (là bản sao công chứng) để chứng minh năng lực phù hợp với quy mô gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và đã đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng trên Trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng theo quy định.Xác nhận doanh thu và Không nợ đọng thuế các năm 2017, 2018, 2019. (Yêu cầu: Có bản sao công chứng Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước, có chứng minh thư nhân dân+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 công nhân chia làm 4 tổ mộc, nề, bê tông, cốt thép trong đó các tổ trưởng phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận;Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chở vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V5,457100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V231,957m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,178m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,281m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V952,899m2
6Phá lớp vữa láng seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V86,798m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V599,493m2
8Phá lớp vữa granito bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42,787m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.308,384m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.260,068m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.008,446m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,493m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m3
16Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V166,25tấn
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,751m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,64m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V599,706m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V19,79m2
6Lát nền bằng gạch granite 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V731,326m2
7Làm mới sàn gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V68,424m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0.6x0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V95,641m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,943m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ Cotto đất nung 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,397m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,787m2
12Mài granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V89,168m2
13Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang D60 bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V181m
14Thay mới một số con tiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
15Nẹp gỗ chân con tiện thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V301m
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,2241m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V63,544m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V257,948m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.897,407m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.848,381m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V86,798m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,798m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,457100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,975m2
25Thay mới tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
26Lắp chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
27Thay mới khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m cấu kiện
28Thay mới bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
29Bảo dưỡng, thay mới ray trượtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
30Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kết hợp kính màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5,879m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép kết hợp kính màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
33Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m2
34Thi công mặt thảm sànMô tả kỹ thuật theo chương V22,585m2
35Lát đá mặt bồn lavabor, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
36Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
39Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
41Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
45Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
47Mua tấm nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,451100m2
C CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Đèn Led gắn trần D210 bóng Led 18wMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
5Đèn Downlight led âm trần D110 1x17wMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
6Lắp đặt đèn Led panel 600x600 gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Lắp đặt đèn trang trí treo tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt đèn led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26m
10Công tắc đơn 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Công tắc đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Công tắc ba 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Công tắc đơn hai chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Công tắc đôi hai chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V127cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi loại chống nước 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Aptomat MCCB 1P-20A, kèm đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Đế lót chống cháy hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V170cái
19Tủ điện phòng TP1 dạng ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
20Aptomat MCCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Aptomat MCCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
22Aptomat MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Tủ điện phòng TP2 dạng ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
24Aptomat MCCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Aptomat MCCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Aptomat MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Tủ điện phòng hội trường TP-HT dạng ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Aptomat MCCB 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Aptomat MCCB 1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Aptomat MCCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Aptomat MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Tủ điện tầng TĐ1-T2 KT600x400x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Aptomat MCCB 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Aptomat MCCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Aptomat MCCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Aptomat MCCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Aptomat MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Tủ điện tầng TĐ1-T3 KT600x400x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Aptomat MCCB 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Aptomat MCCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Aptomat MCCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Aptomat MCCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Aptomat MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Tủ điện tầng TĐ2-T2 KT600x400x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Aptomat MCCB 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Aptomat MCCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Aptomat MCCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Aptomat MCCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Aptomat MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Tủ điện tầng TĐ2-T3 KT600x400x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Aptomat MCCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Aptomat MCCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Aptomat MCCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Aptomat MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Tủ điện tổng 1 TĐ1 KT600x400x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Aptomat tổng MCCB 3P-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Aptomat MCCB 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Aptomat MCCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Aptomat MCCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Aptomat MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Tủ điện tổng 2 TĐ2 KT600x400x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Aptomat tổng MCCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Aptomat MCCB 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Aptomat MCCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Aptomat MCCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Aptomat MCCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Aptomat MCCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Aptomat MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.200m
70Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
71Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.900m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
81Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Gia công và đóng cọc tiếp địa D14 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
84Dây dẫn sét thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
85Băng đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6m
86Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Dây dẫn sét thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
88Bulong đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Đệm chì lá 40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
90Tháo dỡ, bảo dưỡng điều hòa và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V15máy
91Ống đồng bọc bảo ôn D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
92Ống đồng bọc bảo ôn D15.9Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
93Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
94Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
95Ống nước ngưng PVC D21 bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
96Ống nước ngưng PVC D27 bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
97Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
98Bộ chuyển đổi quang 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Swich chia 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Swich chia 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Cáp mạng 4 đôi UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
103Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
104Tổng đài số máy lẻMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt các loại máy điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
106Phiến đấu dây 10x2PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Cáp điện thoại 10PMô tả kỹ thuật theo chương V180m
108Cáp điện thoại UTP Cat 3Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
109Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
110Tủ điện nhẹ 6U-D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
111Tủ điện nhẹ 12U-D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
112Cáp đồng trục Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
113Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
114Lắp đặt thiết bị của hệ thống CameraMô tả kỹ thuật theo chương V111 thiết bị
115Lắp đặt lavabor gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Ga thu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt lavaborMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
122Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
123Lắp đặt vòi cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt khóa vòi nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt van vòi nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt ống nhựa PCV D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
128Tê PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Cút nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt ống nhựa PCV D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
131Quả cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Đai vít ống thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
133Lắp đặt ống nhựa PCV D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
134Cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Y 45 (Ba chạc xiên 45)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là:- 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng, hoặc: (ii) số lượng hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, nhưng ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng > 3,4 tỷ đồng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng: Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng; Hợp đồng và biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công) Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: cấp IIINhà thầu tham dự phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (là bản sao công chứng) để chứng minh năng lực phù hợp với quy mô gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và đã đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng trên Trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng theo quy định.Xác nhận doanh thu và Không nợ đọng thuế các năm 2017, 2018, 2019. (Yêu cầu: Có bản sao công chứng Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước, có chứng minh thư nhân dân+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan31
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan31
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan31
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư bảo hộ lao động, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan31
7 công nhân 10 Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 công nhân chia làm 4 tổ mộc, nề, bê tông, cốt thép trong đó các tổ trưởng phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận;Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
2 Máy đầm cóc Đầm đất1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy khoan phá bê tông Khoan, phá bê tông1
5 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa trộn vữa1
7 Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T chở vật liệu, phế thải1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->