Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bách Khoa | Chủ đầu tư | UBND phường Bách Khoa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 11:24:00 đến ngày 2021-01-25 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là:- 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng, hoặc: (ii) số lượng hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, nhưng ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng > 3,4 tỷ đồng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng: Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng; Hợp đồng và biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công) Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: cấp IIINhà thầu tham dự phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (là bản sao công chứng) để chứng minh năng lực phù hợp với quy mô gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và đã đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng trên Trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng theo quy định.Xác nhận doanh thu và Không nợ đọng thuế các năm 2017, 2018, 2019. (Yêu cầu: Có bản sao công chứng Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước, có chứng minh thư nhân dân+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 công nhân chia làm 4 tổ mộc, nề, bê tông, cốt thép trong đó các tổ trưởng phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận;Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,957 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,178 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,899 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa láng seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,798 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,493 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa granito bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,787 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.308,384 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,068 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,446 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,493 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m3 |
| 16 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,25 | tấn |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,706 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,79 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch granite 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,326 | m2 |
| 7 | Làm mới sàn gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,424 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0.6x0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,641 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,943 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ Cotto đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,397 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,787 | m2 |
| 12 | Mài granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,168 | m2 |
| 13 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang D60 bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m |
| 14 | Thay mới một số con tiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 15 | Nẹp gỗ chân con tiện thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,224 | 1m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,544 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,948 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.897,407 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.848,381 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,798 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,798 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,975 | m2 |
| 25 | Thay mới tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1bộ |
| 26 | Lắp chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1bộ |
| 27 | Thay mới khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m cấu kiện |
| 28 | Thay mới bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 29 | Bảo dưỡng, thay mới ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kết hợp kính màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,879 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép kết hợp kính màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m2 |
| 34 | Thi công mặt thảm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,585 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bồn lavabor, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 47 | Mua tấm nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,451 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Đèn Led gắn trần D210 bóng Led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Đèn Downlight led âm trần D110 1x17w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí treo tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 10 | Công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Công tắc ba 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Công tắc đơn hai chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Công tắc đôi hai chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại chống nước 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 1P-20A, kèm đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 19 | Tủ điện phòng TP1 dạng Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 20 | Aptomat MCCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Tủ điện phòng TP2 dạng Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 24 | Aptomat MCCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Tủ điện phòng hội trường TP-HT dạng Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat MCCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Tủ điện tầng TĐ1-T2 KT600x400x150 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Aptomat MCCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Aptomat MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện tầng TĐ1-T3 KT600x400x150 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Aptomat MCCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Aptomat MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện tầng TĐ2-T2 KT600x400x150 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Aptomat MCCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Aptomat MCCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Aptomat MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện tầng TĐ2-T3 KT600x400x150 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Aptomat MCCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện tổng 1 TĐ1 KT600x400x150 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Aptomat tổng MCCB 3P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Aptomat MCCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Aptomat MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Aptomat MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Tủ điện tổng 2 TĐ2 KT600x400x150 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Aptomat tổng MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Aptomat MCCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Aptomat MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Aptomat MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.900 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D14 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 84 | Dây dẫn sét thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 85 | Băng đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 86 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Dây dẫn sét thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 88 | Bulong đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 90 | Tháo dỡ, bảo dưỡng điều hòa và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 91 | Ống đồng bọc bảo ôn D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 92 | Ống đồng bọc bảo ôn D15.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 93 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 94 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 95 | Ống nước ngưng PVC D21 bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 96 | Ống nước ngưng PVC D27 bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Bộ chuyển đổi quang 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Swich chia 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Swich chia 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Cáp mạng 4 đôi UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 104 | Tổng đài số máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại máy điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 106 | Phiến đấu dây 10x2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Cáp điện thoại 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 108 | Cáp điện thoại UTP Cat 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 109 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 110 | Tủ điện nhẹ 6U-D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 111 | Tủ điện nhẹ 12U-D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Cáp đồng trục Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 113 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 114 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 115 | Lắp đặt lavabor gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Ga thu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt khóa vòi nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van vòi nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PCV D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Tê PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PCV D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 131 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Đai vít ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PCV D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 134 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Y 45 (Ba chạc xiên 45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là:- 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng, hoặc: (ii) số lượng hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, nhưng ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng > 3,4 tỷ đồng.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao công chứng: Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng; Hợp đồng và biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công) Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: cấp IIINhà thầu tham dự phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (là bản sao công chứng) để chứng minh năng lực phù hợp với quy mô gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và đã đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng trên Trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng theo quy định.Xác nhận doanh thu và Không nợ đọng thuế các năm 2017, 2018, 2019. (Yêu cầu: Có bản sao công chứng Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước, có chứng minh thư nhân dân+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trong thời gian 03 năm gần đây (Chứng minh bằng Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đó).Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học , chứng minh thư nhân dân dân hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
| 7 | công nhân | 10 | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 công nhân chia làm 4 tổ mộc, nề, bê tông, cốt thép trong đó các tổ trưởng phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận;Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông | Khoan, phá bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5T | chở vật liệu, phế thải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi