Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nhựa đường Nguyễn Tri Phương và đường Nguyễn Văn Kỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Kiến Tường/Long An - Địa chỉ: Quốc lộ 62 - Phường 2 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An. |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nhựa đường Nguyễn Tri Phương và đường Nguyễn Văn Kỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 12:47:00 đến ngày 2021-01-25 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,968,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,500,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2020.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh).+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.790.000.000 đồng bằng các hình thức sau:- Nhà thầu phải có khả năng thanh khoản cao(3);- Hoặc cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này.- Quy mô: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.+ Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.990.000.000 đồng (50 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động (An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 (Xây lắp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (xây lắp) của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 (trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành trắc đạc (Trắc địa/Trắc đạc) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Trắc đac/Trắc địa) của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 20 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân trắc địa/trắc đạc: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân vận hành xe xúc/máy đào: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân vận hành máy ủi/san/xe bang: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân vận hành xe lu: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành giao thông/cầu/đường bộ: ≥ 08 nhân sự;+ Công nhân ngành điện/thợ điện: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Hàn/Thép/các ngành nghề khác: ≥ 05 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/cần trục ≥ 6,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chuyên dụng chở cột điện (xe Rơmooc/Sơ mi Rơmooc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Xe tưới nhựa chuyên dùng – công suất 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bêtông 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bêtông 350 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc/Máy kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,302 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,591 | 100m3 |
| 3 | Ban gạt nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 cho 30cm trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,242 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng sỏi đỏ, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,633 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,589 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,093 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | 100m2 |
| 10 | Sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700,808 | m3 |
| B | THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG: PHẦN BÓ VỈA + CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,638 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm bó vỉa dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 1m3 |
| 4 | Khe nối bó vỉa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,779 | m2 |
| 5 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,026 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 11 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác (nhúng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 15 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,026 | m3 |
| 16 | Đắp đất trộn phân hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m3 |
| 17 | Đất trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m3 |
| 18 | Trồng cây Sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cây |
| 19 | Cây Chống bảo vệ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| C | THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG: PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| D | THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG: PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công khung rao chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 2 | Thép V40X40X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,451 | kg |
| 3 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 4 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x127.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| E | THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG: PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 2 | CC, lắp dựng ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Láng ximang M75 dày 2cm cho phần bê tông nổi chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp tiểu đảo, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp tiểu đảo, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp tiểu đảo , vỉa hè đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m3 |
| 9 | Thực hiện lắp tiếp địa cho trụ cs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F40/30 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | mét |
| 11 | Lắp dựng trụ STK côn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | trụ |
| 12 | CC, lắp dựng cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cần |
| 13 | Lắp đặt bảng Đomino trong thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x10 mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607 | mét |
| 15 | Lắp đặt đèn LED 120W/220V chóa công cộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp cáp đồng bọc PVC 3x1,5mm2 cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | mét |
| 17 | Lắp đặt tủ PLC hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Thực hiện làm đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KỈNH: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,076 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,559 | 100m3 |
| 3 | Đắp xử lý hư hỏng cục bộ nền đường, bù vênh, vuốt nối giao lộ đất cấp II bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 1T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9387 | 100m3 |
| G | THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KỈNH: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2076 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,937 | 100m2 |
| 3 | Trải lớp bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,937 | 100m2 |
| H | THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KỈNH: PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9474 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4648 | m3 |
| 4 | BT bó vỉa đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8832 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| I | THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KỈNH: PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2020.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh).+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.790.000.000 đồng bằng các hình thức sau:- Nhà thầu phải có khả năng thanh khoản cao(3);- Hoặc cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này.- Quy mô: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.+ Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.990.000.000 đồng (50 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động (An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 (Xây lắp) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (xây lắp) của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 (trắc đạc) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành trắc đạc (Trắc địa/Trắc đạc) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Trắc đac/Trắc địa) của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 6 | Công nhân có tay nghề | 20 | - Số lượng: ≥ 20 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân trắc địa/trắc đạc: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân vận hành xe xúc/máy đào: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân vận hành máy ủi/san/xe bang: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân vận hành xe lu: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành giao thông/cầu/đường bộ: ≥ 08 nhân sự;+ Công nhân ngành điện/thợ điện: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Hàn/Thép/các ngành nghề khác: ≥ 05 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/cần trục ≥ 6,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Xe chuyên dụng chở cột điện (xe Rơmooc/Sơ mi Rơmooc) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 5 | Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Năng suất: 130 cv - 140 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 3 |
| 14 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m³ | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 3 |
| 15 | Xe tưới nhựa chuyên dùng – công suất 190 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 16 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 17 | Máy trộn bêtông 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 18 | Máy trộn bêtông 350 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc/Máy kinh vỹ điện tử | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi