Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nhựa đường Nguyễn Tri Phương và đường Nguyễn Văn Kỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125175-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Kiến Tường/Long An - Địa chỉ: Quốc lộ 62 - Phường 2 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An.
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nhựa đường Nguyễn Tri Phương và đường Nguyễn Văn Kỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210125167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 12:47:00 đến ngày 2021-01-25 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,968,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,500,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2020.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh).+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.790.000.000 đồng bằng các hình thức sau:- Nhà thầu phải có khả năng thanh khoản cao(3);- Hoặc cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này.- Quy mô: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.+ Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.990.000.000 đồng (50 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động (An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 (Xây lắp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (xây lắp) của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 (trắc đạc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành trắc đạc (Trắc địa/Trắc đạc) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Trắc đac/Trắc địa) của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 20 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân trắc địa/trắc đạc: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân vận hành xe xúc/máy đào: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân vận hành máy ủi/san/xe bang: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân vận hành xe lu: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành giao thông/cầu/đường bộ: ≥ 08 nhân sự;+ Công nhân ngành điện/thợ điện: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Hàn/Thép/các ngành nghề khác: ≥ 05 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/cần trục ≥ 6,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chuyên dụng chở cột điện (xe Rơmooc/Sơ mi Rơmooc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m³
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Xe tưới nhựa chuyên dùng – công suất 190 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bêtông 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bêtông 350 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc/Máy kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG: PHẦN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,302100m2
2Đào nền đường bằng máy đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,591100m3
3Ban gạt nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 cho 30cm trên cùngMô tả kỹ thuật theo chương V9,242100m3
4Đắp lề đường bằng sỏi đỏ, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,633100m3
5Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm độ chặt K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V14,589100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,093100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V59,7100m2
10Sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.700,808m3
B THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG: PHẦN BÓ VỈA + CÂY XANH
1Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,749100m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V130,638m3
3Đá dăm đệm bó vỉa dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6111m3
4Khe nối bó vỉa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,779m2
5Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V37,026m3
6Bê tông lót móng bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,936m3
7Ván khuôn bê tông lót bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m2
8Bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,016m3
9Ván khuôn bê tông bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,203100m2
10Bê tông lót hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
11Bê tông hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,588m3
12Ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
13Sản xuất thép hình lưới chắn rác (nhúng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
14Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
15Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V37,026m3
16Đắp đất trộn phân hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V19,584m3
17Đất trộn phânMô tả kỹ thuật theo chương V19,584m3
18Trồng cây SaoMô tả kỹ thuật theo chương V102cây
19Cây Chống bảo vệ câyMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
C THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG: PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,463m3
2Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
D THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG: PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG
1Gia công khung rao chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
2Thép V40X40X4Mô tả kỹ thuật theo chương V44,451kg
3Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
4Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x127.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
10Ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V32m
E THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG: PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
2CC, lắp dựng ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
3Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
4Lắp dựng đế móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
5Láng ximang M75 dày 2cm cho phần bê tông nổi chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
6Đào mương cáp tiểu đảo, vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V43,04m3
7Đắp cát mương cáp tiểu đảo, vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
8Đổ bê tông mương cáp tiểu đảo , vỉa hè đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,52m3
9Thực hiện lắp tiếp địa cho trụ csMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F40/30 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V652mét
11Lắp dựng trụ STK côn cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V17trụ
12CC, lắp dựng cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V17cần
13Lắp đặt bảng Đomino trong thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Kéo rải cáp đồng ngầm 4x10 mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V607mét
15Lắp đặt đèn LED 120W/220V chóa công cộngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
16Lắp cáp đồng bọc PVC 3x1,5mm2 cho đènMô tả kỹ thuật theo chương V136mét
17Lắp đặt tủ PLC hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Thực hiện làm đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KỈNH: PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Lu lèn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V32,076100m2
2Đào nền đường bằng đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,559100m3
3Đắp xử lý hư hỏng cục bộ nền đường, bù vênh, vuốt nối giao lộ đất cấp II bằng máy đầm 9T, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 1T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9387100m3
G THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KỈNH: PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2076100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,937100m2
3Trải lớp bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,937100m2
H THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KỈNH: PHẦN BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu bó vỉa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V25,9474m3
2Đào nền đường bằng đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
3Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4648m3
4BT bó vỉa đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8832m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
I THẢM NHỰA ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KỈNH: PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý III năm 2020.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh).+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.790.000.000 đồng bằng các hình thức sau:- Nhà thầu phải có khả năng thanh khoản cao(3);- Hoặc cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này.- Quy mô: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.+ Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.990.000.000 đồng (50 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.54
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động (An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.54
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 (Xây lắp) 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (xây lắp) của gói thầu đang mời thầu này.54
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 (trắc đạc) 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành trắc đạc (Trắc địa/Trắc đạc) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Trắc đac/Trắc địa) của gói thầu đang mời thầu này.54
5 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng công trình;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.54
6 Công nhân có tay nghề 20 - Số lượng: ≥ 20 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân trắc địa/trắc đạc: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân vận hành xe xúc/máy đào: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân vận hành máy ủi/san/xe bang: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân vận hành xe lu: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành giao thông/cầu/đường bộ: ≥ 08 nhân sự;+ Công nhân ngành điện/thợ điện: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Hàn/Thép/các ngành nghề khác: ≥ 05 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/cần trục ≥ 6,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Xe chuyên dụng chở cột điện (xe Rơmooc/Sơ mi Rơmooc) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
4 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
5 Máy ủi – công suất ≥ 110 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
6 Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
8 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
9 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Năng suất: 130 cv - 140 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
12 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
13 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)3
14 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m³ Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)3
15 Xe tưới nhựa chuyên dùng – công suất 190 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
16 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
17 Máy trộn bêtông 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
18 Máy trộn bêtông 350 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
19 Máy toàn đạc/Máy kinh vỹ điện tử Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
20 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->